Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781458-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210763991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:26:00 đến ngày 2021-08-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,655,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục xây dựng có kết cấu bằng bê tông cốt thép.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên nghành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình thủy lợi) cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục xây dựng có kết cấu bằng bê tông cốt thép, (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên) Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình thủy lợi) còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên nghành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc cầu đường (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH DỌC, CỐNG HỘP LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11,309100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,52100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.9,79100m³
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.84,71
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.159,22
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,87100m²
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,69tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.74,19
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,56100m²
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.416cau kien
11Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.341,46
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,8
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1701 doan ong
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.170cau kien
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.691 moi noi
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.61,02
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.14,01
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,63
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,12100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,32
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,995100m²
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,58tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,04tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,15
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,13100m²
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.21cau kien
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,24100m³
29Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12cái
30Cung cấp gối cống D800Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.170cái
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,2
32Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,09100m³
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,2
34Cung cấp ống nhựa PVC D42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.499,2m
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ ỐNG CỐNG CÓ THU HỒI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,45100m³
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.106,09
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục xây dựng có kết cấu bằng bê tông cốt thép.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên nghành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi) (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình thủy lợi) cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình thủy lợi) cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục xây dựng có kết cấu bằng bê tông cốt thép, (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên) Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình thủy lợi) còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên nghành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc cầu đường (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).33
3 Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc -1
2 Máy cắt uốn sắt thép -2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
4 Máy đầm dùi -2
5 Máy hàn -2
6 Máy trộn bê tông -2
7 Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn1
8 Ô tô tải trọng tải ≥ 5Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->