Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826538-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210720327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:51:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,086,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,290,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu hai trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
1Đào móng cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,398100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V455,661100m
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,865100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,66m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,711100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,957tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,73tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,788m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,894tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,636m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,353tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
20Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,192m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,928100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,486100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,778100m3
24Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V546,583m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,658m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
30Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
31Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
32Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,029m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,029m2
34Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,051m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
37Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5751m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
42Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,415m3
43Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,106m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,75m
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,315tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,426m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,816100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,793tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,196tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,556m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,137100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,621tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,978m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,621m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,541m3
62Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
63Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V35,505m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,5051m2
65Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,655m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,403m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,685tấn
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,426m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,666100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,196tấn
75Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,758m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,216100m2
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,073100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,976tấn
79Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,854m3
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,121m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,067m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,155tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,668m3
86Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
87Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V44,965m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,9651m2
89Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,385m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,598m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,792m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,232m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V498,326m2
98Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,461tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,4011m2
100Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,751100m2
101Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,69md
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193m3
108Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
110Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m3
111Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
112Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,407m2
113Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,235m2
114Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,407m2
116Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
117Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,328m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,3281m2
119Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66md
120Trụ cầu thang gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Bậc thang thép lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
122Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Láng vữa sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,522m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V72,522m2
125Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V249,886m2
126Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.251,427m2
127Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,657m2
128Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,486m2
129Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V955,529m2
130Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,968m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V645,852m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.087,574m2
133Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V366,74m2
134Ốp gạch thẻ Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V47,472m2
135Đắp đấu cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
136Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V251,97m
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V641,64m
138Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,729m2
139Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,836m2
140Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V250,954m2
141Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V29,56m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,327m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.339,143m2
144Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,767m2
145Phào nhựa quanh trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,241100m2
147Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,8m2
148Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
149Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
150Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
151Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V269,68m2
153Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V62,36m2
154Vách ngăn bằng compact 12ly, bao gồm cả phụ kiện chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,465m2
155Lắp dựng vách kính, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V72,825m2
156Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,902tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,841m2
159Lắp đặt đèn led đôi 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
160Lắp đặt đèn led đơn 1,2mx18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
161Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
162Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
163Móc treo quạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
164Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
165Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
166Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
167Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V133hộp
169Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
170Lắp đặt tủ điện KT 300x300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
171Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.570m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
178Lắp đặt cáp thông tầng 2 ruột (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
179Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
180Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V130m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.780m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
185Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
186Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,821m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m3
189Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
191Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
192Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
193Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
194Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
197Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
198Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
201Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
202Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
203Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
204Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
208Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
210Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
212Lắp đặt ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
215Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
217Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3
C HÀNH LANG CẦU
1Đào móng cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,865100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,305m3
10Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,727m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
32Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
34Gia công lan can thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
36Gia công, lắp dựng xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
37Gia công, lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,0921m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
40Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,672m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
43Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,94m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,672m2
D NHÀ BẾP
1Đào móng cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m
3Phên lứaMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
5Vận chuyển đất cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,338100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,854m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,799m3
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
15Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,332m3
18Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
20Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,455m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
24Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V93,075m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,308m3
26Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,851m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,925m3
28Xây tam cấp bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,007m3
29Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,26m
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,044tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,563m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,579tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,747m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,161m3
43Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,532m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
49Xây bệ bếp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,148m3
50Ván khuôn gỗ mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
51Lắp dựng cốt thép mặt bệ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
52Bê tông mặt bệ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
53Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,677m2
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,411m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,013m3
56Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
57Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
58Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
60Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,3441m2
62Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,326100m2
63Tôn úp góc, úp nóc, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,42md
64Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,454m2
65Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,942m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,567m2
67Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,52m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,16m
69Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,178m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,648m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,023m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,4m2
73Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
74Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,663m2
75Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,039m2
77Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V624,201m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,927100m2
79Cửa đi nhựa lõi thép, 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,63m2
80Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
82Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
83Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,27m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m2
88Chụp inox phòng bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Móc inox treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt đèn led đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt đèn led vuông 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt tủ điện KT 300x300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V245m
104Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
E LÁN SƠ CHẾ + BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,411m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449m3
7Sản xuất lắp dựng khung bulong đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Gia công, lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
9Gia công, lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
10Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,9291m2
12Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m2
13Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16md
14Đắp cát tạo phẳng bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
15Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V251m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
17Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,5231m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,174m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,951100m
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
23Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
26Ván khuôn gỗ dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
27Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
29Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
30Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,565m3
31Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
32Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
33Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,089m2
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,344m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,814m2
38Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
41Lắp dựng cốt thép bàn sơ chếMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
43Ốp tường bằng gạch 30x45cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,852m2
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
47Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
48Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9121m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
8Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Đắp lớp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
10Mua cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V23,79m3
11Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V91,36m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,136m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,36m2
14Gia công, lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
15Gia công, lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
16Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,2221m2
18Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m2
19Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,2md
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
G SÂN BÊ TÔNG TRONG TRƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445100m3
2Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304100m3
3VL cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V429,52m3
4Lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V36,644m3
5Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.101,213m2
6Bê tông nền sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,121m3
7Cắt khe co sân bê tông, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4210m
H SÂN ĐƯỜNG CỔNG TRƯỜNG
1Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m3
3Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
4Vật liệu CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V103,35m3
5VL đá lẫn đất đắp máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,611m3
6Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
7Lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V318m2
8Bê tông nền sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m3
I BỒN CÂY, BỜ BO
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,726m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,683m3
4Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,943m2
5Ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V75,155m2
J RÃNH B300
1Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,001m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
8Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,001m3
9Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,614m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,744m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,784m2
12Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,549m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,019m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V355m3
K CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,5771m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,859m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,169100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,153m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,503m3
24Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,556m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
28Đắp đấu đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,181m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,837m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,065m2
34Gia công cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
35Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21,325m2
38Gia công khung thép biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
39Khung Alu composite, chữ cắt bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V3,01bộ
40Đào móng, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,557100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,705100m3
43Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V146,381100m
44Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,421m3
46Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,415m3
47Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,712m3
48Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
49Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,854m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,051m3
53Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
58Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,949m2
59Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
60Trát đắp nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,952m2
61Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,759m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,56m
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V146,708m2
64Gia công hàng rào bằng thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2,865tấn
65Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V67,109m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,2181m2
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,554m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
69Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,013m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171m3
74Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,148m2
75Trát đắp nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,064m2
76Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V586,147m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V361,92m
78Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V749,295m2
79Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
L PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,758m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,187m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V16,796m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V44,864m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,153m3
8Đào xúc đất nền nhà bếp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt bê tông ≥7.5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
8 Máy đào ≤ 0.8m32
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
11 Máy mài ≤ 2,7kW1
12 Máy nén khí ≥360m3/h1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Máy ủi ≤ 110CV1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
17 Máy vận thăng ≥ 0.5 Tấn1
18 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->