Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:51:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,086,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,290,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu hai trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,398 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,661 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,865 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,788 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,636 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,192 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,928 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,486 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | 100m3 |
| 24 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,583 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,658 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,029 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,029 | m2 |
| 34 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,051 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,575 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 42 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,415 | m3 |
| 43 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,106 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,75 | m |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,426 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,196 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,556 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,137 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,621 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,978 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,621 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,541 | m3 |
| 62 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,505 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,505 | 1m2 |
| 65 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,403 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | tấn |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,426 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,196 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,758 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,976 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,854 | m3 |
| 80 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,121 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,067 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 86 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,965 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,965 | 1m2 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,385 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,598 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,792 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,232 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,326 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,401 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,751 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,69 | md |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 110 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 111 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 112 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,407 | m2 |
| 113 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,235 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,407 | m2 |
| 116 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | 1m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | md |
| 120 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Bậc thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | kg |
| 122 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Láng vữa sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,522 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,522 | m2 |
| 125 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,886 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,427 | m2 |
| 127 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,657 | m2 |
| 128 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,486 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,529 | m2 |
| 130 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,968 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,852 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,574 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,74 | m2 |
| 134 | Ốp gạch thẻ Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,472 | m2 |
| 135 | Đắp đấu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,97 | m |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,64 | m |
| 138 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,729 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,836 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,954 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,327 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.339,143 | m2 |
| 144 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,767 | m2 |
| 145 | Phào nhựa quanh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | 100m2 |
| 147 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8 | m2 |
| 148 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 149 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 150 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 151 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,68 | m2 |
| 153 | Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | m2 |
| 154 | Vách ngăn bằng compact 12ly, bao gồm cả phụ kiện chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | m2 |
| 155 | Lắp dựng vách kính, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,825 | m2 |
| 156 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | 1m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2mx18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 163 | Móc treo quạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện KT 300x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp thông tầng 2 ruột (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 180 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 204 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| C | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,305 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,727 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 34 | Gia công lan can thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,092 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,672 | m2 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m |
| 3 | Phên lứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,338 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,854 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,799 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,332 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 24 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,075 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,308 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | m3 |
| 29 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,563 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,747 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,161 | m3 |
| 43 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 49 | Xây bệ bếp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mặt bệ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 52 | Bê tông mặt bệ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,677 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,411 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,344 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp góc, úp nóc, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | md |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,454 | m2 |
| 65 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,942 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,567 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,52 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,16 | m |
| 69 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,178 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,648 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,023 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 74 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,663 | m2 |
| 75 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,039 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,201 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1,2 cánh mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1m2 |
| 88 | Chụp inox phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Móc inox treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn led đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led vuông 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện KT 300x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| E | LÁN SƠ CHẾ + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng khung bulong đế móng, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,929 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 14 | Đắp cát tạo phẳng bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 15 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,523 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,951 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,089 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,344 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,814 | m2 |
| 38 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bàn sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,852 | m2 |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung bulon đế móng, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đắp lớp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 11 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,136 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,222 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| G | SÂN BÊ TÔNG TRONG TRƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | 100m3 |
| 3 | VL cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,52 | m3 |
| 4 | Lớp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,644 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,213 | m2 |
| 6 | Bê tông nền sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,121 | m3 |
| 7 | Cắt khe co sân bê tông, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m |
| H | SÂN ĐƯỜNG CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m3 |
| 5 | VL đá lẫn đất đắp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,611 | m3 |
| 6 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 7 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m2 |
| 8 | Bê tông nền sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m3 |
| I | BỒN CÂY, BỜ BO | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,683 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,943 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,155 | m2 |
| J | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,001 | m3 |
| 9 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,614 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,744 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,784 | m2 |
| 12 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,549 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,019 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m3 |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,577 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,556 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 28 | Đắp đấu đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,181 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,837 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,065 | m2 |
| 34 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 35 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,325 | m2 |
| 38 | Gia công khung thép biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Khung Alu composite, chữ cắt bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | bộ |
| 40 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,381 | 100m |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,421 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,415 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,712 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,949 | m2 |
| 59 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 60 | Trát đắp nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,759 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,56 | m |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,708 | m2 |
| 64 | Gia công hàng rào bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,109 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,218 | 1m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,554 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,013 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,148 | m2 |
| 75 | Trát đắp nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,147 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,92 | m |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,295 | m2 |
| 79 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,187 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,864 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền nhà bếp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥7.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0.8m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 11 | Máy mài | ≤ 2,7kW | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 15 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 17 | Máy vận thăng | ≥ 0.5 Tấn | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi