Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đàm Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833851-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đàm Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210833773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 10:50:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,388,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ thiết kế1,4126100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ thiết kế15,6961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế8,64m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,2375100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1753tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,1271tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế35,1452m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế27,25821m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế49,414m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,8748m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế21,7312m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,5147100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2147tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,04tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế6,9425m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,2165100m3
17Bê tông nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế33,6652m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,2339100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1707tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3357tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế7,392m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,8606100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5441tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,9476tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế6,9476m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,8966100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,9858tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế25,6139m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,377100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0221tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3225tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,7459m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế60,8901m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5941m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,1188m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,4752m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế0,5265m3
38Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,185m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,5066m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,6696m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 500x500m2, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế318,1247m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300m2, XM PC40 ( chống trơn )Theo hồ sơ thiết kế11,6445m2
43Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế35,64m2
44Lát đá bậc tam cấp, PC40Theo hồ sơ thiết kế35,667m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế34,8832m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế268,783m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế503,3679m2
48Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế143,998m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế167,276m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế113,24m
51Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế21,328m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế470,933m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế647,358m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế2,56m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,4878tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế30,1m2
57Cửa đi nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế38,42m2
58Phụ kiện cửa điTheo hồ sơ thiết kế11bộ
59Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế20,88m2
60Phụ kiện cửa sổTheo hồ sơ thiết kế11bộ
61Lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế180,92kg
62Vách ngăn compac + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1,17m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế1,413tấn
64Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,4492tấn
65Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,4492tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,413tấn
67Tăng đơ giằngTheo hồ sơ thiết kế34bộ
68Vít sắtTheo hồ sơ thiết kế20bộ
69Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6931tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6931tấn
71Neo xà gồ fi8:Theo hồ sơ thiết kế0,0116tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,83921m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,7528100m2
74tôn úp nóc:Theo hồ sơ thiết kế22,42m
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế166,7516m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế166,7516m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế258,705m2
78Lắp đặt đèn led 7wTheo hồ sơ thiết kế104bộ
79Lắp đặt đèn ốp trần 40wTheo hồ sơ thiết kế6bộ
80Lắp đặt đèn ốp trần 20wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế8cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo hồ sơ thiết kế45m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo hồ sơ thiết kế85m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế45m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế358m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200Theo hồ sơ thiết kế1hộp
88Lắp đặt 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8bảng
89Lắp đặt 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế10bảng
90Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế14bảng
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế210m
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 15x10Theo hồ sơ thiết kế30hộp
93Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế6cái
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế6cái
95Bầu sứTheo hồ sơ thiết kế6cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế206,4m
97Bật sắt fi 10Theo hồ sơ thiết kế60cái
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế208,8m
99Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế18cọc
100Nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế21 mối nối
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế25,251m3
102Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế25,25m3
103Lồng chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
104Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế8cái
105Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,44100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
108Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế32cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,04cái
110Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế2bình
111Bình khí chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế1bình
112Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
113Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
117Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt van PPR - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt van PPR - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt cút co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
127Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32Theo hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20Theo hồ sơ thiết kế3cái
129Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
130Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32Theo hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20Theo hồ sơ thiết kế8cái
132Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20Theo hồ sơ thiết kế3cái
133Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
134Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
135Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
136Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
137Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế0,3100 m
138Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
140Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
144Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
145Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
150Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
151Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt đầu bịt PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
154Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế3bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
157Lắp đặt gương soi và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
158Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế5cái
159Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
160Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1316100m3
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,196m3
162Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,3541m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế15,348m2
164Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế3,6837m2
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0236100m2
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,1642tấn
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,598m3
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,602m3
B HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,5134100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,1514100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế4,93100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,1514100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,4166100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,4166100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,1514100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,1514100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,6494100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2165100m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế22,0716m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế41,1931m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế5,4408m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế63,6498m3
15Miết mạch tường đá loại lồiTheo hồ sơ thiết kế102,776m2
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế13,761m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế100,32m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế80,325m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế180,645m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Theo hồ sơ thiết kế1,7833tấn
23Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế111,06m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,90851m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế21,3948m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế271,05m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế271,05m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,3441m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,064m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,9218m3
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,147tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,147tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế15,536m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,536m2
36Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,1282tấn
37Lắp dựng kết cấu thép cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,1282tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,77041m2
39Chốt khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
40Khóa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế2bộ
41Bản lềTheo hồ sơ thiết kế18bộ
42Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế4bộ
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế25,93761m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế4,472m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế9,804m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo hồ sơ thiết kế6,536m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,3169100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,3327tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế4,4814m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1391cấu kiện
51Bạt dứa lótTheo hồ sơ thiết kế458,2m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế45,82m3
53Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế30,546710m
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,51m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,4m3
57Móc tảiTheo hồ sơ thiết kế1cái
58Móc treo fi 16Theo hồ sơ thiết kế2cái
59Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Kẹp siếtTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Đai thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11 cột
63Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
64Bảng điện và cầu đấu bóng cao áp 250wTheo hồ sơ thiết kế1bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế60m
66Ống gân xoắn D32Theo hồ sơ thiết kế30m
67Cầu đấu dây 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.5mTheo hồ sơ thiết kế11 cần đèn
69Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Hộp bảo vệ công tơ 650x300x185Theo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt sắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->