Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đàm Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Đàm Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:50:00 đến ngày 2021-08-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,388,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,696 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2375 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1753 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1271 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1452 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2582 | 1m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,414 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8748 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5147 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2147 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9425 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2165 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6652 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2339 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1707 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3357 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8606 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5441 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9476 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9476 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8966 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9858 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6139 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3225 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7459 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8901 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1188 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4752 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5265 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,185 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5066 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6696 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 500x500m2, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 318,1247 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300m2, XM PC40 ( chống trơn ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6445 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,667 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8832 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,783 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 503,3679 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,998 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,276 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,24 | m |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,328 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 470,933 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 647,358 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4878 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 38,42 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 59 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 61 | Lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,92 | kg |
| 62 | Vách ngăn compac + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,413 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4492 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4492 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,413 | tấn |
| 67 | Tăng đơ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 68 | Vít sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6931 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6931 | tấn |
| 71 | Neo xà gồ fi8: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,8392 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7528 | 100m2 |
| 74 | tôn úp nóc: | Theo hồ sơ thiết kế | 22,42 | m |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,7516 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 166,7516 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 258,705 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn led 7w | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần 20w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 358 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 89 | Lắp đặt 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 90 | Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bảng |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 15x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 93 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Bầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 206,4 | m |
| 97 | Bật sắt fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 208,8 | m |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 100 | Nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 mối nối |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 25,25 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,25 | m3 |
| 103 | Lồng chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | cái |
| 110 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 111 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 112 | Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 113 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van PPR - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 138 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt đầu bịt PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1316 | 100m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,196 | m3 |
| 162 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3541 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,348 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6837 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1642 | tấn |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5134 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1514 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,93 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4166 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1514 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1514 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6494 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2165 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0716 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,1931 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4408 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6498 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo hồ sơ thiết kế | 102,776 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,761 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,32 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,325 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 180,645 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7833 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 111,06 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,9085 | 1m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3948 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 271,05 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 271,05 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9218 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,536 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,536 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7704 | 1m2 |
| 39 | Chốt khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 42 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 25,9376 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,472 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,804 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,536 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3169 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3327 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4814 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | 1cấu kiện |
| 51 | Bạt dứa lót | Theo hồ sơ thiết kế | 458,2 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,82 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,5467 | 10m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 57 | Móc tải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Móc treo fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Kẹp siết | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Đai thép không gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 63 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Bảng điện và cầu đấu bóng cao áp 250w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 66 | Ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 67 | Cầu đấu dây 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 69 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Hộp bảo vệ công tơ 650x300x185 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt, uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi