Gói thầu: Bảo trì tăng cường 03 giàn ắc quy tại trạm E1.12, E1.25
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo trì tăng cường 03 giàn ắc quy tại trạm E1.12, E1.25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 10:51:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,857,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 312.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học, Cao đẳng chuyên ngành liên quan (Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ampe kìm AC/DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ACA: 40.00 A, 600.0 A /1.5% ± 5 digit- ACV: 600.0 V /1.5% ± 5 digit- DCV: 600.0 V /1% ± 4 digit- R: 400.0 Ω, 4000 Ω /1% ± 5 digit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo nội trở ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải nội trở: 0.1μΩ ~ 3Ω- Dải điện áp: 0.1mV ~ 60V- Đo được nhiệt độ với dải đo nhiệt độ: -10 ~ 60 độ C (Hoặc có máy đo nhiệt độ riêng)- Độ chính xác đo nội trở: 0.5%- Độ chính xác đo điện áp: 0.02% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tải giả nguồn DC dùng để xả từng dàn ắc quy từ 80-110 bình ắc quy 2V | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải điện áp: 160VDC-220VDC- Dòng điện: 60A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tải giả DC dùng để xả từng ắc quy hoặc nhóm ắc quy 2VDC: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp: 2VDC-12VDCDòng điện: 60A |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy phục hồi ắc quy 2VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | công nghệ nạp điện áp thông thường hoặc công nghệ xung tần số cao |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Máy phục hồi 1 ắc quy 2VDC hoặc 1 nhóm từ 3-6 ắc quy 2VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | công nghệ xung tần số cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm đo nội trở tại hiện trường trước khi sửa chữa | Thí nghiệm, đánh giá nội trở ắc quy tại hiện trường trước khi thi cỗng sửa chữa | Tiêu chí | 15 | |
| 2 | Xả điện dàn acqui | Đơn vị thi công xử dụng thiết bị chuyên dụng để xả điện và thực hiện kiểm tra, đánh giá chất lượng từng bình ắc quy để phân loại trước khi sửa chữa, bảo dưỡng tăng cường | HT | 3 | |
| 3 | Tách, phân loại bình ắc quy | Tháo hệ thống acqui cũ đồng thời tách ra thành các bình chất lượng kém, chất lượng trung bình để phục vụ sửa chữa theo Quy trình cho phù hợp. | bình | 33 | |
| 4 | Nạp điện phục hồi các acqui yếu, trung bình | Sau khi kiểm tra đánh giá chất lượng, thực hiện phục hồi, bảo dưỡng tăng cường các bình ắc quy yếu và trung bình đạt dung lượng theo yêu cầu | chỉ tiêu | 6 | |
| 5 | Lắp đặt lại hệ thống acqui sau khi đã sửa chữa xong | Sau khi kiểm tra đánh giá chất lượng ắc quy sau khi phục hồi, bảo dưỡng tăng cường đạt yêu cầu, thực hiện lắp đặt, hoàn trả vào hệ thống ắc quy | bình | 33 | |
| 6 | Thí nghiệm đo nội trở tại hiện trường sau khi sửa chữa | Thí nghiệm, đánh giá nội trở ắc quy tại hiện trường sau khi thi công sửa chữa, đánh giá chất lượng theo yêu cầu | tiêu chí | 15 | |
| 7 | Cài đặt, khai báo thiết bị | Cài đặt, khai báo thiết bị đồng bộ. Loại thiết bị : Quản lý thiết bị đồng bộ với hệ thống hiện trạng | công | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 312.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng Đại học, Cao đẳng chuyên ngành liên quan (Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm AC/DC | - ACA: 40.00 A, 600.0 A /1.5% ± 5 digit- ACV: 600.0 V /1.5% ± 5 digit- DCV: 600.0 V /1% ± 4 digit- R: 400.0 Ω, 4000 Ω /1% ± 5 digit | 1 |
| 2 | Máy đo nội trở ắc quy | - Dải nội trở: 0.1μΩ ~ 3Ω- Dải điện áp: 0.1mV ~ 60V- Đo được nhiệt độ với dải đo nhiệt độ: -10 ~ 60 độ C (Hoặc có máy đo nhiệt độ riêng)- Độ chính xác đo nội trở: 0.5%- Độ chính xác đo điện áp: 0.02% | 1 |
| 3 | Tải giả nguồn DC dùng để xả từng dàn ắc quy từ 80-110 bình ắc quy 2V | - Dải điện áp: 160VDC-220VDC- Dòng điện: 60A | 1 |
| 4 | Tải giả DC dùng để xả từng ắc quy hoặc nhóm ắc quy 2VDC: | Điện áp: 2VDC-12VDCDòng điện: 60A | 5 |
| 5 | Máy phục hồi ắc quy 2VDC | công nghệ nạp điện áp thông thường hoặc công nghệ xung tần số cao | 15 |
| 6 | Máy phục hồi 1 ắc quy 2VDC hoặc 1 nhóm từ 3-6 ắc quy 2VDC | công nghệ xung tần số cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi