Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh Ninh Hải (đoạn từ cống Ninh Hải 2b đến cống Ninh Hải 1c) thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh Ninh Hải (đoạn từ cống Ninh Hải 2b đến cống Ninh Hải 1c) thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. Địa phương chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 11:09:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,178,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.976745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.430.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc ≥60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4÷1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Búa Diezen chạy trên ray ≥1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn ≥1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện ≥5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu (6-60)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập điều tiết | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,96 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu công tác + cầu giao thông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m3 |
| 3 | Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn dàn van M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm dàn van M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 6 | Bê tông cột dàn van M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,44 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,76 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 1m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bệ máy, M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,695 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0586 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3802 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu giao thông + cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | 100m2 |
| 27 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 29 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,27 | m3 |
| 30 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 100m |
| 34 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,09 | m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 (bờ tả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,15 | m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 (bờ hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,42 | m3 |
| 39 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8603 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5733 | 100m3 |
| 41 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m2 |
| 42 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,224 | 10m |
| 43 | Biển hiệu bằng đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6156 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9721 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | tấn |
| 47 | Gia công thép bản 5-8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0116 | tấn |
| 48 | Gia công thép hình U240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0411 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thép bản + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0527 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7743 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3831 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2656 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 60 | Thép không gỉ dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,72 | kg |
| 61 | Thép hình I160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | kg |
| 62 | Thép tròn D10-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | kg |
| 63 | Sản xuất đệm đáy + hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | tấn |
| 64 | Lắp đặt đệm đáy + hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | tấn |
| 65 | Thép bản 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,3 | kg |
| 66 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m2 |
| 68 | Ống thép mạ kẽm dày 2,5 ly, Phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 69 | Ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 70 | Nhựa đường đổ khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| 71 | Thép bản 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | kg |
| 72 | Thép hình L75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,3 | kg |
| 73 | Thép tròn D10-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1m2 |
| 75 | Ống thép mạ kẽm dày 1,8ly, Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 76 | Ống thép mạ kẽm dày 1,8ly, Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 77 | Ống thép mạ kẽm dày 1,8ly, Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | m |
| 78 | Cút, T thép Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 81 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849,09 | kg |
| 82 | Thép hình I240-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,65 | kg |
| 83 | Thép hình I240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,76 | kg |
| 84 | Thép hình L63&75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,7 | kg |
| 85 | Thép tròn D>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | kg |
| 86 | Puly D260+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Cao su củ tỏi P45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 88 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 89 | Bu lông D12; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 1m2 |
| 91 | Thép bản 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | kg |
| 92 | Thép hình I180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | kg |
| 93 | Thép tròn D>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | kg |
| 94 | Cáp lụa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 95 | Puly D260+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Bu lông D12; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1m2 |
| 99 | Sản xuất cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5541 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5541 | tấn |
| 101 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,79 | 1m3 |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0607 | 100m3 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1m3 |
| 104 | Đào mặt bằng thi công ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,746 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6222 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,746 | 100m3 |
| 109 | Bê tông bãi đúc cọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m |
| 111 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 100m |
| 112 | Tre cây song tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cây |
| 113 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7 | m2 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,93 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 117 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | 1m3 |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,829 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,529 | 100m3 |
| 120 | Mua đất đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752,9 | m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m3 |
| 122 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,529 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,593 | 100m3 |
| 124 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m3 |
| 126 | Xây tường đỉnh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m3 |
| 127 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,18 | m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,76 | m3 |
| 130 | Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 133 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập` | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 135 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 136 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | 1m2 |
| 137 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | 100m2 |
| 139 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | 100m |
| 140 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | 100m |
| 141 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 142 | Tre cây song tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 143 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m2 |
| 144 | Thép buộc Phi 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | kg |
| 145 | Phủ đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100m2 |
| 146 | Đá thải lu lèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 147 | Bơm nước mặt bằng máy bơm 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 148 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 149 | Ống cống BTCT D300, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tời điện 8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Công tơ điện 3 pha + aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Kiên cố hóa kênh | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,1 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,322 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,517 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,253 | 100m3 |
| 5 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,517 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7093 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,3 | m3 |
| 11 | Xây tường đỉnh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,4 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.398,865 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,78 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,72 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập` | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,3 | 1m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,22 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2178 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,14 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,943 | 100m |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m |
| 27 | Tre cây song tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 28 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7 | m2 |
| 29 | Thép buộc Phi 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | kg |
| 30 | Bơm nước mặt bằng máy bơm 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ca |
| 31 | Đá thải lu lèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 32 | Phủ đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m2 |
| D | Cống Ninh Hải tại C8 (bờ tả) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Ống cống BTCT D1500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,06 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựngcốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 26 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m |
| 29 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 30 | Cút, T thép Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m2 |
| 34 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,79 | kg |
| 35 | Thép hình C120x52x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | kg |
| 36 | Thép hình I120x64x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | kg |
| 37 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 38 | Bu lông D12; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 39 | Bu lông D16; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bu lông D16; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bu lông D20; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m |
| 43 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông mặt đường BTTP M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 60 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 61 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 62 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 1m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | 1m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | 100m3 |
| E | Cống Ninh Hải tại C24+6,4M (bờ tả) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Ống cống BTCT D1500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựngcốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 26 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m |
| 29 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 30 | Cút, T thép Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m2 |
| 34 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,79 | kg |
| 35 | Thép hình C120x52x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | kg |
| 36 | Thép hình I120x64x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | kg |
| 37 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 38 | Bu lông D12; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 39 | Bu lông D16; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bu lông D16; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bu lông D20; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m |
| 43 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông mặt đường BTTP M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 60 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 61 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 62 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 1m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | 1m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4387 | 100m3 |
| F | Cống Ninh Hải tại C45+10,8M (bờ tả) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Ống cống BTCT D1500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 26 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m |
| 29 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 30 | Cút, T thép Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m2 |
| 34 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,79 | kg |
| 35 | Thép hình C120x52x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | kg |
| 36 | Thép hình I120x64x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | kg |
| 37 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 38 | Bu lông D12; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 39 | Bu lông D16; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bu lông D16; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bu lông D20; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m |
| 43 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông mặt đường BTTP M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 60 | Trải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 61 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 62 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 1m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | 1m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6933 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.976745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.430.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 9 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥5HP | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥60kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4÷1,25 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥ 9T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 8 | Búa Diezen chạy trên ray ≥1,8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥7,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥1 Kw | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện ≥5 Kw | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu (6-60)T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi