Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh Ninh Hải (đoạn từ cống Ninh Hải 2b đến cống Ninh Hải 1c) thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833075-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kiên cố hóa kênh Ninh Hải (đoạn từ cống Ninh Hải 2b đến cống Ninh Hải 1c) thuộc hệ thống thủy nông Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210801531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. Địa phương chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 11:09:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,178,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.976745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc ≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4÷1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Búa Diezen chạy trên ray ≥1,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn ≥1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện ≥5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu (6-60)T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập điều tiết
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,96m3
2Bê tông cầu công tác + cầu giao thông M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,73m3
3Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
4Bê tông sàn dàn van M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
5Bê tông dầm dàn van M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
6Bê tông cột dàn van M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
7Bê tông móng M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V147,44m3
8Bê tông tường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V84,76m3
9Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,21m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674100m2
12Bê tông bệ máy, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,87m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
15Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (cọc âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,31100m
17Đập đầu cọc bê tông - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,695100m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0586100m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3802100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu giao thông + cầu công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2438100m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m2
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m2
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4513100m2
27Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V275,1m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
29Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,27m3
30Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V161,9m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6m3
33Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,68100m
34Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06m
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72,09m2
37Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 (bờ tả)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,15m3
38Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 (bờ hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,42m3
39Trải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V9,8603100m2
40Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,5733100m3
41Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,13m2
42Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,22410m
43Biển hiệu bằng đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6156tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,9721tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6446tấn
47Gia công thép bản 5-8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0116tấn
48Gia công thép hình U240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0411tấn
49Lắp đặt thép bản + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0527tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7743tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3831tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2656tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
60Thép không gỉ dày 6 lyMô tả kỹ thuật theo chương V496,72kg
61Thép hình I160Mô tả kỹ thuật theo chương V103,35kg
62Thép tròn D10-18Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68kg
63Sản xuất đệm đáy + hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558tấn
64Lắp đặt đệm đáy + hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558tấn
65Thép bản 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V369,3kg
66Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401m2
68Ống thép mạ kẽm dày 2,5 ly, Phi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1779tấn
69Ống nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
70Nhựa đường đổ khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
71Thép bản 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V130,6kg
72Thép hình L75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,3kg
73Thép tròn D10-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261m2
75Ống thép mạ kẽm dày 1,8ly, Phi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
76Ống thép mạ kẽm dày 1,8ly, Phi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
77Ống thép mạ kẽm dày 1,8ly, Phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8m
78Cút, T thép Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9808tấn
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
81Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.849,09kg
82Thép hình I240-160Mô tả kỹ thuật theo chương V892,65kg
83Thép hình I240Mô tả kỹ thuật theo chương V449,76kg
84Thép hình L63&75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,7kg
85Thép tròn D>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76kg
86Puly D260+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Cao su củ tỏi P45Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
88Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
89Bu lông D12; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1451m2
91Thép bản 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,79kg
92Thép hình I180Mô tả kỹ thuật theo chương V71,72kg
93Thép tròn D>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6kg
94Cáp lụa D22Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
95Puly D260+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Bu lông D12; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
99Sản xuất cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5541tấn
100Lắp đặt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5541tấn
101Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V170,791m3
102Đào móng, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,0607100m3
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V231m3
104Đào mặt bằng thi công ép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,746100m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628100m3
106Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,898100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,6222100m3
108Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,746100m3
109Bê tông bãi đúc cọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
110Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m
111Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18,48100m
112Tre cây song tửMô tả kỹ thuật theo chương V196cây
113Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V362,7m2
114Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,07m3
115Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V84,93m3
116Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
117Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V186,81m3
118Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,829100m3
119Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,529100m3
120Mua đất đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1.752,9m3
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m3
122Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V17,529100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V27,593100m3
124Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
125Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6m3
126Xây tường đỉnh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8m3
127Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V379,18m3
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
129Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,76m3
130Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
131Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
132Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
133Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập`Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
135Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
136Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,91m2
137Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V49,77m2
138Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4898100m2
139Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V70,48100m
140Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11100m
141Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
142Tre cây song tửMô tả kỹ thuật theo chương V75cây
143Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V335m2
144Thép buộc Phi 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64kg
145Phủ đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,242100m2
146Đá thải lu lèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
147Bơm nước mặt bằng máy bơm 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
148Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
149Ống cống BTCT D300, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3ống
150Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
151Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
B Thiết bị
1Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tời điện 8TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Công tơ điện 3 pha + aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Kiên cố hóa kênh
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,11m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V105,322100m3
3Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V37,517100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,253100m3
5Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V37,517100m3
6Mua đất đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V1.518,3m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V40100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V98,7093100m3
9Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V394,3m3
11Xây tường đỉnh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V669,4m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.398,865m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V79,78m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V892,72m3
15Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập`Mô tả kỹ thuật theo chương V3,763100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3111cấu kiện
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V446,31m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V291,22m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2178100m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V473,14100m
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,943100m
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m
27Tre cây song tửMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
28Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V135,7m2
29Thép buộc Phi 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36kg
30Bơm nước mặt bằng máy bơm 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V22ca
31Đá thải lu lèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
32Phủ đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m2
D Cống Ninh Hải tại C8 (bờ tả)
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
3Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
5Ống cống BTCT D1500, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
7Bê tông chèn ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
8Bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
10Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,06m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,42m3
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,33m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
24Gia công, lắp dựngcốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
26Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m
27Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m
28Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m
29Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
30Cút, T thép Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
34Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V180,79kg
35Thép hình C120x52x48Mô tả kỹ thuật theo chương V67,18kg
36Thép hình I120x64x4,8Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
37Thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48kg
38Bu lông D12; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Bu lông D16; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bu lông D16; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bu lông D20; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m
43Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521m2
45Sản xuất cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
46Lắp đặt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
58Bê tông mặt đường BTTP M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
59Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
60Trải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
61Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
62Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,461m2
65Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
66Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
67Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937100m3
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V52,391m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,047100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m3
72Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,258100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8188100m3
E Cống Ninh Hải tại C24+6,4M (bờ tả)
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
3Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
5Ống cống BTCT D1500, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
7Bê tông chèn ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
8Bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
10Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m3
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,39m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
22Gia công, lắp dựngcốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
26Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m
27Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m
28Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m
29Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
30Cút, T thép Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
34Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V180,79kg
35Thép hình C120x52x48Mô tả kỹ thuật theo chương V67,18kg
36Thép hình I120x64x4,8Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
37Thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48kg
38Bu lông D12; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Bu lông D16; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bu lông D16; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bu lông D20; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m
43Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521m2
45Sản xuất cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
46Lắp đặt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
58Bê tông mặt đường BTTP M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
59Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
60Trải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
61Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
62Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,461m2
65Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
66Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
67Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937100m3
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V33,21m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,684100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m3
72Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4387100m3
F Cống Ninh Hải tại C45+10,8M (bờ tả)
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
3Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
5Ống cống BTCT D1500, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
7Bê tông chèn ống cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
8Bê tông gờ chắn bánh, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
10Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m3
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,39m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,25100m
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4506tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
26Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m
27Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m
28Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m
29Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
30Cút, T thép Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
34Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V180,79kg
35Thép hình C120x52x48Mô tả kỹ thuật theo chương V67,18kg
36Thép hình I120x64x4,8Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
37Thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48kg
38Bu lông D12; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Bu lông D16; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bu lông D16; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bu lông D20; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m
43Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521m2
45Sản xuất cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
46Lắp đặt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
56Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
58Bê tông mặt đường BTTP M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
59Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
60Trải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
61Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
62Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,461m2
65Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
66Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
67Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937100m3
68Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V33,061m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,549100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151100m3
72Đắp đất đê, đập, kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,6933100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.976745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây, đập điều tiết. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 09 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.94
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 04 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách công tác trắc đạc cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥5HP Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
2 Máy đầm cóc ≥60kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đào 0,4÷1,25 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy đầm bánh hơi ≥ 9T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
8 Búa Diezen chạy trên ray ≥1,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy phát điện ≥7,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
12 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt3
13 Máy đầm bàn ≥1 Kw Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy hàn điện ≥5 Kw Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Cần cẩu (6-60)T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->