Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km3+00 - Km5+790

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831108-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km3+00 - Km5+790
Số hiệu KHLCNT 20210504587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 11:01:00 đến ngày 2021-08-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,931,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.982761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công đường giao thông láng nhựa, có các hạng mục thoát nước trên tuyến.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.951.733.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Đã chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Đã thi công 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 -1.25m3
- Đặc điểm thiết bị thể tích gàu ≥ 0,4 -1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >=110 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng thiết bị >= 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng xe ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị dung tích máy trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị máy tưới láng nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào đất hữu cơmô tả kỹ thuật theo chương V550,65m3
2Đào rãnh đất cấp 4 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V26,7m3
3Đào rãnh đất cấp 4 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V507,21m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V88,94m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V1.689,81m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V125,73m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V6.160,97m3
8Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V336,12m3
9Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V16.469,88m3
10Đào đá cấp 4mô tả kỹ thuật theo chương V15.990,53m3
11Đắp đất K95 bằng đầm cócmô tả kỹ thuật theo chương V72,53m3
12Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16Tmô tả kỹ thuật theo chương V3.554,04m3
13Trồng cỏmô tả kỹ thuật theo chương V1.926,87m2
14Điều phối đất để đắpmô tả kỹ thuật theo chương V7.293,2m3
15Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V580,69m3
16Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V119,22m3
17Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V6.637,59m3
18Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V19.118,66m3
19Vận chuyển đá ra bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V15.990,53m3
20San ủi bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V42.446,69m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmmô tả kỹ thuật theo chương V13.875,84m2
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmmô tả kỹ thuật theo chương V13.875,84m2
3Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmmô tả kỹ thuật theo chương V13.875,84m2
4Ghép vỉa đá hộcmô tả kỹ thuật theo chương V246,65m3
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V112,65m3
2Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmmô tả kỹ thuật theo chương V563,27m2
3Giấy dầumô tả kỹ thuật theo chương V563,27m2
4Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
5Đào đất hữu cơmô tả kỹ thuật theo chương V30,04m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V12,11m3
8Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
9Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V51,3m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócmô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
11Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16Tmô tả kỹ thuật theo chương V115,62m3
D CẦU BẢN L=2x6M
1Bê tông dầm bản đổ tại chổ M300mô tả kỹ thuật theo chương V29,93m3
2Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
3Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chổmô tả kỹ thuật theo chương V115,38m2
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D mô tả kỹ thuật theo chương V521,64Kg
5Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,08Kg
6Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D >18 mmmô tả kỹ thuật theo chương V3.337,24Kg
7Bê tông M300 lan can cầu đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
8Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật theo chương V1.247,35Kg
9LD lan can tay vịnmô tả kỹ thuật theo chương V1.247,35Kg
10Bu lông M22mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
12Hố thu và ống thoát nước mặt cầumô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ Dmô tả kỹ thuật theo chương V465,98Kg
14Bê tông M250 thân mố trụ cầu đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V136,53m3
15Bê tông móng đổ tại chỗ M200mô tả kỹ thuật theo chương V28,68m3
16Bê tông M150 thân tườngmô tả kỹ thuật theo chương V42,79m3
17Bê tông móng đổ tại chỗ M150mô tả kỹ thuật theo chương V122,54m3
18Bê tông đệm đổ tại chỗ M100mô tả kỹ thuật theo chương V31,72m3
19Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V424,52m2
20Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V53,54m2
21Ván khuôn tườngmô tả kỹ thuật theo chương V513,44m2
22Cốt thép mố đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V387,27Kg
23Cốt thép mố đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V4.889,49Kg
24Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmmô tả kỹ thuật theo chương V123,29Kg
25Cốt thép móng đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V549,46Kg
26Thanh ray gia cườngmô tả kỹ thuật theo chương V5.418kg
27Ống nhựa PVC D35mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m
28Giấy lót xà mũ mốmô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
29Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V61m3
30Đào móng đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V1.159,09m3
31Đắp đất K95 bằng đầm cócmô tả kỹ thuật theo chương V825,31m3
32Bê tông đệm đổ tại chỗ M100mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
33Rải đá dăm 4x6 đệm móngmô tả kỹ thuật theo chương V32,83m3
34Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
35Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V558,3Kg
36Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V641,48Kg
37Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mmmô tả kỹ thuật theo chương V47,42Kg
38Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M250mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
39Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,6x1mmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật theo chương V60m
41Gỗ phục vụ thi côngmô tả kỹ thuật theo chương V18,97m3
42Rọ đá 0,5x1x2 trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V24Rọ
43Thu hồi rọ đá 0,5x1x2 trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V24Rọ
44Đắp đất thi công máy K90mô tả kỹ thuật theo chương V665,37m3
45Gỗ phục vụ thi côngmô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
46Sản xuất hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*1t+5%*1LD)mô tả kỹ thuật theo chương V0,61Tấn
47LD,TD kết cấu thép dạng UYKMmô tả kỹ thuật theo chương V9,36Tấn
48Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V57,5m3
49Đào móng đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V1.092,53m3
50Đắp đất K95 bằng đầm cócmô tả kỹ thuật theo chương V77,11m3
51Đắp đất vây thi côngmô tả kỹ thuật theo chương V257,6m3
52Bao tải đấtmô tả kỹ thuật theo chương V258bao
53Phá dỡ bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đámô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
55Vận chuyển phế thải đi đổmô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
56San ủi bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
E RÃNH DỌC HÌNH THANG
1Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V59,97m3
2Đào rãnh đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V1.139,45m3
3Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngmô tả kỹ thuật theo chương V1.199,42m3
F CỐNG TRÒN D=1,0m & D=1,5m
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200mô tả kỹ thuật theo chương V57,01m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V5.557,67Kg
3Quét nhựa đường 2 lớpmô tả kỹ thuật theo chương V509,68m2
4Bê tông móng đổ tại chỗ M200mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
5Bê tông M200 thân cốngmô tả kỹ thuật theo chương V189,15m3
6Bê tông móng đổ tại chỗ M150mô tả kỹ thuật theo chương V290,38m3
7Xây đá hộc VXM M100mô tả kỹ thuật theo chương V130,55m3
8Vữa xi măng mối nối M200mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
9Bao tải tẩm nhựa đườngmô tả kỹ thuật theo chương V68,33m2
10Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnmô tả kỹ thuật theo chương V856,2m2
11Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V960,12m2
12Rải đá dăm 4x6 đệm móngmô tả kỹ thuật theo chương V115,3m3
13Lắp đặt ống cống D=1mmô tả kỹ thuật theo chương V62m
14Lắp đặt ống cống Dmô tả kỹ thuật theo chương V49m
15Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V154,17m3
16Đào móng đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V2.929,25m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócmô tả kỹ thuật theo chương V1.191,47m3
18Phá dỡ bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật theo chương V22,41m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đámô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
20Vận chuyển phế thải đi đổmô tả kỹ thuật theo chương V29,11m3
21San ủi bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V29,11m3
G CỐNG BẢN L=3M
1Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
2Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250mô tả kỹ thuật theo chương V27,79m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn M200mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
5Bê tông móng đổ tại chỗ M150mô tả kỹ thuật theo chương V122,89m3
6Bê tông M150 thân tườngmô tả kỹ thuật theo chương V172,14m3
7Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V87,6m2
8Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V681m2
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V1.603,68Kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V1.775,92Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V462,42Kg
12Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V556,58Kg
13Nhựa đườngmô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
14Rải đá dăm 4x6 đệm móngmô tả kỹ thuật theo chương V164,39m3
15Xây đá hộc VXM M100mô tả kỹ thuật theo chương V119,39m3
16Trát VXM M100 dày 2cmmô tả kỹ thuật theo chương V188,02m3
17Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V41,95m3
18Đào móng đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V797,05m3
19Đắp đất K95 bằng đầm cócmô tả kỹ thuật theo chương V567m3
20Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnmô tả kỹ thuật theo chương V38CK
21Phá dỡ bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật theo chương V23,75m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đámô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
23Vận chuyển phế thải đi đổmô tả kỹ thuật theo chương V30,45m3
24San ủi bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V30,45m3
H CỐNG BẢN L=0,75M - L=2M
1Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
2Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn M200mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Bê tông móng đổ tại chỗ M150mô tả kỹ thuật theo chương V30,39m3
6Bê tông M150 thân tườngmô tả kỹ thuật theo chương V33,19m3
7Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V28,33m2
8Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V206,96m2
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V127,42Kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V416,27Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V69,64Kg
12Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D mô tả kỹ thuật theo chương V117,98Kg
13Nhựa đườngmô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
14Rải đá dăm 4x6 đệm móngmô tả kỹ thuật theo chương V12,59m3
15Xây đá hộc VXM M100mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
16Trát VXM M100 dày 2cmmô tả kỹ thuật theo chương V29,46m3
17Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
18Đào móng đất cấp 3 bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V81,1m3
19Đắp đất K95 bằng đầm cócmô tả kỹ thuật theo chương V48,72m3
20Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnmô tả kỹ thuật theo chương V15CK
21Phá dỡ bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật theo chương V17,31m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đámô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
23Vận chuyển phế thải đi đổmô tả kỹ thuật theo chương V22,02m3
24San ủi bãi thảimô tả kỹ thuật theo chương V22,02m3
I ỐP MÁI ĐÁ HỘC KM 3+284,16-KM3+300,06
1Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngmô tả kỹ thuật theo chương V25,76m3
2Rải đá dăm 4x6 đệm móngmô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ M150mô tả kỹ thuật theo chương V11,45m3
4Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
5Bê tông móng đổ tại chỗ M150mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗmô tả kỹ thuật theo chương V12m2
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M200mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m3
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V258,13Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V562,65Kg
10Vữa xi măng đệm M100mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
11Ván khuôn thép tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V38,02m2
12Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgmô tả kỹ thuật theo chương V66CK
13Bê tông ống cống đúc sẵn M200mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
14Cốt thép ống cống đúc sẵn D mô tả kỹ thuật theo chương V74,6Kg
15Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnmô tả kỹ thuật theo chương V35,6m2
16Lắp đặt ống cống D=0,5mmô tả kỹ thuật theo chương V10m
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật theo chương V2.127m
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200mô tả kỹ thuật theo chương V112,16m3
3Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V119,22m3
4Sản xuất lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật theo chương V241cọc
5Lắp đặt biển báo tam giác D70mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngmô tả kỹ thuật theo chương V142,51công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt biển báo tam giác D70 luân chuyển 10 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Cờ điều khiển luân chuyển 4 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng đỏ luân chuyển 4 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Còi luân chuyển 4 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Áo phản quang luân chuyển 4 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lầnmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
13Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
14Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
15Ván khuôn thép đúc sẵnmô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
16Vữa xi măng đệm M100mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.982761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công đường giao thông láng nhựa, có các hạng mục thoát nước trên tuyến.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.951.733.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Đã chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật công trình 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Đã thi công 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 -1.25m3 thể tích gàu ≥ 0,4 -1.25m32
2 Máy ủi >=110 cv công suất >=110 cv2
3 Lu rung >= 16T trọng lượng thiết bị >= 16T1
4 Máy đầm bánh thép >= 8,5T trọng lượng thiết bị >= 8,5T2
5 Ô tô tự đổ ≥7T trọng lượng xe ≥7T4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L dung tích máy trộn ≥ 250L2
7 Máy tưới nhựa máy tưới láng nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->