Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm TTBYT sử dụng cho máy xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm TTBYT sử dụng cho máy xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 11:22:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,204,683,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,046,837 VNĐ ((Chín mươi hai triệu bốn mươi sáu nghìn tám trăm ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380702551E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840936735E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp TTBYT (hóa chất xét nghiệm) cho các cơ sở y tế;Tài liệu chứng minh gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.Lưu ý: Đối với trường hợp đấu thầu tập trung, trên cơ sở thông báo trúng thầu hoặc quyết định trúng thầu của đơn vị đấu thầu tập trung, nếu nhà thầu ký hợp đồng với từng cơ sở thì quy mô hợp đồng được tính là tổng của các hợp đồng của nhà thầu với cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.602.341.837 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu. đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm TTBYT sử dụng cho máy xét nghiệm Mua sắm Trang thiết bị y tế sử dụng cho máy xét nghiệm của Trung tâm KSBT tỉnh Thái Bình năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Quyết định thành lập Doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Và các tài liệu khác theo quy định E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, nước sản xuất; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu có thể liệt kê hoặc đính kèm các tài liệu về tên văn bản (cụ thể về số hiệu văn bản) để chứng minh các đặc tính thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Trong trường hợp liệt kê thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu nêu trên khi thương thảo hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.Trường hợp tài liệu áp dụng chứng minh cho nhiều hơn 01 mặt hàng (một nhóm mặt hàng) thì nhà thầu phải đính kèm file văn bản và tên file ghi rõ số hiệu văn bản và số lượng mặt hàng chứng minh tại văn bản đó. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong HSDT đã bao gồm thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển đến tận kho của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình. - Nhà thầu tham dự phải chào hàng đầy đủ cho tất cả danh mục mời thầu trong gói thầu đã tham gia (mời thầu trọn gói). |
| E-CDNT 14.3 | -Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu: yêu cầu mới 100%, chưa qua sử dụng. -Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): - Hạn sử dụng còn lại của trang TTBYT trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 dưới năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.046.837 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm kiểm soát bệnh tật Thái Bình
Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Công Chất phường Quang Trung, thành phố Thái Bình. Điện thoại: 02273.640.026; Fax: 02273.831.450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. Số 76, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0227 3731 524; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình. Số 10, Hoàng Công Chất, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0986.756177 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Thái Bình, Số 239, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 02273.831392. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng GLUCOSE | 24.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất định lượng UREA | 15.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất định lượng CREATININ | 15.400 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất định lượng acid uric | 8.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất định lượng | 19.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất định lượng | 21.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất định lượng GGT | 7.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 1.050 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 10.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 14.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất định lượng Triglyceride | 16.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 9.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất định lượng LDL-cholesterol | 7.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 4.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất định lượng Albumin | 4.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất định lượng Calci | 4.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất định lượng sắt | 2.600 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất định lượng magnesium | 2.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 19 | Thuốc thử ly huyết (chất pha loãng) | 17 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất định lượng HbA1c | 8.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 12 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa | 24 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 6 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn HbA1c phạm vi bình thường | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn HbA1c phạm vi bệnh lý | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-, | 75 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-, | 40 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-, | 30 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- | 50 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- | 14 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm | 3 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch làm sạch máy | 70 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch làm sạch máy | 90 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 38 | Dung dịch làm sạch máy | 26 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 39 | Dung dịch rửa ISE sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 40 | Dung dịch làm sạch máy | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu | 36 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu | 36 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất 2 rửa kim hút mẫu | 36 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 60 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 45 | Chất tẩy | 14 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 46 | Chất rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy | 27 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 47 | Bóng đèn Halogen | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 48 | Bóng đèn Halogen | 8 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 49 | Cóng đựng mẫu bệnh phẩm | 10.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 50 | Cóng đo dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 9 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 51 | Điện cực tham chiếu | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 52 | Môđun ISE dùng để định lượng chloride | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 53 | Môđun ISE dùng để định lượng kali | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 54 | Môđun ISE dùng để định lượng natri | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 55 | Thuốc thử xét nghiệm Fibrinogen | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 56 | Thuốc thử xét nghiệm PT | 50 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 57 | Thuốc thử xét nghiệm aPTT | 80 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 58 | Thuốc thử xét nghiệm CC | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 59 | Thuốc thử xét nghiệm kaolin | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 60 | Thuốc thử xét nghiệm Owren Buffer | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 61 | Chất hiệu chuẩn Xét nghiệm đông máu | 5 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 62 | Chất hiệu chuẩn Xét nghiệm đông máu | 10 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 63 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm động máu 1 | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 64 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm động máu 2 | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 65 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm động máu 4 | 20 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 66 | Giá đỡ cóng đo | 5 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 67 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 240 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 68 | Chất chuẩn xét nghiệm PSA | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 69 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA | 1.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 70 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 1.800 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 71 | Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 72 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 73 | Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 74 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 2.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 75 | Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 8 | lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 76 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 2.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 77 | Chất chuẩn xét nghiệm AFP | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 78 | Hóa chất xét nghiệm định lượng | 1.600 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 79 | Chất chuẩn xét nghiệm | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 80 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 2.700 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 81 | Chất chuẩn xét nghiệm CEA | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 82 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA | 2.400 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 83 | Chất chuẩn xét nghiệm CYFRA | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 84 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HCG+BETA | 3.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 85 | Chất chuẩn xét nghiệm HCG+BETA | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 86 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 900 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 87 | Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 88 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Elec Anti-TG | 1.300 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 89 | Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TG | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 90 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TG | 7.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 91 | Chất chuẩn xét nghiệm TG | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 92 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI-TSHR | 1.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 93 | Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 | 24.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 94 | Chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 95 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 | 24.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 96 | Chất chuẩn xét nghiệm T3 | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 97 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 24.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 98 | Chất chuẩn xét nghiệm TSH | 12 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 99 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑4 | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 100 | Chất chuẩn xét nghiệm Anti‑TSHR, Anti‑TPO và Anti‑Tg | 8 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 101 | Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích miễn dịch | 24 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 102 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc | 1.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 103 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti HBS | 6.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 104 | Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg | 700 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 105 | Hóa chất xét nghiệm định tính Elec HIV | 4.800 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 106 | Chất chuẩn xét nghiệm HIV | 6 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 107 | Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG | 9.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 108 | Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc | 4 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 109 | Chất chuẩn xét nghiệm HBSAG | 16 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 110 | Chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang | 180 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 111 | Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch. | 180 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 112 | Chất rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 396 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 113 | Dung dịch hệ thống kích hoạt tín hiệu điện hóa phát quang | 396 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 114 | Đầu côn xét nghiệm miễn dịch | 180.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 115 | Cóng xét nghiệm miễn dịch | 90.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 116 | Cốc đựng mẫu | 19 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 117 | Điện cực tham chiếu | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 118 | Dung dịch làm sạch hệ thống | 120 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 119 | Chất rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 396 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 120 | Dung dịch làm sạch hệ thống | 15 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 121 | Dung dịch pha loãng dùng cho XN miễn dịch | 30 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 122 | Dụng cụ hỗ trợ xét nghiệm máng chứa hóa chất | 200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 123 | IVD chiết tách DNA/RNA | 1.680 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 124 | Dụng cụ hỗ trợ xét nghiệm Đĩa PCR | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 125 | IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử | 1.680 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 126 | IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử | 1.680 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 127 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV | 80 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 128 | Thuốc thử xét nghiệm HIV | 1.560 | Test | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 129 | IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử | 26.800 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 130 | IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử | 120 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT | ||
| 131 | IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử | 4 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380702551E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840936735E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp TTBYT (hóa chất xét nghiệm) cho các cơ sở y tế;Tài liệu chứng minh gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.Lưu ý: Đối với trường hợp đấu thầu tập trung, trên cơ sở thông báo trúng thầu hoặc quyết định trúng thầu của đơn vị đấu thầu tập trung, nếu nhà thầu ký hợp đồng với từng cơ sở thì quy mô hợp đồng được tính là tổng của các hợp đồng của nhà thầu với cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.602.341.837 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu. đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi