Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm TTBYT sử dụng cho máy xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830330-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm TTBYT sử dụng cho máy xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210790908
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 11:22:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,204,683,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,046,837 VNĐ ((Chín mươi hai triệu bốn mươi sáu nghìn tám trăm ba mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380702551E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840936735E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp TTBYT (hóa chất xét nghiệm) cho các cơ sở y tế;Tài liệu chứng minh gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.Lưu ý: Đối với trường hợp đấu thầu tập trung, trên cơ sở thông báo trúng thầu hoặc quyết định trúng thầu của đơn vị đấu thầu tập trung, nếu nhà thầu ký hợp đồng với từng cơ sở thì quy mô hợp đồng được tính là tổng của các hợp đồng của nhà thầu với cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.602.341.837 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu. đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm TTBYT sử dụng cho máy xét nghiệm
Mua sắm Trang thiết bị y tế sử dụng cho máy xét nghiệm của Trung tâm KSBT tỉnh Thái Bình năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm kiểm soát bệnh tật Thái Bình Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Công Chất phường Quang Trung, thành phố Thái Bình. Điện thoại: 02273.640.026; Fax: 02273.831.450
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thái Bình , địa chỉ: Số 10, Đường Hoàng Công Chất, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình, Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm kiểm soát bệnh tật Thái Bình Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Công Chất phường Quang Trung, thành phố Thái Bình. Điện thoại: 02273.640.026; Fax: 02273.831.450


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Quyết định thành lập Doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Và các tài liệu khác theo quy định E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, nước sản xuất; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu có thể liệt kê hoặc đính kèm các tài liệu về tên văn bản (cụ thể về số hiệu văn bản) để chứng minh các đặc tính thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Trong trường hợp liệt kê thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu nêu trên khi thương thảo hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.Trường hợp tài liệu áp dụng chứng minh cho nhiều hơn 01 mặt hàng (một nhóm mặt hàng) thì nhà thầu phải đính kèm file văn bản và tên file ghi rõ số hiệu văn bản và số lượng mặt hàng chứng minh tại văn bản đó.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong HSDT đã bao gồm thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển đến tận kho của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình. - Nhà thầu tham dự phải chào hàng đầy đủ cho tất cả danh mục mời thầu trong gói thầu đã tham gia (mời thầu trọn gói).
E-CDNT 14.3 -Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu: yêu cầu mới 100%, chưa qua sử dụng. -Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): - Hạn sử dụng còn lại của trang TTBYT trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 dưới năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.046.837   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm kiểm soát bệnh tật Thái Bình Địa chỉ: số 10 đường Hoàng Công Chất phường Quang Trung, thành phố Thái Bình. Điện thoại: 02273.640.026; Fax: 02273.831.450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. Số 76, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0227 3731 524;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình. Số 10, Hoàng Công Chất, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0986.756177
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Thái Bình, Số 239, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. ĐT: 02273.831392.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng GLUCOSE24.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
2Hóa chất định lượng UREA15.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
3Hóa chất định lượng CREATININ15.400TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
4Hóa chất định lượng acid uric8.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
5Hóa chất định lượng19.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
6Hóa chất định lượng21.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
7Hóa chất định lượng GGT7.200TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
8Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp1.050TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
9Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần10.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
10Hóa chất định lượng Cholesterol14.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
11Hóa chất định lượng Triglyceride16.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
12Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol9.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
13Hóa chất định lượng LDL-cholesterol7.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
14Hóa chất định lượng Protein toàn phần4.200TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
15Hóa chất định lượng Albumin4.200TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
16Hóa chất định lượng Calci4.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
17Hóa chất định lượng sắt2.600TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
18Hóa chất định lượng magnesium2.500TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
19Thuốc thử ly huyết (chất pha loãng)17HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
20Hóa chất định lượng HbA1c8.500TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
21Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c12LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
22Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa24LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
23Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ6LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
24Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE20LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
25Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE20LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
26Hóa chất chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 220LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
27Hóa chất chuẩn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa mức 320LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
28Dung dịch chuẩn HbA1c phạm vi bình thường8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
29Dung dịch chuẩn HbA1c phạm vi bệnh lý8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
30Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-,75LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
31Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-,40LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
32Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-,30LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
33Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-50LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
34Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl-14LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
35Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm3LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
36Dung dịch làm sạch máy70LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
37Dung dịch làm sạch máy90LítYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
38Dung dịch làm sạch máy26LítYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
39Dung dịch rửa ISE sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa20LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
40Dung dịch làm sạch máy2LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
41Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu36LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
42Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu36LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
43Hóa chất 2 rửa kim hút mẫu36LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
44Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt60LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
45Chất tẩy14LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
46Chất rửa máy phân tích miễn dịch, máy phân tích tế bào dòng chảy27LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
47Bóng đèn Halogen2HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
48Bóng đèn Halogen8HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
49Cóng đựng mẫu bệnh phẩm10.000CáiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
50Cóng đo dùng trong máy xét nghiệm sinh hóa9HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
51Điện cực tham chiếu2HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
52Môđun ISE dùng để định lượng chloride2HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
53Môđun ISE dùng để định lượng kali2HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
54Môđun ISE dùng để định lượng natri2HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
55Thuốc thử xét nghiệm Fibrinogen20LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
56Thuốc thử xét nghiệm PT50LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
57Thuốc thử xét nghiệm aPTT80LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
58Thuốc thử xét nghiệm CC20LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
59Thuốc thử xét nghiệm kaolin2LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
60Thuốc thử xét nghiệm Owren Buffer20LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
61Chất hiệu chuẩn Xét nghiệm đông máu5LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
62Chất hiệu chuẩn Xét nghiệm đông máu10LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
63Vật liệu kiểm soát xét nghiệm động máu 120LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
64Vật liệu kiểm soát xét nghiệm động máu 220LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
65Vật liệu kiểm soát xét nghiệm động máu 420LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
66Giá đỡ cóng đo5HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
67Dung dịch rửa máy hàng ngày240LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
68Chất chuẩn xét nghiệm PSA8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
69Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA1.200TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
70Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-31.800TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
71Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-38LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
72Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-92.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
73Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-98LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
74Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-42.500TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
75Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-48lọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
76Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP2.500TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
77Chất chuẩn xét nghiệm AFP8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
78Hóa chất xét nghiệm định lượng1.600TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
79Chất chuẩn xét nghiệm8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
80Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA2.700TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
81Chất chuẩn xét nghiệm CEA8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
82Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA2.400TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
83Chất chuẩn xét nghiệm CYFRA8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
84Hóa chất xét nghiệm định lượng HCG+BETA3.500TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
85Chất chuẩn xét nghiệm HCG+BETA8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
86Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO900TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
87Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
88Hóa chất xét nghiệm định lượng Elec Anti-TG1.300TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
89Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TG8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
90Hóa chất xét nghiệm định lượng TG7.200TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
91Chất chuẩn xét nghiệm TG8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
92Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI-TSHR1.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
93Hóa chất xét nghiệm định lượng FT424.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
94Chất chuẩn xét nghiệm FT48LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
95Hóa chất xét nghiệm định lượng T324.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
96Chất chuẩn xét nghiệm T38LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
97Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH24.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
98Chất chuẩn xét nghiệm TSH12LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
99Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑48LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
100Chất chuẩn xét nghiệm Anti‑TSHR, Anti‑TPO và Anti‑Tg8LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
101Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích miễn dịch24LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
102Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc1.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
103Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti HBS6.200TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
104Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg700TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
105Hóa chất xét nghiệm định tính Elec HIV4.800TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
106Chất chuẩn xét nghiệm HIV6LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
107Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG9.000TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
108Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc4LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
109Chất chuẩn xét nghiệm HBSAG16LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
110Chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang180LítYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
111Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch.180LítYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
112Chất rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch396LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
113Dung dịch hệ thống kích hoạt tín hiệu điện hóa phát quang396LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
114Đầu côn xét nghiệm miễn dịch180.000CáiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
115Cóng xét nghiệm miễn dịch90.000CáiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
116Cốc đựng mẫu19HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
117Điện cực tham chiếu2HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
118Dung dịch làm sạch hệ thống120LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
119Chất rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch396LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
120Dung dịch làm sạch hệ thống15LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
121Dung dịch pha loãng dùng cho XN miễn dịch30LọYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
122Dụng cụ hỗ trợ xét nghiệm máng chứa hóa chất200CáiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
123IVD chiết tách DNA/RNA1.680TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
124Dụng cụ hỗ trợ xét nghiệm Đĩa PCR100CáiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
125IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử1.680TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
126IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử1.680TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
127Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV80BộYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
128Thuốc thử xét nghiệm HIV1.560TestYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
129IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử26.800CáiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
130IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử120CáiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
131IVD hỗ trợ xét nghiệm sinh học phân tử4HộpYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380702551E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840936735E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp TTBYT (hóa chất xét nghiệm) cho các cơ sở y tế;Tài liệu chứng minh gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.Lưu ý: Đối với trường hợp đấu thầu tập trung, trên cơ sở thông báo trúng thầu hoặc quyết định trúng thầu của đơn vị đấu thầu tập trung, nếu nhà thầu ký hợp đồng với từng cơ sở thì quy mô hợp đồng được tính là tổng của các hợp đồng của nhà thầu với cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.602.341.837 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu. đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->