Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học + bếp và các phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng học + bếp và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:36:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,763,415,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị >= 11.500.000.000 đồng có quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên kết cấu móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. +Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng đội trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Máy vận thăng >=800 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn máy ép cọc > 100 tấn (cần cẩu , dàn ép, …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 8 PHÒNG HỌC + BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,375 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7557 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1948 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3717 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4453 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1289 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9062 | m3 |
| 12 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1984 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5295 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5067 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5849 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1749 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4673 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2587 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7195 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2775 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8997 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7601 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3326 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8797 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7028 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,286 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9084 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9257 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1803 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | tấn |
| 44 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9321 | 100m2 |
| 45 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,544 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,135 | 100m3 |
| 47 | Ni lông lót nền (luôn công), bao gồm lót nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,32 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép 6mm (thép 6mm khoảng cách 200, 1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5389 | tấn |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,432 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4532 | tấn |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8696 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,398 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | tấn |
| 56 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,641 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | tấn |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9412 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,202 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bổ trụ, trụ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | 100m2 |
| 70 | Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,045 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bậc cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 72 | Bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m3 |
| 73 | Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,103 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,436 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,956 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,718 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9852 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,127 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2248 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,64 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,905 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,303 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,771 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,742 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,192 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,342 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8 | m |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,946 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,81 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,35 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,44 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,878 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,858 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,76 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x300 các phòng học, hiên sinh hoạt, khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,46 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch Ceramic 600x100, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,875 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,413 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,113 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.499,134 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196,526 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.773,009 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,114 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,44 | m2 |
| 110 | Lan can + tay vịn kèm cho cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m |
| 111 | Tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m |
| 112 | Lắp đặt trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,44 | m2 |
| 113 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,68 | m2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8984 | tấn |
| 115 | Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.756,13 | kg |
| 116 | Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.713,58 | kg |
| 117 | Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.428,68 | kg |
| 118 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,879 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,57 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh, khung gỗ, pa nô gỗ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,45 | M2 |
| 121 | Cửa đi 1 cánh, khung gỗ, pa nô gỗ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | M2 |
| 122 | Lắp dựng khung cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7 | m2 |
| 123 | Cửa sổ trượt 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly. Hoa văn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | M2 |
| 124 | Cửa sổ trượt 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly. Hoa văn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | M2 |
| 125 | Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly. Hoa văn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | M2 |
| 126 | Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 127 | Lắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,845 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 2x18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hình vuông D220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight D138-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt hút âm tường 220V-35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp + mặt nạ 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp + mặt nạ 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp + mặt nạ 2 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp + mặt nạ 2 Dimer quạt 700 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp + mặt nạ 3 Dimer quạt 700 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Tủ điện kim loại gắn nổi loại 5 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 144 | Tủ điện kim loại âm tường loại 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 145 | Tủ điện kim loại âm tường loại 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 146 | Tủ điện kim loại âm tường loại 9 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.276 | m |
| 149 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 150 | Lắp đặt dây Cu/PVC 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147 | m |
| 151 | Lắp đặt dây Cu/PVC 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 152 | Lắp đặt dây Cu/PVC 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt dây Cu/PVC 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Cọc và kẹp tiếp đất mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Thanh nối đất 80x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa gân D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 165 | Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 166 | Lắp đặt automat MCB 1P - 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt automat MCB 2P - 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt RCBO 2P-25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt RCBO 2P-32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt RCBO 2P-50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt automat MCCB 4P - 63A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt automat MCCB 4P - 80A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt automat MCCB 4P - 150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Máy nước nóng 220V-3,5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 178 | Đào đất rãnh tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m3 |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót mương đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 183 | Bê tông mương, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 185 | Ván khuôn mương, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 188 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 190 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt van cổng nối ren, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Hộp bảo vệ van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa mặt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt - người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 208 | Lắp đặt phễu thu sàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu sàn D60mm, chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể tách mỡ1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê uPVC, D42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt co uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 220 | Lắp đặt co uPVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt co ren trong , D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 223 | Lắp đặt van cổng nối ren, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt van cổng nối ren, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt van phao cơ, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 231 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y uPVC, D110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y uPVC, D110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y uPVC, D90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y uPVC, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y uPVC, D60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 239 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 240 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 242 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 243 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt nối giảm D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt thông tắc mặt sàn Inox, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt thông tắc mặt sàn Inox, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt thông tắc uPVC, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt thông tắc uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 252 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt co uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 254 | Lắp đặt nối giảm co uPVC, D114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt cầu chắn rác, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cầu chắn rác, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 258 | Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3305 | m3 |
| 259 | Bê tông đáý bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m3 |
| 261 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2233 | m3 |
| 262 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4262 | m3 |
| 263 | Ván đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m2 |
| 265 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 266 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 269 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 270 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | 100m3 |
| 272 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 273 | Cung cấp lắp đặt cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 274 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5869 | 100m3 |
| 275 | Trải ni lông lót sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,64 | m2 |
| 276 | Bê tông nền sân đường bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,564 | m3 |
| 277 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,782 | 10m |
| 278 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone Detectomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 279 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 282 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,0mm2 - FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 283 | Lắp đặt ống cứng trắng, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | m |
| 284 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 286 | Lắp đặt hộp nối các nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM, pin dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 288 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX, pin dự phòng 2 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 289 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc PVC, CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 290 | Lắp đặt ống cứng trắng, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 291 | Lắp đặt nối ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 292 | Cọc nối đất M14x2400 (nối đất tủ báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 293 | Lắp đặt cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 294 | Kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Kim thu sét Cirprotec CPT-60, thời gian phát tia tiên đạo 60 miro giây, bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 296 | Trụ đỡ kim STK cao 5m (sơn màu và gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 297 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 298 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 299 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 300 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 302 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 303 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 304 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 305 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 306 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | lỗ khoan |
| 307 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ khoan |
| 308 | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực chiều dày 5cm phun ngang, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 309 | Chi phí thử tỉnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tim cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị >= 11.500.000.000 đồng có quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên kết cấu móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. +Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng đội trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp 3 tương tự trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 11 | Cây chống (cây) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 12 | Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 20 |
| 13 | Máy vận thăng >=800 kg | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Dàn máy ép cọc > 100 tấn (cần cẩu , dàn ép, …) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi