Gói thầu: Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210817673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng xóm Đại Huệ (xóm Đại Đồng cũ), xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên. Năm 2021, dự án đã được cấp ứng 1.500 triệu đồng để thực hiện tại Quyết định số 192/QĐ-UB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 09:04:00 đến ngày 2021-08-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,854,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4781855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.956371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.898.199.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,755 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,551 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9535 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3907 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 9 | Tiền mua đất tại Eo Gió, Hưng Tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.089,5091 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172,8893 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2173 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,4346 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,8335 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,036 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3239 | 100m3 |
| 16 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9845 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9373 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1719 | m3 |
| 19 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0573 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8208 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,09 | m3 |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8323 | 100m |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5521 | 100m |
| 24 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.988,4 | m2 |
| B | PHẦN MƯƠNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,093 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1684 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4093 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất tại Eo Gió, Hưng Tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.931,6143 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1525 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7399 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,3072 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,409 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2968 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,017 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6714 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,62 | m3 |
| 27 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3018 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3018 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5825 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2477 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,77 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 41 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,02 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5336 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6218 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7957 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6063 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5705 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7861 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | ca |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,47 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m3 |
| 66 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,86 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,579 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0743 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4246 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,36 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê thu gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE- Đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm. Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm. Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đồng hổ tổng BB100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Chụp ty van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khớp nối mềm BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khớp nối mềm EE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khớp nối mềm EE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ống dẫn hướng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,56 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4592 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9266 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3717 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 50 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 56 | Đai khởi thủy bằng nhựa D63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 57 | Đai khởi thủy bằng nhựa D50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,258 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,498 | m3 |
| 5 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | km/dây |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2, bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 9 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công/bộ |
| 10 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công/bộ |
| 11 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK3D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 12 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK4D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,76 | kg |
| 14 | Kẹp hãm KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Kẹp hãm KH4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 hộp |
| 19 | Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 20 | Hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | km/dây |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 23 | Đai thép lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 24 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 25 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | 100kg |
| 26 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,676 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 28 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Ghip 2 bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,601 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Khung trụ đỡ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Dây đồng thanh cái Cu/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 25 | Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 27 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 28 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Biển báo án toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 32 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 33 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Ống thép truyền động Fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 500V-500A 3 lỗ ra 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| H | ĐZ TRUNG THẾ ( PHÀN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,832 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,296 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m3 |
| 10 | Đắp đát rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| I | ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 3 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | km/dây |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | km |
| 6 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I.14-190.11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | Vận chuyển từ nhà máy về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ chuỗi cách điện |
| 15 | Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Sứ đứng Polymer-35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 18 | Lắp đặt xà rẽ XR2S-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà néo XN2S-KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà néo XN2S-KB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giằng cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 25 | Sứ chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 26 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện ha thế 500V-500A 3 lỗ ra 2x300A+1x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chi tự rời 35kV có tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4781855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.956371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.898.199.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đào 1,25m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi