Gói thầu: Thi công Nâng cấp đường nối Quốc lộ 20 với đường Phạm Hồng Thái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Nâng cấp đường nối Quốc lộ 20 với đường Phạm Hồng Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 11:18:00 đến ngày 2021-08-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,360,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25840743E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.652.069 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Cam kêt không trùng công nhân đang hoạt động các công trình kháccùng thời điểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy binh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TUYẾN 1 | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,073 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,073 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,073 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,073 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, 70% bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,961 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,231 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,436 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,757 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,908 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,794 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,794 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,413 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,413 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1, L= 157M: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,13 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,56 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,71 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,42 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,691 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,615 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 314 | cấu kiện |
| E | IV. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2, L= 10M: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cấu kiện |
| F | V. HỐ GA 1 + HỐ THĂM LOẠI 1: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,131 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,116 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,127 | tấn |
| G | VI. HỐ GA 2+ HỐ THĂM LOẠI 2: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,088 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | tấn |
| H | VII. HỐ GA 3+ HỐ THĂM LOẠI 3: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,044 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| I | VIII. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1, L= 132M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,376 | 100 m2 |
| J | IX. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2, L= 9,45M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,567 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,087 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100 m2 |
| K | X. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,12 | m2 |
| L | B. TUYẾN 2: | |||
| M | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,053 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,053 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,208 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, 70% bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,875 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,34 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,782 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,553 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,095 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,665 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,665 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,665 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,912 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,912 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,621 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,621 | 100 m2 |
| O | III. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 3, L= 202M: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,2 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,728 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,626 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,392 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,26 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,436 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 404 | cấu kiện |
| P | IV. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 4, L= 30M: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,315 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,02 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,234 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,676 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cấu kiện |
| Q | V. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 4: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,504 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,293 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,479 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,233 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,254 | tấn |
| R | VI. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 5: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,656 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | tấn |
| S | VII. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,364 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,97 | m3 |
| 3 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,666 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,134 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,102 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,263 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,062 | 100 m3 |
| T | VIII. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 1, L=227,5M : | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,65 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,925 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,648 | 100 m2 |
| U | IX. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 2, L=54,4M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,264 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,256 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,242 | 100 m2 |
| V | X. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,91 | m2 |
| W | C. TUYẾN 3: | |||
| X | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: (18) | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,098 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,098 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,227 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III, 70% bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,606 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,959 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,471 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,655 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,077 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Y | II.PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,711 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,711 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,953 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,953 | 100 m2 |
| Z | III. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 3, L= 124,5M: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,27 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,45 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,768 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,084 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,952 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,777 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,501 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 249 | cấu kiện |
| AA | IV. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 4: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,336 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,319 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,169 | tấn |
| AB | V. PHẦN HỐ GA + HỐ THĂM LOẠI 5: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,828 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,039 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| AC | VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 (01 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,103 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,58 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,494 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,55 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100 m3 |
| AD | VII. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 1, L= 124,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,47 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,715 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,355 | 100 m2 |
| AE | VIII. PHẦN BÓ VỈA LOẠI 2, L= 15,2M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,912 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,748 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100 m2 |
| AF | IX. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25840743E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.652.069 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | - Cán bộ ATLĐ và VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Cam kêt không trùng công nhân đang hoạt động các công trình kháccùng thời điểm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 9 | Máy lu rung 25T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 11 | Máy rải 130-140CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 14 | Ô tô thùng 2,5T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 19 | Máy đào 1,6m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 20 | Máy thủy binh | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi