Gói thầu: Thuê dịch vụ phun hạt nhôm, vệ sinh Diaphragm Head của máy nén trên giàn CCP (KHI-022 21-DV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phun hạt nhôm, vệ sinh Diaphragm Head của máy nén trên giàn CCP (KHI-022 21-DV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832084 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 50% Lô 09-1, 50% DVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 11:39:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,017,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,660,180 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm sáu mươi nghìn một trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là366.017.960(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02. Hợp đồng tương tự tương tự về thực hiện dịch vụ phun làm sạch chi tiết máy nén khí hoặc tương đương trên công trình biển trong 03 năm gần nhất. (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.212.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.425.144 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm giám sát an toàn: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường do các cơ sở đào tạo có chức năng cấp, có chứng chỉ liên quan đến giám sát an toàn, phải có chứng chỉ CAM & giàn giáo công nghiệp; Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã từng tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình với ít nhất 02 dịch vụ chống ăn mòn và lắp đặt hệ thống giàn giáo cho công trình khí ngoài biển từ năm 2020 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chống ăn mòn |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Năm kinh nghiệm ≥ 02 năm. Phải có chứng chỉ chống ăn mòn và làm việc trên cao (bậc tối thiểu 3/7) do cơ quan có thẩm quyền cấp, đã từng tham gia chống ăn mòn ít nhất 02 dịch vụ trên công trình khí trên biển từ năm 2020 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Năm kinh nghiệm ≥ 02 năm. Phải có chứng chỉ lắp giàn giáo công nghiệp và làm việc trên cao (bậc tối thiểu 3/7) do cơ quan có thẩm quyền cấp, đã từng tham gia các dịch vụ liên quan ít nhất 02 dịch vụ trên công trình dầu/khí trên biển từ năm 2020 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo tiêu chuẩn BS 1139 theo danh mục vật tư giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 2-Máy phun sơn dùng hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cối phun garnet bọc nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí dùng dầu Diesel (>7 bars, lưu lượng > 8 m3/phút ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dụng cụ đo điều kiện thới tiết (nhiệt độ không khí, bề mặt thép, độ ẩm không khí, điểm sương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ đo chiều dày màng sơn ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dụng cụ đo chiều dày màng sơn khô (thang đo 1500micron) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo độ nhám bề mặt phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ thông dụng: súng bắn rỉ, máy mài tay,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bạt che | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Container đóng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công | Bắt giàn giáo và phủ bạt che | m3 | 150 | |
| 2 | Nhân công | Làm sạch các Diaphragm & head bằng phun hạt nhôm (theo bản vẽ CBF-833 & CBF-642) | m2 | 40 | |
| 3 | Nhân công C.A.M bề mặt máy, các nozzle và sàn máy, gồm: | Làm sạch (St3) và sơn bề mặt nhiệt độ cao 200 oC với độ dày sơn tối thiểu 115 µm | m2 | 40 | màu sơn: gray |
| 4 | Nhân công | Làm sạch (St3) và sơn bề mặt nhiệt độ | m2 | 100 | màu sơn: blue |
| 5 | Nhân công | Công việc khác (hỗ trợ làm sạch, vệ sinh chi tiết thiết bị, vệ sinh công nghiệp…theo yêu cầu bảo dưỡng) | bộ | 1 | |
| 6 | Vật tư tiêu hao | Hạt nhôm theo nhu cầu công việc mục I.1.2 (mesh 80-120) | kg | 1.000 | Khối lượng là tạm tính, nhà thầu phải đảm bảo cung cấp đủ cho dịch vụ |
| 7 | Vật tư tiêu hao | Sơn và dung môi (Sherwin - Williams Dura-plate hoặc tương đương) phù hợp với yêu cầu I.1.3 | lit | 100 | Khối lượng là tạm tính, nhà thầu phải đảm bảo cung cấp đủ cho dịch vụ |
| 8 | Vật tư tiêu hao | Vật tư tiêu hao khác (chổi mài, đũa bắn rỉ, giấy nhám…) | bộ | 1 | Khối lượng là tạm tính, nhà thầu phải đảm bảo cung cấp đủ cho dịch vụ |
| 9 | Thuê thiết bị, dụng cụ cho phục vụ thi công | Giàn giáo tiêu chuẩn BS 1139 theo danh mục vật tư giàn giáo. | m3 | 150 | |
| 10 | Thiết bị | Máy phun sơn dùng hơi | bộ | 2 | |
| 11 | Thiết bị | Cối phun garnet bọc nước | bộ | 1 | |
| 12 | Thiết bị | Máy nén khí dùng dầu Diesel (>7 bars, lưu lượng > 8 m3/phút ) | bộ | 1 | |
| 13 | Thiết bị | Dụng cụ đo điều kiện thới tiết (nhiệt độ không khí, bề mặt thép, độ ẩm không khí, điểm sương) | bộ | 1 | |
| 14 | Thiết bị | Dụng cụ đo chiều dày màng sơn ướt | bộ | 1 | |
| 15 | Thiết bị | Dụng cụ đo chiều dày màng sơn khô (thang đo 1500micron) | bộ | 1 | |
| 16 | Thiết bị | Dụng cụ đo độ nhám bề mặt phun cát | bộ | 1 | |
| 17 | Thiết bị | Dụng cụ thông dụng: súng bắn rỉ, máy mài tay,… | bộ | 1 | |
| 18 | Dụng cụ | Bạt che | m2 | 300 | |
| 19 | Dụng cụ | Container đóng hàng | bộ | 1 | |
| 20 | Chi phí mob/demob nhân sự và đóng gói thiết bị | Chi phí mob/demob nhân sự và đóng gói thiết bị | trọn gói | 1 | Do tính chất không liên tục của công việc, nhà thầu sẽ điều động nhân sự và thiết bị ra giàn phù hợp với nhu cầu và tiến độ công việc nhưng tối đa không quá 02 đợt mob/demob. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6601796E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là366.017.960(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02. Hợp đồng tương tự tương tự về thực hiện dịch vụ phun làm sạch chi tiết máy nén khí hoặc tương đương trên công trình biển trong 03 năm gần nhất. (cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.212.572 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.425.144 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm giám sát an toàn: | 2 | Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường do các cơ sở đào tạo có chức năng cấp, có chứng chỉ liên quan đến giám sát an toàn, phải có chứng chỉ CAM & giàn giáo công nghiệp; Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã từng tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình với ít nhất 02 dịch vụ chống ăn mòn và lắp đặt hệ thống giàn giáo cho công trình khí ngoài biển từ năm 2020 đến nay. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự chống ăn mòn | 6 | Năm kinh nghiệm ≥ 02 năm. Phải có chứng chỉ chống ăn mòn và làm việc trên cao (bậc tối thiểu 3/7) do cơ quan có thẩm quyền cấp, đã từng tham gia chống ăn mòn ít nhất 02 dịch vụ trên công trình khí trên biển từ năm 2020 đến nay. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt giàn giáo | 4 | Năm kinh nghiệm ≥ 02 năm. Phải có chứng chỉ lắp giàn giáo công nghiệp và làm việc trên cao (bậc tối thiểu 3/7) do cơ quan có thẩm quyền cấp, đã từng tham gia các dịch vụ liên quan ít nhất 02 dịch vụ trên công trình dầu/khí trên biển từ năm 2020 đến nay. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo tiêu chuẩn BS 1139 theo danh mục vật tư giàn giáo. | m3 | 150 |
| 2 | Máy phun sơn dùng hơi | bộ | 2 |
| 3 | Cối phun garnet bọc nước | bộ | 1 |
| 4 | Máy nén khí dùng dầu Diesel (>7 bars, lưu lượng > 8 m3/phút ) | bộ | 1 |
| 5 | Dụng cụ đo điều kiện thới tiết (nhiệt độ không khí, bề mặt thép, độ ẩm không khí, điểm sương) | bộ | 1 |
| 6 | Dụng cụ đo chiều dày màng sơn ướt | bộ | 1 |
| 7 | Dụng cụ đo chiều dày màng sơn khô (thang đo 1500micron) | bộ | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo độ nhám bề mặt phun cát | bộ | 1 |
| 9 | Dụng cụ thông dụng: súng bắn rỉ, máy mài tay,… | bộ | 1 |
| 10 | Bạt che | m2 | 300 |
| 11 | Container đóng hàng | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi