Gói thầu: Hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẨM HÀ |
| Tên gói thầu | Hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:26:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,352,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.157.000.000 (Ba tỷ, Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02 (nhiều hoặc ít hơn 02), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.157.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.314.000.000VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.157.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình công nghiệp Cấp III.* Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Bản chụp Các tài liệu, cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng, Thông tư phân loại, phân cấp công trình tương ứng tại thời điểm ký hợp đồng)* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao chứng thực của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. * Đối với hợp đồng thầu phụ, phải kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây lắp giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về PCCC.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC công nghiệp cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng thi công PCCC công nghiệp cấp III- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động- Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.b) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công PCCC công nghiệp cấp IIIc) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân 10 người thuộc các nghề (điện, nước, cơ khí...) bậc 3/7 trở lên (có hồ sơ chứng minh bậc nghề) hoặc tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: 1,00kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp: Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống phòng cháy chữa cháy tổng thể | |||
| 1 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 2x1.0mm2 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3.234 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE ø 100 | Như trên | 5,775 | 100m |
| 3 | Hố ga | Như trên | 6 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Vật liệu phụ (box, nối, kẹp, vit titke,…) | Như trên | 1 | lô |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài trời | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài trời 500x700x200 (2 lăng phun D65 + 2 cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m) | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Ống STK DN125-4.78mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,903 | 100m |
| 10 | Ống STK DN100-3.2mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 9,555 | 100m |
| 11 | Ống STK DN65-2.9mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,77 | 100m |
| 12 | Ống STK DN50-2.6mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,189 | 100m |
| 13 | Van khóa bướm tay gạt DN100 | Như trên | 4 | cái |
| 14 | Van khóa bướm tay gạt DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều DN100 | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN50 | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Van hút DN100 | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Van hút DN50 | Như trên | 1 | cái |
| 19 | Bơm điện Q=425 m3/h ; H= 60m | Như trên | 1 | máy |
| 20 | Bơm diesel Q=425 m3/h ; H= 60m | Như trên | 1 | máy |
| 21 | Bơm bù áp Q=5 m3/h ; H=70m | Như trên | 1 | máy |
| 22 | Y lược DN100 | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Y lược DN50 | Như trên | 1 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm DN100 | Như trên | 4 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm DN50 | Như trên | 2 | cái |
| 26 | Tủ điều khiển bơm | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Công tắc áp lực | Như trên | 3 | cái |
| 28 | Đồng hồ áp lực 15 kG/cm2 | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Bệ bơm | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Bình tích áp 100l | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Dây điện cấp nguồn bơm điện 3x185+1x95mm2 | Như trên | 30 | m |
| 32 | Dây điện cấp nguồn bơm bù áp 3x10+1x6mm2 | Như trên | 15 | m |
| 33 | Dây điện bơm dầu 4x1mm2 | Như trên | 20 | m |
| 34 | Đào đất + lắp đất | Như trên | 1.045,8 | m |
| 35 | Quấn bitum ống đi âm | Như trên | 1.045,8 | m |
| 36 | Vật tư phụ ( dây cáp điện , sơn , ti treo …) | Như trên | 1 | lô |
| B | Khu vực thành phẩm (nhà 16) | |||
| 1 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 2x1.0mm² | Như trên | 572,55 | m |
| 2 | Chuông báo cháy | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Như trên | 2 | đèn |
| 4 | Nút nhấn báo cháy | Như trên | 2 | nút |
| 5 | Đầu báo beam | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Như trên | 12 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Như trên | 2 | bộ |
| 8 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Như trên | 2 | bộ |
| 9 | Ống PVC Ø20 | Như trên | 572,55 | m |
| 10 | Vật liệu phụ (box, nối, kẹp, vit titke,…) | Như trên | 1 | lô |
| 11 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x800x200,tole 0.8mm (2 lăng phun D50 + 2 cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m + 2 van góc DN50) | Như trên | 4 | cái |
| 12 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Như trên | 10 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 10 | bộ |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 4 | bộ |
| 15 | Ống STK DN100-3.2mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,659 | 100m |
| 16 | Ống STK DN65-2.9mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,588 | 100m |
| 17 | Ống STK DN50-2.6mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,02 | 100m |
| 18 | Ống STK DN32-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,126 | 100m |
| 19 | Ống STK DN25-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 2,506 | 100m |
| 20 | Đầu phun tự động hướng lên K=5.6, 680C | Như trên | 128 | bộ |
| 21 | Van khóa bướm tay gạt DN100 | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Van khóa DN25 | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Công tắc dòng chảy | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp lực 15 kG/cm2 | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ ( dây cáp điện , sơn , ti treo …) | Như trên | 1 | lô |
| C | Khu vực chuyền sơn phủ và lắp ráp, khu vực chuyền sơn UV (Nhà số 17) | |||
| 1 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 2x1.0mm² | Như trên | 859,87 | m |
| 2 | Chuông báo cháy | Như trên | 6 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Như trên | 6 | đèn |
| 4 | Nút nhấn báo cháy | Như trên | 6 | nút |
| 5 | Đầu báo beam | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Như trên | 19 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Như trên | 5 | bộ |
| 8 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Như trên | 6 | bộ |
| 9 | Ống PVC Ø20 | Như trên | 781,7 | m |
| 10 | Vật liệu phụ (box, nối, kẹp, vit titke,…) | Như trên | 1 | lô |
| 11 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x800x200,tole 0.8mm (2 lăng phun D50 + 2 cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m + 2 van góc DN50) | Như trên | 6 | cái |
| 12 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Như trên | 17 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 17 | bộ |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 6 | bộ |
| 15 | Ống STK DN100-3.2mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 2,882 | 100m |
| 16 | Ống STK DN65-2.9mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,013 | 100m |
| 17 | Ống STK DN50-2.6mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống STK DN32-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,935 | 100m |
| 19 | Ống STK DN25-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 4,434 | 100m |
| 20 | Đầu phun tự động hướng lên K=5.6, 680C | Như trên | 228 | bộ |
| 21 | Van khóa bướm tay gạt DN100 | Như trên | 3 | cái |
| 22 | Van khóa DN25 | Như trên | 3 | cái |
| 23 | Công tắc dòng chảy | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp lực 15 kG/cm2 | Như trên | 3 | cái |
| 25 | Vật tư phụ ( dây cáp điện , sơn , ti treo …) | Như trên | 1 | lô |
| D | Khu vực Mộc máy (Nhà số 18) | |||
| 1 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 2x1.0mm² | Như trên | 1.100 | m |
| 2 | Chuông báo cháy | Như trên | 7 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Như trên | 7 | đèn |
| 4 | Nút nhấn báo cháy | Như trên | 7 | nút |
| 5 | Đầu báo beam | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Như trên | 12 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Như trên | 7 | bộ |
| 8 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Như trên | 7 | bộ |
| 9 | Ống PVC Ø20 | Như trên | 1.000,5 | m |
| 10 | Vật liệu phụ (box, nối, kẹp, vit titke,…) | Như trên | 1 | lô |
| 11 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x800x200,tole 0.8mm (2 lăng phun D50 + 2 cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m + 2 van góc DN50) | Như trên | 6 | cái |
| 12 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Như trên | 12 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 12 | bộ |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 6 | bộ |
| 15 | Ống STK DN100-3.2mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,985 | 100m |
| 16 | Ống STK DN65-2.9mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,129 | 100m |
| 17 | Ống STK DN50-2.6mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống STK DN32-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,588 | 100m |
| 19 | Ống STK DN25-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 6,607 | 100m |
| 20 | Đầu phun tự động hướng lên K=5.6, 680C + nắp chụp | Như trên | 228 | bộ |
| 21 | Van khóa bướm tay gạt DN100 | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Van khóa DN25 | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Công tắc dòng chảy | Như trên | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp lực 15 kG/cm2 | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ ( dây cáp điện , sơn , ti treo …) | Như trên | 1 | lô |
| E | Nhà để hóa chất, nguyên liệu gỗ, ván ( nhà số 21) | |||
| 1 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 2x1.0mm² | Như trên | 803,77 | m |
| 2 | Chuông báo cháy | Như trên | 5 | cái |
| 3 | Đèn báo cháy | Như trên | 5 | đèn |
| 4 | Nút nhấn báo cháy | Như trên | 5 | nút |
| 5 | Đầu báo beam | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Như trên | 8 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Như trên | 6 | bộ |
| 8 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Như trên | 5 | bộ |
| 9 | Ống PVC Ø20 | Như trên | 730,7 | m |
| 10 | Vật liệu phụ (box, nối, kẹp, vit titke,…) | Như trên | 1 | lô |
| 11 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x800x200,tole 0.8mm (2 lăng phun D50 + 2 cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m + 2 van góc DN50) | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Như trên | 10 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Như trên | 10 | bộ |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 3 | bộ |
| 15 | Ống STK DN100-3.2mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 2,258 | 100m |
| 16 | Ống STK DN80-2.9mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 1,974 | 100m |
| 17 | Ống STK DN65-2.6mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,134 | 100m |
| 18 | Ống STK DN50-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 0,015 | 100m |
| 19 | Ống STK DN25-2.60mm + phụ kiện ( Tê , co , côn …) | Như trên | 2,53 | 100m |
| 20 | Đầu phun tự động hướng lên K=5.6, 680C | Như trên | 100 | bộ |
| 21 | Van khóa bướm tay gạt DN80 | Như trên | 4 | cái |
| 22 | Van khóa DN25 | Như trên | 4 | cái |
| 23 | Công tắc dòng chảy | Như trên | 4 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp lực 15 kG/cm2 | Như trên | 4 | cái |
| 25 | Vật tư phụ ( dây cáp điện , sơn , ti treo …) | Như trên | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.157.000.000 (Ba tỷ, Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02 (nhiều hoặc ít hơn 02), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.157.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.314.000.000VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.157.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình công nghiệp Cấp III.* Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Bản chụp Các tài liệu, cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (trên cơ sở quy định pháp luật xây dựng, Thông tư phân loại, phân cấp công trình tương ứng tại thời điểm ký hợp đồng)* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao chứng thực của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. * Đối với hợp đồng thầu phụ, phải kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây lắp giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về PCCC.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng thi công PCCC công nghiệp cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công phòng cháy chữa cháy.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 hợp đồng thi công PCCC công nghiệp cấp III- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư An toàn lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động- Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.b) Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công PCCC công nghiệp cấp IIIc) Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Công nhân 10 người thuộc các nghề (điện, nước, cơ khí...) bậc 3/7 trở lên (có hồ sơ chứng minh bậc nghề) hoặc tốt nghiệp sơ cấp nghề trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23kw | Còn đang sử dung tốt | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo áp lực | Còn đang sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: 1,00kw | Còn đang sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp: Máy đo vạn năng | Còn đang sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi