Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm phục vụ xây dựng hệ thống thông tin địa chính huyện Tân Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phần mềm phục vụ xây dựng hệ thống thông tin địa chính huyện Tân Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688997 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 12:22:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với việc cung cấp, lắp đặt, bàn giao đưa vào sử dụng các máy móc, thiết bị chính như: Máy vi tính để bàn, Máy scan hoặc Máy in và Thiết bị mạng gồm Router (Thiết bị định tuyến) Firewall (Thiết bị bảo mật tích hợp phần cứng và phần mềm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.749.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Ngoài khả năng bảo hành theo công bố của nhà sản xuất máy móc, thiết bị (nếu có), Nhà thầu còn phải có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện theo ủy quyền của nhà thầu) tại địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc tại địa phương khác có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời hạn không quá 24 (hai mươi bốn) giờ kể từ thời điểm nhà thầu nhận được thông báo cần thực hiện nghĩa vụ dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu: Số lượng tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện gói thầu: Số lượng tối thiểu 03 người. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trung cấp chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hành chính, kế toán: Số lượng tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trung cấp chuyên ngành Kinh tế, Tài chính, Kế toán, Văn phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, phần mềm phục vụ xây dựng hệ thống thông tin địa chính huyện Tân Biên Mua sắm trang thiết bị, phần mềm phục vụ xây dựng hệ thống thông tin địa chính huyện Tân Biên 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh hàng hóa mà nhà thầu cung cấp có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ngoài giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và các tài liệu để chứng minh hàng hóa mà nhà thầu cung cấp có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, đối với các hàng hóa nhập khẩu (nếu có), nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu đã được chứng thực và dịch ra tiếng Việt: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Chứng nhận kiểm định (CA), Tờ khai hải quan (hoặc tài liệu khác để chứng minh hàng hóa do nhà thầu cung cấp thông quan hợp pháp và Bên mời thầu/Chủ đầu tư có thể kiểm tra được giá trị nhập khẩu của hàng hóa, bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí phải nộp theo quy định). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Để bảo đảm cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước (nếu có) nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá hàng hóa đã được vận chuyển, lắp đặt, vận hành, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan kèm theo, bao gồm: đào tạo, chuyển giao hệ thống máy móc, trang thiết bị và bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa bao gồm cả thời gian bảo hành, bảo trì của hàng hóa: - Đối với máy trạm kèm hệ điều hành (máy ti vính), máy scan A3, máy in A4, máy in A3: Tối thiểu 10 năm. - Đối với hệ thống giá để hồ sơ: Tối thiểu 10 năm. - Đối với modem, switch 24 port: Tối thiểu 05 năm. - Đối với Router: Tối thiểu 10 năm. - Đối với Firewall: Tối thiểu 10 năm Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp danh mục, giá cả phụ tụng thay thế, dụng cụ chuyên dụng … cần thiết để đảm bảo sự vận hành của hệ thống máy móc, thiết bị, phần mềm trong thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa (giá cả của phụ tụng, dụng cụ thay thế tại thời điểm nhà thầu lập hồ sơ dự thầu). Nhà thầu phải cam kết máy móc, thiết bị, phần mềm do nhà thầu cung cấp phải có thời gian sử dụng đáp ứng thời gian sử dụng dự kiến yêu cầu đối với từng loại thiết bị, không tính đến các hỏng hóc phát sinh do bất khả kháng, lỗi vận hành, bảo quản của cá nhân, đơn vị được giao máy móc, thiết bị để sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Ngoài trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, … Nhà thầu còn có trách nhiệm bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu nhằm đảm bảo sự vận hành liên tục, đúng quy cách của hệ thống máy móc, thiết bị, phần mềm do nhà thầu cung cấp trong thời gian bảo hành, bảo trì theo quy định tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện theo ủy quyền của nhà thầu) tại địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc tại địa phương khác có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời hạn không quá 24 (hai mươi bốn) giờ kể từ thời điểm nhà thầu nhận được thông báo cần thực hiện nghĩa vụ thực hiện dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 606 đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Số điện thoại: 0276 3818438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 136 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Số điện thoại: 0276 3822233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 439 đường 30/4, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Số điện thoại: 0276 3822400. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 đường Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Số điện thoại: 0276 3822166. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm kèm hệ điều hành - Máy vi tính để bàn | Dell Precision 3640 Tower (Intel Xeon W-1250) hoặc tương đương | 22 | Bộ | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Máy Scan A3 | Fujitsu Scanner fi-7460 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Máy in A4 | HP LaserJet Pro M404dn hoặc tương đương | 13 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Máy in A3 | HP LaserJet Pro M706n hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Giá để hồ sơ | Giá thép đa năng Hòa Phát GS2K2 hoặc tương đương | 22 | Giá | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Modem (Thiết bị mã hóa và giải mã các xung điện) | Linksys EA2750 Wireless hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Switch 24 port (Thiết bị chuyển mạch) | Cisco 24P SG94 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Router (Thiết bị định tuyến) | Cisco ISR4351-VSEC/K9 with UC & See Lic hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Firewall (Thiết bị bảo mật tích hợp phần cứng và phần mềm) với licsenne vĩnh viễn. | Cisco FPR2120-ASA-K9 & Cisco AnyConnect Apex Term License, Total Authorized Users hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết mô tả hàng hóa được dẫn chiếu tại nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với việc cung cấp, lắp đặt, bàn giao đưa vào sử dụng các máy móc, thiết bị chính như: Máy vi tính để bàn, Máy scan hoặc Máy in và Thiết bị mạng gồm Router (Thiết bị định tuyến) Firewall (Thiết bị bảo mật tích hợp phần cứng và phần mềm). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.749.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Ngoài khả năng bảo hành theo công bố của nhà sản xuất máy móc, thiết bị (nếu có), Nhà thầu còn phải có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện theo ủy quyền của nhà thầu) tại địa bàn tỉnh Tây Ninh hoặc tại địa phương khác có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời hạn không quá 24 (hai mươi bốn) giờ kể từ thời điểm nhà thầu nhận được thông báo cần thực hiện nghĩa vụ dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu: Số lượng tối thiểu 01 người. | 1 | Tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp thực hiện gói thầu: Số lượng tối thiểu 03 người. | 3 | Tối thiểu trung cấp chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Viễn thông | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách hành chính, kế toán: Số lượng tối thiểu 01 người. | 1 | Tối thiểu trung cấp chuyên ngành Kinh tế, Tài chính, Kế toán, Văn phòng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi