Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 12:43:00 đến ngày 2021-08-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,863,573,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (Công trình giáo dục) quy mô cấp III trở lên,có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao ≥ 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 7.604.000.000VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.604.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyệnAn toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng lao động không xác định thời hạn; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng(Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát thi công hạ tầng và sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệuđưa vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công kèo mái, giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách y tế phòng chống dịch Covid 19 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành y tế; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyênngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có góa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 7-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 8-Coppha (đơn vị: m2); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 9-Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy bơm nước 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 11,3374 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 15,7597 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 33,2585 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 34,8273 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,6376 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 13,3045 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1654 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3565 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,6392 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 7,193 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5877 | 100m3 |
| 15 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V E-HSMT | 1,0024 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình | Theo Chương V E-HSMT | 6,7713 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,554 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9306 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 13,408 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,1662 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,6578 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 30,529 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7438 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,0134 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9903 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 47,1119 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,0783 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 7,8553 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6181 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,4397 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9599 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9405 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7784 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,493 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 103,4984 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0005 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 480,5145 | m2 |
| 42 | Trát ngoài chân tường, hộp gen, bờ chảy mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V E-HSMT | 195,7317 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 604,7723 | m2 |
| 44 | Ốp gạch trang trí kt50x200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,2225 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 114,5245 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bao gồm cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 220,773 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (bao gồm cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 434,434 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 84,21 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng (để chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 222,8146 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 222,8146 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 228,6646 | m2 |
| 52 | Trát chỉ nước sê nô mái, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 223,96 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan chìm rộng 50, sâu 10) | Theo Chương V E-HSMT | 91,68 | m |
| 54 | Trát vữa tường ngoài tạo dáng, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 52,416 | m2 |
| 55 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm, khung kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 223,2 | m2 |
| 56 | Hoa bê tông thông gió kt30x30cm | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 57 | Bông thông gió kt20x20cm | Theo Chương V E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 58 | Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 51,82 | m2 |
| 59 | Sơn hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo Chương V E-HSMT | 1.151,9757 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo Chương V E-HSMT | 912,3643 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo Chương V E-HSMT | 3,1931 | 100m2 |
| 63 | Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ | Theo Chương V E-HSMT | 319,304 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo Chương V E-HSMT | 595,93 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Theo Chương V E-HSMT | 28,625 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,47 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V E-HSMT | 41,47 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 84,4 | m |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,245 | m |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,166 | m2 |
| 71 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 72 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 73 | GC khung hoa cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 74 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm, (cả VLP+phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo Chương V E-HSMT | 19,28 | md |
| 75 | GCLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 dày 2.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo Chương V E-HSMT | 26,95 | md |
| 76 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,657 | 100m |
| 77 | Co nhựa D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Cùm ống thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 80 | Ống thông dầm nhựa PVC D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 81 | Ống thoát nước tràn nhựa PVC D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 82 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo Chương V E-HSMT | 3,2235 | m3 |
| 83 | Phá dỡ lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 84 | Phá dỡ giẳng bê tông lan can cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 86 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 88 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 89 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 92 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 93 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 94 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Cầu chì 10A | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Hộp đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 97 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . . | Theo Chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 98 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 103 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 105 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULE | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | MCB: 32A/2P/250V | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | MCB: 50A/4P/415V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 111 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 112 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 114 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm XS&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC BỘ MÔN 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 9,5638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 13,7798 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 30,179 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,622 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 26,871 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,1163 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 11,843 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9278 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3599 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 6,0602 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 3,047 | 100m3 |
| 15 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V E-HSMT | 0,9246 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 5,6189 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5015 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2969 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phầm cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 11,168 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6932 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,2514 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 26,8718 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6627 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,7457 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm sàn mái bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 44,099 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 3,9444 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 7,4655 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6011 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,4397 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,9599 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9405 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1856 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,4118 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,512 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 359,333 | m2 |
| 42 | Trát ngoài chân tường, hộp gen, bờ chảy mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V E-HSMT | 159,2071 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 549,5046 | m2 |
| 44 | Ốp gạch trang trí kt50x200 | Theo Chương V E-HSMT | 10,9125 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 101,665 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 196,524 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 405,412 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 102,34 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng (để chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 216,4384 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 216,4384 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 222,2884 | m2 |
| 52 | Trát chỉ nước sê nô mái, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 186,88 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan chìm rộng 50, sâu 10) | Theo Chương V E-HSMT | 45,84 | m |
| 54 | Trát vữa tường ngoài tạo dáng, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 55 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm, khung kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 205,92 | m2 |
| 56 | Hoa bê tông thông gió kt30x30cm | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 57 | Bông thông gió kt20x20cm | Theo Chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 58 | Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 | Theo Chương V E-HSMT | 56,94 | m2 |
| 59 | Sơn hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo Chương V E-HSMT | 953,5671 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo Chương V E-HSMT | 871,6086 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo Chương V E-HSMT | 2,8871 | 100m2 |
| 63 | Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ | Theo Chương V E-HSMT | 288,712 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo Chương V E-HSMT | 551,67 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Theo Chương V E-HSMT | 26,27 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 83,8 | m |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,245 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,146 | m2 |
| 71 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 72 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 73 | GC khung hoa cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 74 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm, (cả VLP+phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo Chương V E-HSMT | 19,28 | md |
| 75 | GCLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 dày 2.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo Chương V E-HSMT | 29,5 | md |
| 76 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,584 | 100m |
| 77 | Co nhựa D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Cùm ống thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 80 | Ống thông dầm nhựa PVC D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 81 | Ống thoát nước tràn nhựa PVC D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 82 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo Chương V E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 83 | Phá dỡ lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 84 | Phá dỡ giẳng bê tông lan can cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 86 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 88 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 89 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 93 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 94 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Cầu chì 10A | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Hộp đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 97 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . . | Theo Chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 98 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 103 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 105 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULE | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | MCB: 32A/2P/250V | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | MCB: 50A/4P/415V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 111 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 112 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 114 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm XS&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC BỘ MÔN 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 4,8502 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,5675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 11,271 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 6 | Bê tong thương phẩm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 15,1098 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,5989 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm dầm, giằng móng M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 5,4265 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6633 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,083 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 15 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V E-HSMT | 0,3453 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,9806 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1762 | m3 |
| 18 | Lăn nhám mặt nền bêtông | Theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3094 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm cột M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 5,708 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3889 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,6257 | tấn |
| 25 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 12,8453 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3411 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,2739 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4875 | tấn |
| 29 | Bê tông thương phẩm sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 17,5949 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3973 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5928 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,0806 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 36,7704 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5465 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 205,243 | m2 |
| 40 | Trát ngoài chân tường, hộp gen, bờ chảy mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V E-HSMT | 99,3346 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 175,2538 | m2 |
| 42 | Ốp gạch trang trí kt50x200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8125 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 37,841 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 97,28 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu) | Theo Chương V E-HSMT | 164,132 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,67 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng (để chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 85,6517 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 85,6517 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 85,6517 | m2 |
| 50 | Trát chỉ nước sê nô mái, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 95,58 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan chìm rộng 50, sâu 10) | Theo Chương V E-HSMT | 45,84 | m |
| 52 | Trát vữa tường ngoài tạo dáng, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 53 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm, khung kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 54 | Bông thông gió kt20x20cm | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 55 | Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo Chương V E-HSMT | 502,8976 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) | Theo Chương V E-HSMT | 287,6468 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 10viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo Chương V E-HSMT | 1,109 | 100m2 |
| 59 | Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ | Theo Chương V E-HSMT | 110,896 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Theo Chương V E-HSMT | 214,82 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Theo Chương V E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 23,6 | m |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 66 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 67 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 68 | GC khung hoa cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 69 | GCLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 dày 2.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | md |
| 70 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 71 | Co nhựa D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cùm ống thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Ống thông dầm nhựa PVC D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 75 | Ống thoát nước tràn nhựa PVC D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT | 2,8305 | 100m2 |
| 77 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 79 | Phá dỡ lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 80 | Phá dỡ giẳng bê tông lan can cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo Chương V E-HSMT | 2,654 | m3 |
| 82 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 84 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 89 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 90 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Cầu chì 10A | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Hộp đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 93 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . . | Theo Chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 94 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 99 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 101 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULE | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | MCB: 32A/2P/250V | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | MCB: 50A/4P/415V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 106 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 107 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 109 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gòm XS&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 4,618 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 5 | Lăn nhám mặt nền bêtông | Theo Chương V E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,915 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 10 | Gia công & LD vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 11 | Gia công &LD cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 12 | Gia công &LD xà gồ thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 13 | Gia công &LD giằng mái thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 37,0282 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,6243 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 (bao gòm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 13,3125 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,5335 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phầm bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 48,0129 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1953 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1c.kiện |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3761 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,8424 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,198 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,52 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,6212 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,6212 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 133,1412 | m2 |
| 15 | Mạch ngừng thi công băng cản nước V20 | Theo Chương V E-HSMT | 36,4 | md |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2795 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0758 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,982 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 29,5371 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,079 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 36,472 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 31,7221 | m2 |
| 28 | Gia công & LD xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 30 | GC&LD cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,15 | 1m2 |
| 32 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cầu chì 10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . . | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 41 | MCB: 15A/2P/250V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 48,1243 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3448 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,4812 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | Theo Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 6 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV/ABC 4x35mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kV | Theo Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 9 | Tủ điện tổng sắt dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | MCB: 63A/4P/415V-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | MCCB: 100A/4P/415V-16KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cuộn cắt Shunt Trip dùng cho MCCB 100A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Dây tiếp đất máy bơm cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Móc giữ và néo cáp ABC chuyên dụng | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,5332 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 5 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 64,1659 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8775 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,6557 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 100 dày 4,78mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 9 | Tê thép tráng kẽm 90-D100x100 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút thép tráng kẽm 90-D100 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa thép tráng kẽm, ĐK100mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm, ĐK100mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Co thép tráng kẽm 90-D100 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp chống rung ĐK 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Y lược D100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Crepin D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | ống cấp nước nhựa uPVC D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 20 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2xD65 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA/FR 4x16mm2 cấp nguồn máy bơm PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 172,7 | 1m2 |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1,1651 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừ ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 kênh (chỉ tính phần nhân công+máy, phần vật liệu chuyển sang bảng chi phí thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1trungtâm |
| 7 | Đầu dò khói (CT 3000 O) + chân đế | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 8 | Công tắc khẩn (SBDH - ABS - R) + chân đế | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Chuông báo cháy (VTG - 32 - SB - R)+ chân đế | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Đèn báo cháy + chân đế | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 11 | Cáp điện ruột đồng CV/FR 1x1.0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 12 | Cáp điện ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE, ĐK 49mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 14 | ống nhựa luồn dây Courant đk20 | Theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 15 | Cọc tiếp đất báo cháy đk 16, L=2.0m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 16 | Dây cáp đồng M35 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Hộp đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét loại NIMBUS CIRPROTEC 60 Rp=107m, bảo vệ cấp 3, Hp=5m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Đế trụ chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3 dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (cáp thoát sét) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Kẹp Inox giữ cáp thoát sét | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Hộp nhựa PVC & kẹp kiểm tra bằng đồng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 12 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (dây nối tiếp đất) | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,2705 | 100m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 27,048 | m3 |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3.5-4m, D100->150mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo Chương V E-HSMT | 23 | 1cây/90ng |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bồn/năm |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,2705 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NỀN GẠCH MEN KHỐI CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 822,5874 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp trát vữa đá mài bậc cấp | Theo Chương V E-HSMT | 95,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo Chương V E-HSMT | 28,1965 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 822,5874 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Theo Chương V E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 7 | Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cấp cầu thang (cả vật liệu) | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 8 | Trát bậc cấp granitô thành dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 95,395 | m2 |
| 9 | Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V E-HSMT | 246,4 | m |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI, SÂN CẦU LÔNG, ĐƯỜNG CHẠY NHẢY XA, ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ NÂNG CẤP-CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG (SÂN BT HIỆN CÓ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,3384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,1526 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,176 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 88,88 | m2 |
| 6 | Lăn sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 44,56 | m2 |
| 7 | Đổ đất sạch vào nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7971 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,4623 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,5549 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo Chương V E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 37,392 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 39 | m3 |
| 16 | Xoa nhẵn và kẻ roan ô vuông mặt nền bêtông | Theo Chương V E-HSMT | 390 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,6252 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,2946 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 24 | Xoa nhẵn và kẻ roan ô vuông mặt nền bêtông | Theo Chương V E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 25 | Đổ cát hạt mịn vào hố nhảy (cát sạch) | Theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,2407 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,1233 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 10,9724 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,5768 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 96,864 | m2 |
| 32 | Lăn sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 84,916 | m2 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 163,2382 | m3 |
| 34 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 332,8845 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 290,3106 | m3 |
| 36 | Xoa nhẵn và kẻ roan ô vuông mặt nền bêtông | Theo Chương V E-HSMT | 3.354,865 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,0442 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 06 kênh (DCC 6) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1trungtâm |
| 2 | Bình ắc quy khô 24V-7Ah | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=50M | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=36m3/h, H=50M | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện khởi động “sao/tam giác” | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ chữa cháy tre tường ngoài nhà gồm: tủ tôn dày 2mm kt650x450x220; 02 cuộn vòi DN65 (L=20m+10m) 16Bar; 02 lăng phun DN15 (19mm) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | tủ |
| 7 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC loại 8kg | Theo Chương V E-HSMT | 15 | Bình |
| 8 | Xe bình chữa cháy MFZ35 loại 35kg | Theo Chương V E-HSMT | 1 | xe |
| 9 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 10 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (Công trình giáo dục) quy mô cấp III trở lên,có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao ≥ 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 7.604.000.000VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.604.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyệnAn toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng lao động không xác định thời hạn; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng(Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách giám sát thi công hạ tầng và sân đường nội bộ | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệuđưa vào công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách thi công kèo mái, giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách y tế phòng chống dịch Covid 19 | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành y tế; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 9 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyênngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
| 10 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 3 | Cần trục ≥ 25T | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 5 |
| 5 | Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8T | Sử dụng tốt, có góa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
| 6 | Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 700 |
| 7 | Cây chống (đơn vị: cây) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 700 |
| 8 | Coppha (đơn vị: m2); | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 900 |
| 9 | Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 6 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 6 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 6 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 3 |
| 17 | Máy bơm nước 2HP | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi