Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825279-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí phòng chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210825027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 12:43:00 đến ngày 2021-08-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,863,573,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (Công trình giáo dục) quy mô cấp III trở lên,có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao ≥ 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 7.604.000.000VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyệnAn toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng lao động không xác định thời hạn; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng(Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát thi công hạ tầng và sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệuđưa vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công kèo mái, giám sát lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách y tế phòng chống dịch Covid 19
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành y tế; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyênngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có góa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 700
7-Cây chống (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 700
8-Coppha (đơn vị: m2);
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 900
9-Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy bơm nước 2HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT11,3374100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,402m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT15,7597m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT33,2585m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT10,94m3
6Bê tông thương phẩm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT34,8273m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT3,6376m3
8Bê tông thương phẩm dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT13,3045m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0417tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,1654tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,3565tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,6392tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT7,193100m3
14Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT3,5877100m3
15Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo Chương V E-HSMT1,0024100m3
16Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trìnhTheo Chương V E-HSMT6,7713100m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT2,554m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,9306m3
19Bê tông thương phẩm cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT13,408m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,4788tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,1662tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,6578tấn
23Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT30,529m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,7438tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,0134tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,9903tấn
27Bê tông thương phẩm sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT47,1119m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,0783tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,1924tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT7,8553m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,3054tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,6181tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT3,4397m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1245tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,9599tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,9405m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,7784m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT10,493m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT103,4984m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT3,0005m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT480,5145m2
42Trát ngoài chân tường, hộp gen, bờ chảy mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V E-HSMT195,7317m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT604,7723m2
44Ốp gạch trang trí kt50x200Theo Chương V E-HSMT7,2225m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT114,5245m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75 (bao gồm cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT220,773m2
47Trát trần, vữa XM M75 (bao gồm cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT434,434m2
48Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT84,21m2
49Ngâm nước xi măng (để chống thấm)Theo Chương V E-HSMT222,8146m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT222,8146m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT228,6646m2
52Trát chỉ nước sê nô mái, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT223,96m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan chìm rộng 50, sâu 10)Theo Chương V E-HSMT91,68m
54Trát vữa tường ngoài tạo dáng, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT52,416m2
55Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm, khung kẽmTheo Chương V E-HSMT223,2m2
56Hoa bê tông thông gió kt30x30cm Theo Chương V E-HSMT9,9m2
57Bông thông gió kt20x20cmTheo Chương V E-HSMT20,96m2
58Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT51,82m2
59Sơn hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT9,9m2
60Sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc)Theo Chương V E-HSMT1.151,9757m2
61Sơn dầm, trần, tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc)Theo Chương V E-HSMT912,3643m2
62Lợp mái ngói 10viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Theo Chương V E-HSMT3,1931100m2
63Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ Theo Chương V E-HSMT319,304m2
64Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Theo Chương V E-HSMT595,93m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600)Theo Chương V E-HSMT28,625m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT41,47m2
67Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo Chương V E-HSMT41,47m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT84,4m
69Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT3,245m
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT15,166m2
71GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT49,92m2
72GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT69,12m2
73GC khung hoa cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT69,12m2
74GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm, (cả VLP+phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo Chương V E-HSMT19,28md
75GCLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 dày 2.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo Chương V E-HSMT26,95md
76ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTheo Chương V E-HSMT0,657100m
77Co nhựa D90mmTheo Chương V E-HSMT18cái
78Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTheo Chương V E-HSMT9cái
79Cùm ống thoát nướcTheo Chương V E-HSMT 54cái
80Ống thông dầm nhựa PVC D50mmTheo Chương V E-HSMT0,048100m
81Ống thoát nước tràn nhựa PVC D34mmTheo Chương V E-HSMT0,027100m
82Đổ đất màu bồn hoaTheo Chương V E-HSMT3,2235m3
83Phá dỡ lan can sắtTheo Chương V E-HSMT1,7m2
84Phá dỡ giẳng bê tông lan can cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,102m3
85Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Theo Chương V E-HSMT0,102m3
86Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT12bộ
87Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo Chương V E-HSMT42bộ
88Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT11bộ
89Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắmTheo Chương V E-HSMT5bộ
90Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắmTheo Chương V E-HSMT4bộ
91Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo Chương V E-HSMT28cái
92Thép treo quạt trần đk 14Theo Chương V E-HSMT0,0339tấn
93Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo Chương V E-HSMT65cái
94ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo Chương V E-HSMT18cái
95Cầu chì 10ATheo Chương V E-HSMT18cái
96Hộp đấu dâyTheo Chương V E-HSMT20hộp
97Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . .Theo Chương V E-HSMT75hộp
98Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT50m
99Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT200m
100Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT160m
101Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT150m
102Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT1.550m
103Ống nhựa luồn dây ruột gà D25mmTheo Chương V E-HSMT590m
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
105Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULETheo Chương V E-HSMT1hộp
106RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V E-HSMT4cái
107RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V E-HSMT2cái
108MCB: 32A/2P/250VTheo Chương V E-HSMT6cái
109MCB: 50A/4P/415VTheo Chương V E-HSMT1cái
110Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo Chương V E-HSMT10cọc
111Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo Chương V E-HSMT40m
112Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT5m
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,161100m3
114Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0763100m3
116Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0847100m3
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm XS&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT1,25m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT100cái
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC BỘ MÔN 1
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT9,5638100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,672m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT13,7798m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT30,179m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT10,622m3
6Bê tông thương phẩm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT26,871m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT3,1163m3
8Bê tông thương phẩm dầm, giằng móng bê tông M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT11,843m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0156tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,9278tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,3092tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,3599tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT6,0602100m3
14Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT3,047100m3
15Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo Chương V E-HSMT0,9246100m3
16Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT5,6189100m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT2,5015m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,2969m3
19Bê tông thương phầm cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT11,168m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,428tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,6932tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,2514tấn
23Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT26,8718m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,6627tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,7457tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,0914tấn
27Bê tông thương phẩm sàn mái bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT44,099m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT3,9444tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,239tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT7,4655m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,29tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,6011tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2(bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT3,4397m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1245tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,9599tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,9405m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,1856m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT9,4118m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT86,512m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,554m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT359,333m2
42Trát ngoài chân tường, hộp gen, bờ chảy mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V E-HSMT159,2071m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT549,5046m2
44Ốp gạch trang trí kt50x200Theo Chương V E-HSMT10,9125m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT101,665m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT196,524m2
47Trát trần, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT405,412m2
48Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT102,34m2
49Ngâm nước xi măng (để chống thấm)Theo Chương V E-HSMT216,4384m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT216,4384m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT222,2884m2
52Trát chỉ nước sê nô mái, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT186,88m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan chìm rộng 50, sâu 10)Theo Chương V E-HSMT45,84m
54Trát vữa tường ngoài tạo dáng, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT26,208m2
55Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm, khung kẽmTheo Chương V E-HSMT205,92m2
56Hoa bê tông thông gió kt30x30cm Theo Chương V E-HSMT9,9m2
57Bông thông gió kt20x20cmTheo Chương V E-HSMT23,52m2
58Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 Theo Chương V E-HSMT56,94m2
59Sơn hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT9,9m2
60Sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc)Theo Chương V E-HSMT953,5671m2
61Sơn dầm, trần, tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc)Theo Chương V E-HSMT871,6086m2
62Lợp mái ngói 10viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Theo Chương V E-HSMT2,8871100m2
63Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ Theo Chương V E-HSMT288,712m2
64Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Theo Chương V E-HSMT551,67m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600)Theo Chương V E-HSMT26,27m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT41,26m2
67Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo Chương V E-HSMT41,26m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT83,8m
69Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT3,245m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT16,146m2
71GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT37,44m2
72GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT64,8m2
73GC khung hoa cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT64,8m2
74GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm, (cả VLP+phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo Chương V E-HSMT19,28md
75GCLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 dày 2.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo Chương V E-HSMT29,5md
76ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTheo Chương V E-HSMT0,584100m
77Co nhựa D90mmTheo Chương V E-HSMT16cái
78Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTheo Chương V E-HSMT8cái
79Cùm ống thoát nướcTheo Chương V E-HSMT48cái
80Ống thông dầm nhựa PVC D50mmTheo Chương V E-HSMT0,054100m
81Ống thoát nước tràn nhựa PVC D34mmTheo Chương V E-HSMT0,024100m
82Đổ đất màu bồn hoaTheo Chương V E-HSMT4,662m3
83Phá dỡ lan can sắtTheo Chương V E-HSMT0,8m2
84Phá dỡ giẳng bê tông lan can cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,048m3
85Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Theo Chương V E-HSMT0,048m3
86Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT8bộ
87Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo Chương V E-HSMT36bộ
88Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT9bộ
89Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắmTheo Chương V E-HSMT5bộ
90Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắmTheo Chương V E-HSMT4bộ
91Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo Chương V E-HSMT24cái
92Thép treo quạt trần đk 14Theo Chương V E-HSMT0,029tấn
93Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo Chương V E-HSMT53cái
94ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo Chương V E-HSMT20cái
95Cầu chì 10ATheo Chương V E-HSMT20cái
96Hộp đấu dâyTheo Chương V E-HSMT20hộp
97Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . .Theo Chương V E-HSMT70hộp
98Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT50m
99Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT150m
100Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT270m
101Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT250m
102Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT1.350m
103Ống nhựa luồn dây ruột gà D25mmTheo Chương V E-HSMT500m
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
105Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULETheo Chương V E-HSMT1hộp
106RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V E-HSMT2cái
107RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V E-HSMT3cái
108MCB: 32A/2P/250VTheo Chương V E-HSMT6cái
109MCB: 50A/4P/415VTheo Chương V E-HSMT1cái
110Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo Chương V E-HSMT10cọc
111Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo Chương V E-HSMT40m
112Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT5m
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,161100m3
114Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0763100m3
116Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0847100m3
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm XS&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT1,25m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT100cái
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC BỘ MÔN 2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT4,8502100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,5675m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn) Theo Chương V E-HSMT6,372m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT11,271m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT3,936m3
6Bê tong thương phẩm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT15,1098m3
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT1,5989m3
8Bê tông thương phẩm dầm, giằng móng M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT5,4265m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0486tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,507tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1536tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,6633tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V E-HSMT3,083100m3
14Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT1,54100m3
15Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo Chương V E-HSMT0,3453100m3
16Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,9806100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,1762m3
18Lăn nhám mặt nền bêtôngTheo Chương V E-HSMT2,55m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,432m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,3094m3
21Bê tông thương phẩm cột M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT5,708m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,2404tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,3889tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,6257tấn
25Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT12,8453m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,3411tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,2739tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,4875tấn
29Bê tông thương phẩm sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT17,5949m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT1,3973tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,0934tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT3,063m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,1047tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,2317tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,5928m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT5,0806m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT36,7704m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,5465m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT205,243m2
40Trát ngoài chân tường, hộp gen, bờ chảy mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V E-HSMT99,3346m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT175,2538m2
42Ốp gạch trang trí kt50x200Theo Chương V E-HSMT2,8125m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT37,841m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT97,28m2
45Trát trần, vữa XM M75 (kể cả hồ dầu)Theo Chương V E-HSMT164,132m2
46Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT41,67m2
47Ngâm nước xi măng (để chống thấm)Theo Chương V E-HSMT85,6517m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT85,6517m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT85,6517m2
50Trát chỉ nước sê nô mái, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT95,58m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan chìm rộng 50, sâu 10)Theo Chương V E-HSMT45,84m
52Trát vữa tường ngoài tạo dáng, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT26,208m2
53Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm, khung kẽmTheo Chương V E-HSMT76,32m2
54Bông thông gió kt20x20cmTheo Chương V E-HSMT9,6m2
55Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT19,2m2
56Sơn dầm, trần, tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc)Theo Chương V E-HSMT502,8976m2
57Sơn dầm, trần, tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bao gồm bả ma tíc) Theo Chương V E-HSMT287,6468m2
58Lợp mái ngói 10viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Theo Chương V E-HSMT1,109100m2
59Hệ kèo thép trọng lượng nhẹ Theo Chương V E-HSMT110,896m2
60Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Theo Chương V E-HSMT214,82m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600)Theo Chương V E-HSMT10,97m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT8,32m2
63Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo Chương V E-HSMT8,32m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT23,6m
65Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT4,8m2
66GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT16,64m2
67GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo Chương V E-HSMT34,56m2
68GC khung hoa cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT34,56m2
69GCLD tay vịn lan can hành lang Inox D60 dày 2.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo Chương V E-HSMT12md
70ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTheo Chương V E-HSMT0,292100m
71Co nhựa D90mmTheo Chương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTheo Chương V E-HSMT4cái
73Cùm ống thoát nướcTheo Chương V E-HSMT24cái
74Ống thông dầm nhựa PVC D50mmTheo Chương V E-HSMT0,039100m
75Ống thoát nước tràn nhựa PVC D34mmTheo Chương V E-HSMT0,012100m
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT2,8305100m2
77Đổ đất màu bồn hoaTheo Chương V E-HSMT0,882m3
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V E-HSMT2,6m3
79Phá dỡ lan can sắtTheo Chương V E-HSMT0,9m2
80Phá dỡ giẳng bê tông lan can cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,054m3
81Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhTheo Chương V E-HSMT2,654m3
82Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT4bộ
83Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo Chương V E-HSMT18bộ
84Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT6bộ
85Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắmTheo Chương V E-HSMT2bộ
86Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắmTheo Chương V E-HSMT2bộ
87Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo Chương V E-HSMT12cái
88Thép treo quạt trần đk 14Theo Chương V E-HSMT0,0145tấn
89Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo Chương V E-HSMT26cái
90ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo Chương V E-HSMT10cái
91Cầu chì 10ATheo Chương V E-HSMT10cái
92Hộp đấu dâyTheo Chương V E-HSMT10hộp
93Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . .Theo Chương V E-HSMT35hộp
94Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT50m
95Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT180m
96Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT165m
97Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT90m
98Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT800m
99Ống nhựa luồn dây ruột gà D25mmTheo Chương V E-HSMT300m
100Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mmTheo Chương V E-HSMT0,5100 m
101Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULETheo Chương V E-HSMT1hộp
102RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo Chương V E-HSMT2cái
103MCB: 32A/2P/250VTheo Chương V E-HSMT6cái
104MCB: 50A/4P/415VTheo Chương V E-HSMT1cái
105Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo Chương V E-HSMT10cọc
106Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo Chương V E-HSMT40m
107Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT5m
108Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,161100m3
109Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT7m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0763100m3
111Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0847100m3
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gòm XS&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT1,25m3
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V E-HSMT100cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0583100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT1,727m3
3Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT4,618m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT4,87m3
5Lăn nhám mặt nền bêtôngTheo Chương V E-HSMT48,7m2
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT3,16m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT1,915m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0117100m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0466100m3
10Gia công & LD vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V E-HSMT0,1104tấn
11Gia công &LD cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,261tấn
12Gia công &LD xà gồ thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,2381tấn
13Gia công &LD giằng mái thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,0832tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT37,02821m2
15Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Chương V E-HSMT0,6804100m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,6243100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 (bao gòm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT13,3125m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0908100m3
4Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,5335100m3
5Đổ bê tông thương phầm bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT48,0129m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT0,1953m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT21c.kiện
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 10mmTheo Chương V E-HSMT1,3761tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính <= 18mmTheo Chương V E-HSMT4,8424tấn
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT86,198m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT75,52m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT57,6212m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT57,6212m2
14Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V E-HSMT133,1412m2
15Mạch ngừng thi công băng cản nước V20Theo Chương V E-HSMT36,4md
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT0,2795m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,0102tấn
19Xây tường bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT3,0758m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,96m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT34,982m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT29,5371m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT5,079m2
24Ngâm nước xi măng 2 nước chống thấmTheo Chương V E-HSMT2,625m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT2,625m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT36,472m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT31,7221m2
28Gia công & LD xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,0356tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo Chương V E-HSMT0,128100m2
30GC&LD cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT2,64m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT3,151m2
32Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo Chương V E-HSMT2bộ
33Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắmTheo Chương V E-HSMT1bộ
34Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VTheo Chương V E-HSMT2cái
35ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VTheo Chương V E-HSMT1cái
36Cầu chì 10ATheo Chương V E-HSMT1cái
37Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . .Theo Chương V E-HSMT3hộp
38Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT10m
39Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT40m
40Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo Chương V E-HSMT10m
41MCB: 15A/2P/250VTheo Chương V E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,826100m3
2Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT48,1243m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,3448100m3
4Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,4812100m3
5Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuTheo Chương V E-HSMT295m
6Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV/ABC 4x35mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT125m
7Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 4x16mm2 0,6/1kVTheo Chương V E-HSMT295m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mmTheo Chương V E-HSMT2,95100m
9Tủ điện tổng sắt dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT1tủ
10MCB: 63A/4P/415V-10KATheo Chương V E-HSMT5cái
11MCCB: 100A/4P/415V-16KATheo Chương V E-HSMT2cái
12Cuộn cắt Shunt Trip dùng cho MCCB 100ATheo Chương V E-HSMT1bộ
13Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2Theo Chương V E-HSMT5m
14Dây tiếp đất máy bơm cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT100m
15Móc giữ và néo cáp ABC chuyên dụngTheo Chương V E-HSMT15cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,5332100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT0,63m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT1,924m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,0021tấn
5Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT64,1659m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,8775100m3
7Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,6557100m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 100 dày 4,78mmTheo Chương V E-HSMT5,5100m
9Tê thép tráng kẽm 90-D100x100Theo Chương V E-HSMT12cái
10Cút thép tráng kẽm 90-D100Theo Chương V E-HSMT50cái
11Lắp đặt van khóa thép tráng kẽm, ĐK100mmTheo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt van 1 chiều thép tráng kẽm, ĐK100mmTheo Chương V E-HSMT7cái
13Co thép tráng kẽm 90-D100Theo Chương V E-HSMT23cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt Khớp chống rung ĐK 100mmTheo Chương V E-HSMT4cái
16Y lược D100Theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt Van khóa D100mmTheo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt Crepin D100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
19ống cấp nước nhựa uPVC D42mmTheo Chương V E-HSMT1100m
20Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65Theo Chương V E-HSMT7cái
21Họng tiếp nước ngoài nhà 2xD65Theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA/FR 4x16mm2 cấp nguồn máy bơm PCCC Theo Chương V E-HSMT5m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT172,71m2
25Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mmTheo Chương V E-HSMT5,5100m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0196100m3
2Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT1,1651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0079100m3
4Vận chuyển đất thừ ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0117100m3
5Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuTheo Chương V E-HSMT7m
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 kênh (chỉ tính phần nhân công+máy, phần vật liệu chuyển sang bảng chi phí thiết bị)Theo Chương V E-HSMT11trungtâm
7Đầu dò khói (CT 3000 O) + chân đếTheo Chương V E-HSMT310 đầu
8Công tắc khẩn (SBDH - ABS - R) + chân đếTheo Chương V E-HSMT1,25 nút
9Chuông báo cháy (VTG - 32 - SB - R)+ chân đếTheo Chương V E-HSMT1,25 chuông
10Đèn báo cháy + chân đếTheo Chương V E-HSMT1,310 đầu
11Cáp điện ruột đồng CV/FR 1x1.0mm2Theo Chương V E-HSMT650m
12Cáp điện ruột đồng CV/FR 1x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT800m
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân xoắn HDPE, ĐK 49mmTheo Chương V E-HSMT1,8100m
14ống nhựa luồn dây Courant đk20Theo Chương V E-HSMT270m
15Cọc tiếp đất báo cháy đk 16, L=2.0mTheo Chương V E-HSMT6cọc
16Dây cáp đồng M35Theo Chương V E-HSMT20m
17Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V E-HSMT3bộ
18Hộp đấu dâyTheo Chương V E-HSMT7hộp
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét loại NIMBUS CIRPROTEC 60 Rp=107m, bảo vệ cấp 3, Hp=5mTheo Chương V E-HSMT1cái
2Trụ đỡ kim thu sét STK D60Theo Chương V E-HSMT0,05100m
3Đế trụ chống sétTheo Chương V E-HSMT0,156m3
4Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT0,0252100m2
5Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3 dâyTheo Chương V E-HSMT1bộ
6Đai Inox hoặc thép tráng kẽmTheo Chương V E-HSMT5cái
7Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (cáp thoát sét)Theo Chương V E-HSMT30m
8Kẹp Inox giữ cáp thoát sétTheo Chương V E-HSMT10cái
9ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21Theo Chương V E-HSMT0,3100m
10Hộp nhựa PVC & kẹp kiểm tra bằng đồngTheo Chương V E-HSMT1hộp
11Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo Chương V E-HSMT12cọc
12Kẹp siết cáp bằng đồngTheo Chương V E-HSMT12cái
13Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (dây nối tiếp đất)Theo Chương V E-HSMT50m
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,081100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,081100m3
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,2705100m3
2Đổ đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT27,048m3
3Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3.5-4m, D100->150mmTheo Chương V E-HSMT23cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo Chương V E-HSMT231cây/90ng
5Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V E-HSMT23bồn/năm
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,2705100m3
K HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NỀN GẠCH MEN KHỐI CÁC PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT822,5874m2
2Đục bỏ lớp trát vữa đá mài bậc cấpTheo Chương V E-HSMT95,395m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương V E-HSMT53,7m2
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Theo Chương V E-HSMT28,1965m3
5Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600Theo Chương V E-HSMT822,5874m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600)Theo Chương V E-HSMT53,7m2
7Nhân công chà vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài cấp cầu thang (cả vật liệu)Theo Chương V E-HSMT120m2
8Trát bậc cấp granitô thành dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT95,395m2
9Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V E-HSMT246,4m
L HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI, SÂN CẦU LÔNG, ĐƯỜNG CHẠY NHẢY XA, ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ NÂNG CẤP-CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG (SÂN BT HIỆN CÓ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,3384100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,1526100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT3,816m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT10,176m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT88,88m2
6Lăn sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT44,56m2
7Đổ đất sạch vào nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT1,7971100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0287100m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,4623100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,5549100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,0845100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo Chương V E-HSMT2,412m3
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT3,216m3
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT37,392m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT39m3
16Xoa nhẵn và kẻ roan ô vuông mặt nền bêtôngTheo Chương V E-HSMT390m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0142100m3
18Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,6252100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,2946100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT2,325m3
21Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT4,928m3
22Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT2,664m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT4,29m3
24Xoa nhẵn và kẻ roan ô vuông mặt nền bêtôngTheo Chương V E-HSMT42,9m2
25Đổ cát hạt mịn vào hố nhảy (cát sạch)Theo Chương V E-HSMT0,132100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0539100m3
27Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,2407100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,1233100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT10,9724m3
30Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT24,5768m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT96,864m2
32Lăn sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT84,916m2
33Đổ đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT163,2382m3
34Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT332,8845m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT290,3106m3
36Xoa nhẵn và kẻ roan ô vuông mặt nền bêtôngTheo Chương V E-HSMT3.354,865m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V E-HSMT0,0791100m3
38Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,0442100m3
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 06 kênh (DCC 6)Theo Chương V E-HSMT11trungtâm
2Bình ắc quy khô 24V-7AhTheo Chương V E-HSMT1cái
3Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=50MTheo Chương V E-HSMT1cái
4Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=36m3/h, H=50MTheo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điện khởi động “sao/tam giác”Theo Chương V E-HSMT1tủ
6Tủ chữa cháy tre tường ngoài nhà gồm: tủ tôn dày 2mm kt650x450x220; 02 cuộn vòi DN65 (L=20m+10m) 16Bar; 02 lăng phun DN15 (19mm)Theo Chương V E-HSMT7tủ
7Bình chữa cháy tổng hợp ABC loại 8kgTheo Chương V E-HSMT15Bình
8Xe bình chữa cháy MFZ35 loại 35kgTheo Chương V E-HSMT1xe
9Tủ đựng bình chữa cháyTheo Chương V E-HSMT5tủ
10Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng thi công xây dựng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng (Công trình giáo dục) quy mô cấp III trở lên,có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao ≥ 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 7.604.000.000VNĐ*K. (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng (Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.105
2 Chỉ huy trưởng thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc điện kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; - Có chứng nhận huấn luyệnAn toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng lao động không xác định thời hạn; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Trong đó 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoàn thành 01 công trình xây dựng mới có kết cấu khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, cao 10,55m, có diện tích sàn ≥ 900 m2, có hạng mục bể nước ngầm, nhà xe, chống sét, cấp nước chữa cháy, báo cháy tự động, cải tạo phòng học hiện trạng(Đính kèm hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Trắc đạc, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
5 Phụ trách giám sát thi công hạ tầng và sân đường nội bộ 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
6 Phụ trách thí nghiệm vật tư, vật liệuđưa vào công trình 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
7 Phụ trách thi công kèo mái, giám sát lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
8 Phụ trách y tế phòng chống dịch Covid 19 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành y tế; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
9 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyênngành xây dựng; - Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
10 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 1,25m3 Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
2 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
3 Cần trục ≥ 25T Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo, có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn Sử dụng tốt, có giấy đăng ký hoặc hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).5
5 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8T Sử dụng tốt, có góa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
6 Giàn giáo (đơn vị: Bộ) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).700
7 Cây chống (đơn vị: cây) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).700
8 Coppha (đơn vị: m2); Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).900
9 Máy trộn bê tông, vữa≥ 250l Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).6
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).3
11 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).3
12 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).6
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).6
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).3
15 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
16 Máy phát điện Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).3
17 Máy bơm nước 2HP Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->