Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834278-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210834261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 12:40:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9128100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,2152m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V201,875100m
4Đệm cát đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,3m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,9367m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2184100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8233tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2448tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121,4302m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3536100m2
12Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
13Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4048tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,248m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,6395m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5249100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8109tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2969m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2511100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7467100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7886m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1493100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4491tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6693tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,4826m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3319100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3514tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0662tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,4299tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,2589m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9444100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7327tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,3091m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3277100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2779tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3077tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5986m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,277100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3367tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,8153m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2528100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2229m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V140,9746m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,9369m3
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,7477m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,985m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V832,6256m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.037,3938m2
30Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V630,29m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V332,7055m2
32Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V177,2316m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,1195m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V145,84m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75 ( chỉ lõm lấy nhân công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V132,42m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,94m
37Bả bằng bột bả vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.037,3938m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V991,115m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.009,8572m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn tương đương sơn Kova nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.028,5088m2
41Lát nền, sàn gạch tương đương Porcelain Prime -tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT: 600x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V516,0136m2
42Ốp tường trụ, gạch tương đương hàng Porcelain Prime cột-tiết diện ≤0,09m2 (KT:150x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,419m2
43Bê tông nền WC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9701m3
44Đệm cát nền WCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9701m3
45Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,2296m2
46Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic tiết diện ≤0,16m2 (KT:300x600) tương đương hàng PrimeBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V158,928m2
47Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,4298m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,5m
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2646m3
50Gia công xà gồ thép C120x50x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5382tấn
51Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5382tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V141,5921m2
53Lợp mái tôn LD SSSC dày 0,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4156100m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,5916m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9424m2
56Gia công lan can thép inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4469tấn
57Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,418m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6733tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,24m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,51m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay tương đương hàng TP Window, kính trắng dầy 5mm tương đương hàng Việt NhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,48m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương hàng TP Window, kính trắng dầy 5mm tương đương hàng Việt NhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,24m2
63Sản xuất, lắp dựng vách kính tương đương hàng TP Window, kính trắng dầy 5mm tương đương hàng Việt NhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,28m2
64Tấm vách ngăn chống nước dày 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8m2
65Tấm vách ngăn chống nước dày 9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,56m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
67Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
68Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
69Đai giữ ống + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
C HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đệm cát hè quanh nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,418m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,806m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1361100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1361100m3
7Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m2
8Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,883m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0752m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2298100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2588tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,088m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,34m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,742m2
D BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1419100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
10Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7431m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,712m2
12Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,082m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,016m3
E BỂ NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1144100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
3Đệm cát đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
10Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1067m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9936m2
12Trát tường trong xây bằng gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,3m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,836m3
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( Có máng phản quang)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp compact 15W; D300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt đèn gắn tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
5Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27Cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế âmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71cái
9Lắp đặt tủ điện tổng lắp âm tường có khoá bảo vệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (CU/XLPE/PVC 3x25+1x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x10mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC/PVC 2x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x4mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x2,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CU/PVC/PVC 2x1,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600m
19Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V700m
G PHẦN PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ4-BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bình
3Bộ tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m
4Sắt dẹt 40x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,584kg
5Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
6Đào rãnh chông dây + cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28m3
7Lấp đất chôn dây + rãnh tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28m3
8Đo kiểm tra tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,64100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
9Cút ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
13Van 2 chiều D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Van 2 chiều D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
15Van 2 chiều D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
17Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV 102VABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
19Vòi chậu rửa tương đương hàng Inax LFV- 12ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
23Giá đỡ tec nước bằng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Máy bơm nước đẩy cao 350W tương đương hàngPanasonic GP-350JABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
26Lắp đặt chậu tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
27Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax UF-5VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt chậu tiểu nữBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
29Van xả tiểu nữ tương đương hàng Viglacera VG101BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)2
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 1,25m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->