Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834167-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20210822543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 12:55:00 đến ngày 2021-09-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,839,040,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,236,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8551E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 86.574.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải).2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải); hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 10 công nhân cấp thoát nước, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)*
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung >= 25 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)*
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)*
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi >= 110CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV*
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc*
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc*
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) *
- Đặc điểm thiết bị Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) *
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo cường độ ánh sáng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cường độ ánh sáng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 4
18-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 4
19-Tời, kích để kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích để kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
25-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
26-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 4
27-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
29-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo
Nâng cấp các tuyến đường còn lại trong Khu Trung tâm văn hóa thể thao huyện Dầu Tiếng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. - Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Trường và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đại Sao Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lộc Thịnh Phát và Công ty TNHH Đại Hải Anh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Địa chỉ: 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. - Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.236.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. - Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông, vỉa hè
B Nền đường
1Ủi quang hai bên tuyến đường (phạm vi đường mở rộng, vỉa hè và bãi đỗ xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,191100m²
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,756100m³
3Ban gọt nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,416100m³
4Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,7864100m2
5Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3888100m³
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9991100m³
7Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.655,45m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1918100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1918100m³/km
C Phần mặt
1Vệ sinh mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (phạm vi đường cũ đường D1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1022100m²
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V21,5887100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V26,8799100m³
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V194,5773100m²
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,7476100m²
6Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm (trên các tuyến D1, N5)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6223100m²
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày đã lèn ép 4cm (trên các tuyến D1, N5)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1936100m²
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày đã lèn ép 6cm (bù vênh mặt đường nhựa cũ trên đường D1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1022100m²
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V116,4069100m²
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,1373100 tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 66,8km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V41,1373100 tấn
12Rải Nilon lót cách ly đổ bê tông bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V35,2749100m²
13Bê tông bãi đỗ xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V529,12
14Cắt khe ngang, khe dọc bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V90,7610m
15Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08
17Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D114, trụ cao 2,7m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ cao 2,35m(ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ cao 2,40m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Sản xuất gia công thép hình gia cố móng trụ biển báo, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m²
23Bê tông móng trụ biển báo, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09
24Bê tông móng trụ biển báo, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41
25Cung cấp bu lông M16x500 móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
26Cung cấp bu lông M8x120 liên kết biển báo vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
27Cung cấp bu lông M8x20 liên kết biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
28Cung cấp bu lông M8x200 liên kết biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
29Phủ kẽm thép hình gia cố trụ, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V205,68kg
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.084,9645
31Sơn sân đỗ xe bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,377
D Phần vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12.435,15
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đúc bê tông bó vỉa, gờ chặn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V59,1579100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6736100m²
4Bê tông đổ tại chỗ móng bó vỉa, gờ chặn vỉa hè, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V329,4
5Bê tông đổ tại chỗ móng trụ đỡ hàng rào, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59
6Bê tông đổ tại chỗ đúc bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V451,55
7Bê tông đổ tại chỗ đúc gờ chặn vỉa hè, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V270,93
8Bê tông đổ tại chỗ đúc trụ đỡ hàng rào, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,14
9Làm khe co giãn gờ chặn vỉa hè bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V220,044
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.243,52
11Rải Ni lon lót cách ly đổ bê tông móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V124,3515100m²
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, bê tông gờ chặn đường D1, trụ đỡ hàng rào hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V118,43
13Di dời hàng rào lưới thép hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2.260,45
14Tái lập hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2.260,45
15Trồng mới cây xanh dọc vỉa hè các tuyến (cây kèn hồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V339cây
16Trồng mới cây xanh ven bờ hồ (cây liễu rủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cây
17Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V401,04m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bồn cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V18,3049100m²
19Bê tông đổ tại chỗ đúc bồn cây xanh, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V149,8
20Gia công kết cấu thép khung chống bồn cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8962tấn
21Cung cấp bu lông M12x30 liên kết khung chống bồn cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3.504cái
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng khung chống bồn cây xanh, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
23Phủ kẽm thép hình khung chống bồn cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V9.896,17kg
E Tiểu đảo, bồn hoa
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đúc tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V7,5704100m²
2Bê tông móng tiểu đảo, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,58
3Bê tông đổ tại chỗ đúc tiểu đảo, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,89
4Sơn mới tường tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V285,26
5Đắp đất bồn hoa (đất cấp 2 tận dụng từ đất đào nền đường) bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1333100m³
6Đắp đất tiểu đảo (đất cấp 2 tận dụng từ đất đào nền đường) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m³
7Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh bồn hoa, tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1.684,7m3
8Trồng cỏ lá gừng phạm vi bồn hoa, tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V55,3206100m²
9Trồng mới cây xanh phạm vi tiểu đảo (cây Cau đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
10Trồng mới cây xanh phạm vi tiểu đảo (cây Cau Bàng Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
11Cung cấp ống nhựa PVC D42 làm lỗ thoát nước tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V49,85md
F San nền, hồ sinh thái
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V197,1406100m³
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, bê tông móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V90,9329
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V229,901
4Bê tông mái bồ sinh thái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,2385
5Bê tông mặt đường đi bộ quanh hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,65
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4, làm lớp móng đường đi bộ, chân khay bờ hồMô tả kỹ thuật theo chương V173,8595
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng chân khay, mái ta luy, gờ lan can, gờ chặn quanh hồ sinh tháiMô tả kỹ thuật theo chương V26,7817100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông quanh hồ sinh tháiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4901100m²
9Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố chân khay bờ hồ, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V176,8547100m
10Đắp cát đệm đầu cừ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2671
11San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V112,6568100m³
12Đắp đất hoàn thiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,4
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cốt thép móng chân khay, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cốt thép móng chân khay, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,1069tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,834tấn
16Bê tông gờ lan can, gờ chặn bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,5022
17Làm lớp vữa đệm đổ bê tông gờ chặn, gờ lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64
18Cung cấp ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V135,5md
19Cung cấp ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V207,5md
20Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy bờ hồ sinh tháiMô tả kỹ thuật theo chương V37,4257100m²
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,9826100m³
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,9826100m³/km
23Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,6282tấn
24Cung cấp bu lông M16x250 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3.200cái
25Lắp dựng lan can Inox quanh bờ hồ sinh tháiMô tả kỹ thuật theo chương V725,022
G Thoát nước mưa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw (bê tông tường hố ga hiện hữu, cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408
2Đào đất thi cống dọc hố ga, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V133,2768100m³
3Bê tông đổ tại chỗ móng cống, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V134,334
4Bê tông đổ tại chỗ móng cống, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V151,661
5Bê tông đổ tại chỗ đúc hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V267,239
6Bê tông đổ tại chỗ, bê tông tường hố ga dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,87
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,642
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9742
9Làm lớp vữa đệm hố thu nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,58
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống chịu lực, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,5751100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga, tường mương dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,3125100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hố ga, cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8316100m²
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn(cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5752tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn(cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7426tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6415tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,307tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2853tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm (cốt thép móng hố ga, móng mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3348tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết móng mương, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7154tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
21Gia công kết cấu thép hình viền đan, khuôn hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16,0987tấn
22Gia công kết cấu thép dẹt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10,3893tấn
23Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm vỉa hè, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
24Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm vỉa hè, chiều dài L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V5361 đoạn ống
25Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm vỉa hè, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
26Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm vỉa hè, chiều dài L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
27Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1000mm vỉa hè, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
28Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1000mm vỉa hè, chiều dài L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
29Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm vỉa hè, chiều dài L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
30Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm vỉa hè, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V691 đoạn ống
31Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1500mm vỉa hè, chiều dài L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
32Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1500mm vỉa hè, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V671 đoạn ống
33Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1800mm vỉa hè, chiều dài L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
34Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1800mm vỉa hè, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
35Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm, H30, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
36Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm, H30, chiều dài L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
37Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm, H30, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
38Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm, H30, chiều dài L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
39Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm, H30, chiều dài L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
40Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm, H30, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
41Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1500mm, H30, chiều dài L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4921 mối nối
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 mối nối
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V691 mối nối
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V811 mối nối
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V649cấu kiện
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm (Gối cống D600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178cái
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm (Gối cống D800)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm (Gối cống D1000)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1200mm (Gối cống D1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm (Gối cống D1500)Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1800mm (Gối cống D1800)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Tô hồ mối nối cống, vữa mác M100Mô tả kỹ thuật theo chương V184,5183
57Phủ kẽm thép hình viền tấm đan, khuôn hố ga, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V26.488,071kg
58Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m
59Cung cấp lắp đặt van cổng HDPE D400 và khớp nối (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cung cấp gia công tấm inox làm van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
61Cung cấp tấm nhựa composite (900x340x8)mm làm van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V19,278
62Cung cấp tấm cao su (900x340x5)mm làm van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V19,278
63Cung cấp bu lông và đai ốc inox M12, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
64Cung cấp bu lông và đai ốc inox M10, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V504cái
65Cung cấp bu lông và đai ốc inox M10, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
66Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
67Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
68Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất hoàn thiện móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4384100m³
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp cát hoàn thiện móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3474100m³
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715100m³
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715100m³/km
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,35
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,9
74Đào đất móng cống, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6792100m³
75Đóng cừ tràm D>=8cm gai cố móng cống, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,36100m
76Đắp cát đầu cừ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,665
77Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9975
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1556100m²
79Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cống vòmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0381100m²
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm (tường cánh cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m²
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm (tường đầu cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3331100m²
83Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3707tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường đầu, tường cánh cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1972tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường đầu, tường cánh cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6894tấn
86Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm (cốt thép sàn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8699tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2676tấn
91Bê tông tường đầu, tường cánh cống hộp, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7
92Bê tông đổ tại chỗ, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,42
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, đà (đà K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m²
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 10mm (đà K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính >10mm (đà K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đà, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông đà K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36
97Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản nắp đậy tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m²
98Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đậy tường cánh hạ lưu, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3064tấn
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp đậy tường cánh hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (đà K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
101Đắp đất hoàn thiện móng cống hộp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m³
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m³
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m³/km
104Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,2139100m³
105Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, đà (đà K1, đan N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0624100m²
106Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản nắp mương hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,8126100m²
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mương hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,0392100m²
108Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bờ mương hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V44,5742100m²
109Bê tông đổ tại chỗ móng mương hạ lưu, móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V551,25
110Bê tông đổ tại chỗ tường mương hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,44
111Bê tông đổ tại chỗ móng mương hạ lưu, móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V183,75
112Bê tông đổ tại chỗ bản nắp mương hạ lưu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V218,03
113Gia công, lắp dựng cốt thép móng mương hạ lưu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2897tấn
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn (đà K1, đan N1), đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1852tấn
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 6mm (cốt thép đà K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7504tấn
116Gia công kết cấu thép hình viền đan (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2432tấn
117Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp mương hạ lưu, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V21,8745tấn
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đà, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà K1, đan N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,17
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (đà K1, đan N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V188cấu kiện
120Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố móng mương, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V736,5098100m
121Đắp cát đệm đầu cừ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V184,22
122Đắp đất hoàn thiện mương hạ lưu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9873100m³
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (đất đào móng mương hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2139100m³
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (đất đào móng mương hạ lưu)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2139100m³/km
125Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
126Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
127Cung cấp lưới thép bọc nhựa làm rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
128Cung cấp đá hộc làm rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền khung rọ đá, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1407tấn
130Ủi quang hai bên mương làm đường tạm phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25100m²
131Đắp đất làm đường tạm phục vụ thi công mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m³
132Cung cấp ống uPVC D300 làm ống dẫn nước tạm phục vụ thi công mươngMô tả kỹ thuật theo chương V375md
133Đắp đê vây ngăn dòng phục vụ thi công mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,68
134Đóng đất làm bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
135Đào phá dỡ đường tạm, đê vây hoàn trả mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5668100m³
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5668100m³
137Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5668100m³/km
H Thoát nước thải
1Đào kênh mương, chiều rộng 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0394100m³
2Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,158
3Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704
4Bê tông đổ tại chỗ đúc hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,234
5Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, khuôn hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,949
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6144100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1234100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2612100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 6mm (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 10mm (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4143tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, đường kính >10mm (cốt thép tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
14Gia công kết cấu thép hình viền đan, khuôn hố ga (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8332tấn
15Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 300mm H30, chiều dài L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V771 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V641 mối nối
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
19Tô hồ mối nối cống vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0425
20Phủ kẽm thép hình viền đan, khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V833,237kg
21Cung cấp ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V22md
22Cung cấp co nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Đắp đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m³
24Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2384100m³
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0227100m³
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0227100m³/km
I Trạm XLNT
J TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT 120M3/NGÀY ĐÊM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3218100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
3Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,496m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5069tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4372tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8961100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3717100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6297tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4723tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6401m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4576m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,5028m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0168100m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
25Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V78,4m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,4m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,2176m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V227,2176m2
31GCLD khung cửa bao cửa sập bằng V50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
32Nắp C1 Inox SS304 KT 674 x 674mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Nắp C2 Inox SS304 KT 994 x 496 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K BỂ HỐ THU NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8818tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4647100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8432m3
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7268m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21,632m2
20Nắp C1 Inox SS304 KT 600 x 600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L BỂ GẠN BÙN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1738100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
14GCLD khung cửa bao cửa sập bằng V50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,616m2
20Nắp C1 Inox SS304 KT 700 x 700 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cung cấp đá 1x2 bể gạn bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
22Cung cấp cát lọc bể gạn bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
M MƯƠNG QUAN TRẮC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3035m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
N NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5928m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
15Đệm cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9377tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5398tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3636100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m3
28Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,412m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,58m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,58m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,856m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,856m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,58m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
37Sản xuất lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
38Sản xuất lắp dựng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
O HÀNG RÀO, CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
4Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,354m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
8Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
12Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn mạ kẽm D6 KC: 50x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,25m2
13Cột cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14GCLĐ cổng cửa ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC VÀ SAU XỬ LÝ
1Đào đất, cung cấp lắp đặt ống dẫn nước đầu vào, lấp đất đường ống gân sóng 2 vách TCSS DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Đào đất, cung cấp lắp đặt ống dẫn nước đầu vào, lấp đất đường ống gân sóng 2 vách TCSS DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
Q Hệ thống chiếu sáng
R Phần di dời và thu hồi
S THÁO DỠ & THU HỒI
1Trụ BTLT 8,5m đơn (không tiếp địa thân trụ) - TC thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
2Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - TC thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
3Lắp cần đèn đơn 3m Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp Tủ điều khiển treo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Bộ đèn LED hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Cáp cấp nguồn chiếu sáng - LV-ABC 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
8Lắp đặt chụp đầu cột có chiều cao cột đèn ≤10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12chụp
9Trụ chiếu sáng STK 8m -TC thủ công & cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
10Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76710 tấn
T Đường dây ngầm XDM
1Khung móng trụ 7mMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
2Tiếp địa trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
3Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
4Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22m3
5Lắp đặt và tháo gỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m2
6Khối lượng đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m3
7Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
8Khung móng trụ 8 mMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
9Tiếp địa trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
10Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
11Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
12Lắp đặt và tháo gỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m2
13Khối lượng đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m3
14Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
15Khối lượng đào hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
16Tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Phần Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
18Phần Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
19Lắp đặt và tháo gỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
20Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
21Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,34100m³
22Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m³
23Lót gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.267,5
24Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m³
25Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
26Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
27Lót gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,9
28Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
29Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
30Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
31Lót gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V11,4
32Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m³
33Tháo dỡ gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
34Đáo phá lớp bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
35Đào đất mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m³
36Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
37Lót gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V33,6
38Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
39Đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
40Lát gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
41Đáo phá lớp bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
42Đào đất mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
43Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
44Lót gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V33,6
45Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
46Đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
47Đào mương cáp, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m³
48Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m³
49Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V48,9
50Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m³
51Đào mương cáp, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³
52Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
53Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3
54Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
55Đào phá và tái lập mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4510m2
56Đào phá và tái lập nền đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
57Đào đất, (nền đường) - cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
58Đắp cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
59Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
60Lót gạch báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
61Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
62Công tác ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m2
63Công tác cốt thép có đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
64Phần Bêtong lót đá 4x6 M150 đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
65Phần Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
66Đào hố đặt máy khoan, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20
67Đắp đất hố khoan đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m³
68Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
69Trụ chiếu sáng STK 7m -TC thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
70Trụ chiếu sáng STK 7m -TC thủ công & cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V85trụ
71Trụ chiếu sáng STK 8m -TC thủ công & cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V57trụ
72Cần đèn đơn Ø60 ≤ 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V131cần
73Cần đèn đôi Ø60 ≤ 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cần
74Cần đèn ba Ø60 ≤ 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần
75Cần đèn bốn Ø60 ≤ 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần
76Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V179bộ
77Đèn LED 120WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
78Đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
79Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
80Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-3x25mm2+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
81Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x25mm2+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58100m
82Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,41100m
83Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,11100m
84Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn CSMô tả kỹ thuật theo chương V18,74100m
85Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mươngMô tả kỹ thuật theo chương V51,17100m
86Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V146cửa
87Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V305đầu
88Đầu cos Cu 25mm2 + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
89Đầu cos Cu 16mm2 + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V920cái
90Đầu cos Cu 10mm2 + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V582cái
91Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1.074cái
92Cầu chì hộp 5AMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
93Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V146bảng
94Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,469Đồng/10 tấn/km
95Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,531Đồng/10 tấn/km
96Cẩu vật tư thiết bị lên xuống (bánh hơi 3T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
U Đường dây trạm biến áp
V Đường dây trung thế trên không
1Đổ betonMô tả kỹ thuật theo chương V1,604m3
2Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
3Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
4Đổ betonMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
5Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
6Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
7Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Đà FCO Composit 3P-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Khoan giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V30m
13- Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,810m
14- Lắp kẹp nối đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
15- Lắp đầu cosse ép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
16- Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
17- Lấp đất rảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
18- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459km
19- Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377km
20-Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm +chân sứ thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,910sứ
21- Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22- Lắp bộ đỡ dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp Nối ép nhôm 50-70 (WR289)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Vận chuyển trụ bê tông, đà cản từ nơi cung cấp đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4310tấn/km
28Vận chuyển cáp điện+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,00610tấn/km
29Nhân công bốc lên và xếp xuống cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,33tấn
30Cẩu Trụ bê tông + phụ kiện lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28ca
W Đường dây trung thế ngầm XDM
1Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m3
2Công tác ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4033100m2
3Công tác cốt thép có đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9666tấn
4Phần Bêtong lót đá 4x6 M150 đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
5Phần Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,19m3
6Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m3
7Phần Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,823m3
8Phần cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0021tấn
9Công tác ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0247100m2
10Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m3
11Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
12Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m²
13Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
14Đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
15Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
16Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
17Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m²
18Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
19Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
20Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
21Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m²
22Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
23Đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
24Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Đào bỏ lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
26Đào đất, đá (nền đường) - cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
27Đắp cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m²
28Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
29Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m²
30Tái lập mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
31Tháo dỡ và hoàn trả gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
32Phá dỡ lớp bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
33Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
34Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
35Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m²
36Đổ bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
37Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
38Công tác khuôn móng (ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
39Đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
40Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V66cọc
41Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
42Công tác khuôn móng (ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
43Đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
44Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
45Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
46Cáp ngầm CXV/DSTA-24kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5100m
47Cáp CV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5100m
48Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2100m
49Ống STK 114mm2 dày 2.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
50Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
51Code lắp ống lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Bát T đỡ đầu cáp ngầm 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Vận chuyển cáp điện+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,13510tấn/km
54Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,53tấn
55Nhân công bốc lên và xếp xuống Dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,82tấn
56Cẩu cáp điện + phụ kiện lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72Ca
X Trạm biến áp
1Khoan giếng tiếp địa sâu 30m -40mMô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Kéo dây làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1610m
3Lắp kẹp nối đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
4Lắp đầu cosse ép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110đầu
5Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Đấp đất rảnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
7Giá treo 03 MBA 3x25kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đà composit FCO-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Cáp đồng bọc CV 600V-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
12Sứ đứng linepost - chân sứ thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
13Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3kẹp
14Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3kẹp
15Thùng tole MS: 7945Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hộp điện kế composite ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Ống uPVC-D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
19Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
20Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
21Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0310tấn/km
24Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
25Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26Ca
Y Đường dây hạ thế cáp ngầm
1Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6288100m3
2Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4416100m3
3Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V11,0241000v
4Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m²
5Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
6Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215100m3
7Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
8Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511000v
9Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m²
10Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
11Tháo dỡ và hoàn trả gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
12Phá dỡ lớp bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
13Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
14Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
15Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,5721000v
16Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m²
17Đổ bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
18Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
19Tháo dỡ và hoàn trả gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
20Phá dỡ lớp bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
21Đào đất mương cáp (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
22Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
23Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521000v
24Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
25Đổ bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
26Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
27Đào đất mương cáp (đất cấp III) thủ công+cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
28Lấp đất mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
29Lấp cát mương cáp đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
30Lót gạch đinh bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641000viên
31Trải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m²
32Đào đất hố khoan (đất cấp III) TC+CGMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
33Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
34Ống HDPE trơn ≤ 110 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
35Lấp đất hố khoan đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
36Phần Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,539m3
37Phần Bêtong lót đá 4x6 M150 đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
38Công tác cốt thép có đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5939tấn
39Công tác ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
40Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,532m3
41Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
42Phần Bêtong đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
43Công tác ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m2
44Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
45Đắp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m3
46Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,910m
47Lắp đầu cosse ép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
48Đào đất mương tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
49Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
50Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1kV - (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100mét
51Đặt Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,17100m
52Đặt Ống HDPE 105/80mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
53Lắp tủ phân phối hạ thế 6 ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
54Làm Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Đầu
55Lắp đặt MCCB-3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
56Ép Đầu cosse Cu-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
57Ép Đầu cosse Cu-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
58Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6810tấn/km
59Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24tấn
60Nhân công bốc lên và xếp xuống Dây dẫn điện các loại (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
61Cẩu vật tư thiết bị lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
Z Thiết bị phần điện đường dây, TBA
AA Đường dây trung thế trên không
1FCO-24kV-100A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2LA-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt LBFCO, FCO 24kV (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5FCO-24kV-1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Chống sét LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AB Trạm biến áp
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - AMORPHOUSMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1PhaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3LA-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4MCCB 3P-600V-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ bù ứng động 30kVAr - 3 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03MVAr
6MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - AMORPHOUSMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1PhaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Chống sét van LA 18kV-10kA (01 bộ 03 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,03MVAr
10Lắp đặt MCCB 3P-600V có I ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Vận chuyển thiết bị+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0910tấn/km
12Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
13Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,74Ca
14Máy biến áp 3 pha ≤1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Thí nghiệm tụ điện, điện áp ≤1kV ( ≤ 2 tụ trong 1 tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tụ
AC Thiết bị phần trạm XLNT
1Thiết bị tách rác (SC-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bơm nước thải (WP-01A/B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xích kéo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Phao đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bơm nước thải (WP-03A/B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xích kéo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Phao đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đĩa khuếch tán khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Bơm định lượng hóa chất (DP-03)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10bồn chứa hóa chất (CT-03)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bơm khuấy trộn (SM-04A/B) (kèm đồng bộ xích treo, hệ ống xáo trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Bơm định lượng hóa chất (DP-04)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bồn chứa hóa chất (CT-04)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Máy thổi khí (AB-05A/B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Bơm nước thải (WP-05A/B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xích kéo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Đĩa khuếch tán khí mịnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Giá thể vi sinh dính bámMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
19Khung đỡ giá thể dính bámMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
20Thiết bị trợ lắng, tấm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Bơm bùn dưMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bơm định lượng hóa chất (DP-07A/B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Bồn chứa hóa chất (CT-07)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đồng hồ đo lưu lượng (FM-07)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tấm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Bồn lọc áp lực (TK-08)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Bơm hút lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bơm rửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đồng hồ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
31Khối điều khiển: Tự động điều khiển và vận hành toàn bộ thiết bị của của hệ thống XLNT. Lập trình điều khiển hệ thống theo lập trình PLC.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khối
32Khối hiển thị: Thiết lập (Stand - by) hệ thống hiển thị qui trình công nghệ, qui trình vận hành, Hiển thị Bars Graphic trên Màn HMI.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khối
33Khối giám sát: Giám sát lưu trình nước thải. Kèm đồng bộ : Thiết bị màn hình cảm ứng hiển thị qui trình vận hành, quy trình công nghệ Gồm: - Giám sát cơ cấu hoạt động của Super Aerobic. - Tự động điều khiển thiết bị Auto Chlorine. - Tính thời gian hoạt động theo quy trình đã lập trình của từng công đoạn xử lý. - Công suất hoạt động và các chỉ số về điện (U, A ð Wh).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khối
34Thiết bị Alarm: Tự động phát đèn tín hiệu khi hệ thống bị tắc nghẽn, hoặc có sự cố.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
35Bộ Switcher: Cài đặt chế độ Auto/Manual: điều khiển bơm, quạt thổi, ,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Tủ máy điện tử:Kích thước : Dài x rộng x cao : 750x350x1800 mm kèm dây dẫn, phụ kiện đấu nối nội bộ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Module phản ứng DxRxH 500x500x1000mm , bằng inox 304, hệ khung đỡ chắc chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1module
38Vật liệu xúc tác khử mùi : Oxit sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
39Máy phát ozone 2g/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
40Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
411. Vận chuyển toàn bộ thiết bị của hệ thống XLNT, đến chân công trình, cẩu lên/ xuống thiết bị vào vị trí lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
422. Chi phí ăn ở đi lại của công nhân.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
433. Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống và đưa vào sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
444. Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
455. Hồ sơ hoàn công, hồ sơ pháp lý công nghệ, tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành…Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
466. Hóa chất chạy thử trong vòng 1 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
477. Phân tích mẫu nước sau xử lý đạt QCVN 28:2010/BTNMT.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
488. Nuôi cấy, kích hoạt vi sinh xử lý.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8551E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 86.574.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải).2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải); hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).32
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT).32
3 Phụ trách cấp thoát nước 3 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải)).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp).32
5 Phụ trách trắc đạc 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
6 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
7 Công nhân 40 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 10 công nhân cấp thoát nước, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)*2
2 Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)*1
3 Ô tô tự đổ >= 10 tấn* Ô tô tự đổ >= 10 tấn*3
4 Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn *2
5 Xe lu >= 10 tấn * Xe lu >= 10 tấn *2
6 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *2
7 Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *1
8 Xe lu rung >= 25 tấn * Xe lu rung >= 25 tấn *2
9 Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)*1
10 Máy ủi >= 110CV* Máy ủi >= 110CV*2
11 Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc*2
12 Máy thủy bình* Máy thủy bình*2
13 Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) *2
14 Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) * Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) *1
15 Máy đo điện trở Máy đo điện trở2
16 Máy đo cường độ ánh sáng Máy đo cường độ ánh sáng2
17 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực4
18 Puly đỡ dây Puly đỡ dây4
19 Tời, kích để kéo dây Tời, kích để kéo dây4
20 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
21 Máy nén khí Máy nén khí2
22 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
23 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
24 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
25 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
26 Máy cắt sắt Máy cắt sắt4
27 Máy uốn sắt Máy uốn sắt4
28 Máy hàn Máy hàn4
29 Máy khoan Máy khoan4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->