Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 12:55:00 đến ngày 2021-09-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,839,040,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,236,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8551E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 86.574.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải).2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải); hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 10 công nhân cấp thoát nước, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu >= 10 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung >= 25 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi >= 110CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo cường độ ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cường độ ánh sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Tời, kích để kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích để kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 29-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị kèm theo Nâng cấp các tuyến đường còn lại trong Khu Trung tâm văn hóa thể thao huyện Dầu Tiếng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.236.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251.
- Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông, vỉa hè | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Ủi quang hai bên tuyến đường (phạm vi đường mở rộng, vỉa hè và bãi đỗ xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,191 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,756 | 100m³ |
| 3 | Ban gọt nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,416 | 100m³ |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (DG 3736/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,7864 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3888 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9991 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.655,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1918 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1918 | 100m³/km |
| C | Phần mặt | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (phạm vi đường cũ đường D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1022 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5887 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8799 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5773 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7476 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm (trên các tuyến D1, N5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6223 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày đã lèn ép 4cm (trên các tuyến D1, N5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1936 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày đã lèn ép 6cm (bù vênh mặt đường nhựa cũ trên đường D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1022 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4069 | 100m² |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1373 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 66,8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1373 | 100 tấn |
| 12 | Rải Nilon lót cách ly đổ bê tông bãi đỗ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2749 | 100m² |
| 13 | Bê tông bãi đỗ xe đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,12 | m³ |
| 14 | Cắt khe ngang, khe dọc bãi đỗ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | 10m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m² |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D114, trụ cao 2,7m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ cao 2,35m(ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ cao 2,40m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Sản xuất gia công thép hình gia cố móng trụ biển báo, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m² |
| 23 | Bê tông móng trụ biển báo, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m³ |
| 24 | Bê tông móng trụ biển báo, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m³ |
| 25 | Cung cấp bu lông M16x500 móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 26 | Cung cấp bu lông M8x120 liên kết biển báo vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Cung cấp bu lông M8x20 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 28 | Cung cấp bu lông M8x200 liên kết biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 29 | Phủ kẽm thép hình gia cố trụ, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,68 | kg |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,9645 | m² |
| 31 | Sơn sân đỗ xe bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,377 | m² |
| D | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.435,15 | m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đúc bê tông bó vỉa, gờ chặn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1579 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6736 | 100m² |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ móng bó vỉa, gờ chặn vỉa hè, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ móng trụ đỡ hàng rào, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m³ |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ đúc bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,55 | m³ |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ đúc gờ chặn vỉa hè, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,93 | m³ |
| 8 | Bê tông đổ tại chỗ đúc trụ đỡ hàng rào, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | m³ |
| 9 | Làm khe co giãn gờ chặn vỉa hè bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,044 | m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,52 | m³ |
| 11 | Rải Ni lon lót cách ly đổ bê tông móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3515 | 100m² |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, bê tông gờ chặn đường D1, trụ đỡ hàng rào hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,43 | m³ |
| 13 | Di dời hàng rào lưới thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260,45 | m² |
| 14 | Tái lập hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260,45 | m² |
| 15 | Trồng mới cây xanh dọc vỉa hè các tuyến (cây kèn hồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | cây |
| 16 | Trồng mới cây xanh ven bờ hồ (cây liễu rủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cây |
| 17 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,04 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bồn cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3049 | 100m² |
| 19 | Bê tông đổ tại chỗ đúc bồn cây xanh, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8 | m³ |
| 20 | Gia công kết cấu thép khung chống bồn cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8962 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông M12x30 liên kết khung chống bồn cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng khung chống bồn cây xanh, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 23 | Phủ kẽm thép hình khung chống bồn cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.896,17 | kg |
| E | Tiểu đảo, bồn hoa | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đúc tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5704 | 100m² |
| 2 | Bê tông móng tiểu đảo, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m³ |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ đúc tiểu đảo, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,89 | m³ |
| 4 | Sơn mới tường tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,26 | m² |
| 5 | Đắp đất bồn hoa (đất cấp 2 tận dụng từ đất đào nền đường) bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1333 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất tiểu đảo (đất cấp 2 tận dụng từ đất đào nền đường) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh bồn hoa, tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.684,7 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng phạm vi bồn hoa, tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3206 | 100m² |
| 9 | Trồng mới cây xanh phạm vi tiểu đảo (cây Cau đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 10 | Trồng mới cây xanh phạm vi tiểu đảo (cây Cau Bàng Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC D42 làm lỗ thoát nước tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | md |
| F | San nền, hồ sinh thái | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1406 | 100m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, bê tông móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9329 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, bê tông móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,901 | m³ |
| 4 | Bê tông mái bồ sinh thái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,2385 | m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường đi bộ quanh hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,65 | m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4, làm lớp móng đường đi bộ, chân khay bờ hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8595 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng chân khay, mái ta luy, gờ lan can, gờ chặn quanh hồ sinh thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7817 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông quanh hồ sinh thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4901 | 100m² |
| 9 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố chân khay bờ hồ, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8547 | 100m |
| 10 | Đắp cát đệm đầu cừ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2671 | m³ |
| 11 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6568 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cốt thép móng chân khay, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cốt thép móng chân khay, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1069 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 16 | Bê tông gờ lan can, gờ chặn bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5022 | m³ |
| 17 | Làm lớp vữa đệm đổ bê tông gờ chặn, gờ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m² |
| 18 | Cung cấp ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5 | md |
| 19 | Cung cấp ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5 | md |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy bờ hồ sinh thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4257 | 100m² |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9826 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9826 | 100m³/km |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6282 | tấn |
| 24 | Cung cấp bu lông M16x250 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | cái |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox quanh bờ hồ sinh thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,022 | m² |
| G | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw (bê tông tường hố ga hiện hữu, cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m³ |
| 2 | Đào đất thi cống dọc hố ga, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2768 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ móng cống, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,334 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ móng cống, móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,661 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ đúc hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,239 | m³ |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ, bê tông tường hố ga dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,87 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,642 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9742 | m³ |
| 9 | Làm lớp vữa đệm hố thu nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống chịu lực, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5751 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga, tường mương dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3125 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hố ga, cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8316 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn(cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5752 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn(cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6415 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga…) đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2853 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm (cốt thép móng hố ga, móng mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3348 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết móng mương, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7154 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép hình viền đan, khuôn hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0987 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép dẹt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3893 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm vỉa hè, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm vỉa hè, chiều dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm vỉa hè, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm vỉa hè, chiều dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1000mm vỉa hè, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1000mm vỉa hè, chiều dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm vỉa hè, chiều dài L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm vỉa hè, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1500mm vỉa hè, chiều dài L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1500mm vỉa hè, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1800mm vỉa hè, chiều dài L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1800mm vỉa hè, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm, H30, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 600mm, H30, chiều dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm, H30, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 800mm, H30, chiều dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm, H30, chiều dài L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1200mm, H30, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 1500mm, H30, chiều dài L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | 1 mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm (Gối cống D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178 | cái |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm (Gối cống D800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm (Gối cống D1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1200mm (Gối cống D1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm (Gối cống D1500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1800mm (Gối cống D1800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Tô hồ mối nối cống, vữa mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5183 | m² |
| 57 | Phủ kẽm thép hình viền tấm đan, khuôn hố ga, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.488,071 | kg |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt van cổng HDPE D400 và khớp nối (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp gia công tấm inox làm van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 61 | Cung cấp tấm nhựa composite (900x340x8)mm làm van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m² |
| 62 | Cung cấp tấm cao su (900x340x5)mm làm van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m² |
| 63 | Cung cấp bu lông và đai ốc inox M12, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 64 | Cung cấp bu lông và đai ốc inox M10, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 65 | Cung cấp bu lông và đai ốc inox M10, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 66 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 67 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 68 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất hoàn thiện móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4384 | 100m³ |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp cát hoàn thiện móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3474 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | 100m³/km |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m³ |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m³ |
| 74 | Đào đất móng cống, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m³ |
| 75 | Đóng cừ tràm D>=8cm gai cố móng cống, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | 100m |
| 76 | Đắp cát đầu cừ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m³ |
| 77 | Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9975 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m² |
| 79 | Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cống vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0381 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm (tường cánh cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m² |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm (tường đầu cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m² |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường đầu, tường cánh cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường đầu, tường cánh cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6894 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm (cốt thép sàn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8699 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2676 | tấn |
| 91 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống hộp, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m³ |
| 92 | Bê tông đổ tại chỗ, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, đà (đà K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m² |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 10mm (đà K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính >10mm (đà K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đà, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông đà K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản nắp đậy tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m² |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đậy tường cánh hạ lưu, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản nắp đậy tường cánh hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m³ |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (đà K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 101 | Đắp đất hoàn thiện móng cống hộp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m³ |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m³ |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | 100m³/km |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2139 | 100m³ |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, đà (đà K1, đan N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | 100m² |
| 106 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bản nắp mương hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8126 | 100m² |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng mương hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0392 | 100m² |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bờ mương hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5742 | 100m² |
| 109 | Bê tông đổ tại chỗ móng mương hạ lưu, móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,25 | m³ |
| 110 | Bê tông đổ tại chỗ tường mương hạ lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,44 | m³ |
| 111 | Bê tông đổ tại chỗ móng mương hạ lưu, móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,75 | m³ |
| 112 | Bê tông đổ tại chỗ bản nắp mương hạ lưu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,03 | m³ |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mương hạ lưu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2897 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn (đà K1, đan N1), đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1852 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 6mm (cốt thép đà K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | tấn |
| 116 | Gia công kết cấu thép hình viền đan (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2432 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp mương hạ lưu, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8745 | tấn |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đà, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà K1, đan N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,17 | m³ |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (đà K1, đan N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cấu kiện |
| 120 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố móng mương, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,5098 | 100m |
| 121 | Đắp cát đệm đầu cừ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,22 | m³ |
| 122 | Đắp đất hoàn thiện mương hạ lưu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9873 | 100m³ |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (đất đào móng mương hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2139 | 100m³ |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (đất đào móng mương hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2139 | 100m³/km |
| 125 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 126 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 127 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa làm rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 128 | Cung cấp đá hộc làm rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viền khung rọ đá, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 130 | Ủi quang hai bên mương làm đường tạm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m² |
| 131 | Đắp đất làm đường tạm phục vụ thi công mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m³ |
| 132 | Cung cấp ống uPVC D300 làm ống dẫn nước tạm phục vụ thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | md |
| 133 | Đắp đê vây ngăn dòng phục vụ thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m³ |
| 134 | Đóng đất làm bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 135 | Đào phá dỡ đường tạm, đê vây hoàn trả mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5668 | 100m³ |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5668 | 100m³ |
| 137 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5668 | 100m³/km |
| H | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0394 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,158 | m³ |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ móng cống, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m³ |
| 4 | Bê tông đổ tại chỗ đúc hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,234 | m³ |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, khuôn hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6144 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường hố ga dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1234 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 6mm (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, đường kính 10mm (cốt thép tấm đan, khuôn hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4143 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, đường kính >10mm (cốt thép tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m (cốt thép tường hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép hình viền đan, khuôn hố ga (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8332 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn đường kính 300mm H30, chiều dài L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 mối nối |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 19 | Tô hồ mối nối cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0425 | m² |
| 20 | Phủ kẽm thép hình viền đan, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,237 | kg |
| 21 | Cung cấp ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 22 | Cung cấp co nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Đắp đất mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m³ |
| 24 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2384 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0227 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0227 | 100m³/km |
| I | Trạm XLNT | |||
| J | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT 120M3/NGÀY ĐÊM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5069 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4372 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8961 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6401 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5028 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0168 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,2176 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2176 | m2 |
| 31 | GCLD khung cửa bao cửa sập bằng V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 32 | Nắp C1 Inox SS304 KT 674 x 674mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Nắp C2 Inox SS304 KT 994 x 496 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | BỂ HỐ THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8818 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | m3 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7268 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,632 | m2 |
| 20 | Nắp C1 Inox SS304 KT 600 x 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | BỂ GẠN BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 14 | GCLD khung cửa bao cửa sập bằng V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m2 |
| 20 | Nắp C1 Inox SS304 KT 700 x 700 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp đá 1x2 bể gạn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Cung cấp cát lọc bể gạn bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| M | MƯƠNG QUAN TRẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3035 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| N | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5928 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 15 | Đệm cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9377 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,412 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,856 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,856 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| O | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn mạ kẽm D6 KC: 50x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m2 |
| 13 | Cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | GCLĐ cổng cửa ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC VÀ SAU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất, cung cấp lắp đặt ống dẫn nước đầu vào, lấp đất đường ống gân sóng 2 vách TCSS DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Đào đất, cung cấp lắp đặt ống dẫn nước đầu vào, lấp đất đường ống gân sóng 2 vách TCSS DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| Q | Hệ thống chiếu sáng | |||
| R | Phần di dời và thu hồi | |||
| S | THÁO DỠ & THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn (không tiếp địa thân trụ) - TC thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - TC thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn 3m Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp Tủ điều khiển treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bộ đèn LED hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng - LV-ABC 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chụp đầu cột có chiều cao cột đèn ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chụp |
| 9 | Trụ chiếu sáng STK 8m -TC thủ công & cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 10 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 10 tấn |
| T | Đường dây ngầm XDM | |||
| 1 | Khung móng trụ 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 3 | Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 4 | Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 6 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 7 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Khung móng trụ 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 9 | Tiếp địa trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 10 | Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 11 | Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 12 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 13 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 14 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Khối lượng đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 16 | Tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Phần Bêtong lót đá 4x6 M100 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 18 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 19 | Lắp đặt và tháo gỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Khối lượng đất đắp hố móng đầm k ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m³ |
| 23 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,5 | m² |
| 24 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m³ |
| 25 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 27 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m² |
| 28 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 29 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 30 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 31 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m² |
| 32 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 33 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 34 | Đáo phá lớp bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 35 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m³ |
| 36 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| 37 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m² |
| 38 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| 39 | Đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 40 | Lát gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 41 | Đáo phá lớp bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 42 | Đào đất mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 43 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| 44 | Lót gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m² |
| 45 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| 46 | Đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Đào mương cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m³ |
| 48 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 49 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m² |
| 50 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m³ |
| 51 | Đào mương cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 52 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 53 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m² |
| 54 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 55 | Đào phá và tái lập mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10m2 |
| 56 | Đào phá và tái lập nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 57 | Đào đất, (nền đường) - cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 58 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 60 | Lót gạch báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 61 | Đào móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 62 | Công tác ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 63 | Công tác cốt thép có đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 64 | Phần Bêtong lót đá 4x6 M150 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 65 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 66 | Đào hố đặt máy khoan, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 67 | Đắp đất hố khoan đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m³ |
| 68 | Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Trụ chiếu sáng STK 7m -TC thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 70 | Trụ chiếu sáng STK 7m -TC thủ công & cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | trụ |
| 71 | Trụ chiếu sáng STK 8m -TC thủ công & cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | trụ |
| 72 | Cần đèn đơn Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cần |
| 73 | Cần đèn đôi Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 74 | Cần đèn ba Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 75 | Cần đèn bốn Ø60 ≤ 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 76 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | bộ |
| 77 | Đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 78 | Đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 79 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 80 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-3x25mm2+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 81 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x25mm2+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m |
| 82 | Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,41 | 100m |
| 83 | Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,11 | 100m |
| 84 | Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50 theo mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,17 | 100m |
| 86 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cửa |
| 87 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | đầu |
| 88 | Đầu cos Cu 25mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 89 | Đầu cos Cu 16mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | cái |
| 90 | Đầu cos Cu 10mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | cái |
| 91 | Đầu cos Cu 2,5mm2 + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074 | cái |
| 92 | Cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bảng |
| 94 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | Đồng/10 tấn/km |
| 95 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, phạm vi ≤ 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | Đồng/10 tấn/km |
| 96 | Cẩu vật tư thiết bị lên xuống (bánh hơi 3T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| U | Đường dây trạm biến áp | |||
| V | Đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Đổ beton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 2 | Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đổ beton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đà FCO Composit 3P-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | - Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10m |
| 14 | - Lắp kẹp nối đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 15 | - Lắp đầu cosse ép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 16 | - Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | - Lấp đất rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 18 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | km |
| 19 | - Rải căng dây ACX-70mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | km |
| 20 | -Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm +chân sứ thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10sứ |
| 21 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | - Lắp bộ đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Vận chuyển trụ bê tông, đà cản từ nơi cung cấp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 10tấn/km |
| 28 | Vận chuyển cáp điện+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 10tấn/km |
| 29 | Nhân công bốc lên và xếp xuống cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | tấn |
| 30 | Cẩu Trụ bê tông + phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | ca |
| W | Đường dây trung thế ngầm XDM | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4033 | 100m2 |
| 3 | Công tác cốt thép có đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9666 | tấn |
| 4 | Phần Bêtong lót đá 4x6 M150 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 7 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,823 | m3 |
| 8 | Phần cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | tấn |
| 9 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0247 | 100m2 |
| 10 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 12 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m² |
| 13 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 15 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 17 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m² |
| 18 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 19 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 21 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m² |
| 22 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 24 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Đào bỏ lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 26 | Đào đất, đá (nền đường) - cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 27 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m² |
| 28 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 29 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m² |
| 30 | Tái lập mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ và hoàn trả gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lớp bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 33 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 35 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m² |
| 36 | Đổ bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 38 | Công tác khuôn móng (ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cọc |
| 41 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 42 | Công tác khuôn móng (ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 44 | Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 45 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 46 | Cáp ngầm CXV/DSTA-24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m |
| 47 | Cáp CV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m |
| 48 | Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 49 | Ống STK 114mm2 dày 2.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 51 | Code lắp ống lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Bát T đỡ đầu cáp ngầm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Vận chuyển cáp điện+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 10tấn/km |
| 54 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | tấn |
| 55 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | tấn |
| 56 | Cẩu cáp điện + phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | Ca |
| X | Trạm biến áp | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m -40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Kéo dây làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 10m |
| 3 | Lắp kẹp nối đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 4 | Lắp đầu cosse ép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10đầu |
| 5 | Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đấp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Giá treo 03 MBA 3x25kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đà composit FCO-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 600V-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 12 | Sứ đứng linepost - chân sứ thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 13 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kẹp |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kẹp |
| 15 | Thùng tole MS: 7945 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp điện kế composite ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Ống uPVC-D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 19 | Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 20 | Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 21 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 10tấn/km |
| 24 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Ca |
| Y | Đường dây hạ thế cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6288 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4416 | 100m3 |
| 3 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | 1000v |
| 4 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m² |
| 5 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 8 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 1000v |
| 9 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m² |
| 10 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ và hoàn trả gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 13 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 15 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 1000v |
| 16 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m² |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 18 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ và hoàn trả gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát mương cáp đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 23 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 1000v |
| 24 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 25 | Đổ bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Đắp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 27 | Đào đất mương cáp (đất cấp III) thủ công+cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 28 | Lấp đất mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Lấp cát mương cáp đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 30 | Lót gạch đinh bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 1000viên |
| 31 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m² |
| 32 | Đào đất hố khoan (đất cấp III) TC+CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 33 | Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 34 | Ống HDPE trơn ≤ 110 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 35 | Lấp đất hố khoan đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 36 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,539 | m3 |
| 37 | Phần Bêtong lót đá 4x6 M150 đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 38 | Công tác cốt thép có đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | tấn |
| 39 | Công tác ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 40 | Đào móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,532 | m3 |
| 41 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 42 | Phần Bêtong đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 43 | Công tác ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 44 | Đào móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 45 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 46 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10m |
| 47 | Lắp đầu cosse ép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 48 | Đào đất mương tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 50 | Kéo rải Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1kV - (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100mét |
| 51 | Đặt Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | 100m |
| 52 | Đặt Ống HDPE 105/80mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 53 | Lắp tủ phân phối hạ thế 6 ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 54 | Làm Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 55 | Lắp đặt MCCB-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Ép Đầu cosse Cu-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 57 | Ép Đầu cosse Cu-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 58 | Vận chuyển vật tư+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 10tấn/km |
| 59 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | tấn |
| 60 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Dây dẫn điện các loại (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 61 | Cẩu vật tư thiết bị lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| Z | Thiết bị phần điện đường dây, TBA | |||
| AA | Đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | FCO-24kV-100A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | LA-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LBFCO, FCO 24kV (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | FCO-24kV-1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AB | Trạm biến áp | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - AMORPHOUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | LA-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ bù ứng động 30kVAr - 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | MVAr |
| 6 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - AMORPHOUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10kA (01 bộ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | MVAr |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-600V có I ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển thiết bị+phụ kiện các loại từ TP HCM đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 10tấn/km |
| 12 | Nhân công bốc lên và xếp xuống Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Cẩu máy biến áp + phụ kiện lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Ca |
| 14 | Máy biến áp 3 pha ≤1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp ≤1kV ( ≤ 2 tụ trong 1 tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tụ |
| AC | Thiết bị phần trạm XLNT | |||
| 1 | Thiết bị tách rác (SC-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải (WP-01A/B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bơm nước thải (WP-03A/B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đĩa khuếch tán khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Bơm định lượng hóa chất (DP-03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | bồn chứa hóa chất (CT-03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bơm khuấy trộn (SM-04A/B) (kèm đồng bộ xích treo, hệ ống xáo trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bơm định lượng hóa chất (DP-04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bồn chứa hóa chất (CT-04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy thổi khí (AB-05A/B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bơm nước thải (WP-05A/B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đĩa khuếch tán khí mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Giá thể vi sinh dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 19 | Khung đỡ giá thể dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 20 | Thiết bị trợ lắng, tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bơm bùn dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bơm định lượng hóa chất (DP-07A/B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bồn chứa hóa chất (CT-07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo lưu lượng (FM-07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bồn lọc áp lực (TK-08) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bơm hút lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bơm rửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 31 | Khối điều khiển: Tự động điều khiển và vận hành toàn bộ thiết bị của của hệ thống XLNT. Lập trình điều khiển hệ thống theo lập trình PLC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khối |
| 32 | Khối hiển thị: Thiết lập (Stand - by) hệ thống hiển thị qui trình công nghệ, qui trình vận hành, Hiển thị Bars Graphic trên Màn HMI. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khối |
| 33 | Khối giám sát: Giám sát lưu trình nước thải. Kèm đồng bộ : Thiết bị màn hình cảm ứng hiển thị qui trình vận hành, quy trình công nghệ Gồm: - Giám sát cơ cấu hoạt động của Super Aerobic. - Tự động điều khiển thiết bị Auto Chlorine. - Tính thời gian hoạt động theo quy trình đã lập trình của từng công đoạn xử lý. - Công suất hoạt động và các chỉ số về điện (U, A ð Wh). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khối |
| 34 | Thiết bị Alarm: Tự động phát đèn tín hiệu khi hệ thống bị tắc nghẽn, hoặc có sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 35 | Bộ Switcher: Cài đặt chế độ Auto/Manual: điều khiển bơm, quạt thổi, ,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Tủ máy điện tử:Kích thước : Dài x rộng x cao : 750x350x1800 mm kèm dây dẫn, phụ kiện đấu nối nội bộ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Module phản ứng DxRxH 500x500x1000mm , bằng inox 304, hệ khung đỡ chắc chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | module |
| 38 | Vật liệu xúc tác khử mùi : Oxit sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 39 | Máy phát ozone 2g/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 40 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 41 | 1. Vận chuyển toàn bộ thiết bị của hệ thống XLNT, đến chân công trình, cẩu lên/ xuống thiết bị vào vị trí lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 42 | 2. Chi phí ăn ở đi lại của công nhân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 43 | 3. Thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống và đưa vào sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 44 | 4. Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 45 | 5. Hồ sơ hoàn công, hồ sơ pháp lý công nghệ, tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 46 | 6. Hóa chất chạy thử trong vòng 1 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 47 | 7. Phân tích mẫu nước sau xử lý đạt QCVN 28:2010/BTNMT. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 48 | 8. Nuôi cấy, kích hoạt vi sinh xử lý. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8551E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 86.574.000.000 VND.5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp III. Trong đó bao gồm: 1. Phần giao thông: có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải).2. Phần hạ tầng kỹ thuật: có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải); hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách cấp thoát nước | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (hệ thống thoát nước bằng cống hộp hoặc cống tròn BTCT (bao gồm thoát nước thải)). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV (có hệ thống chiếu sáng hoặc đường dây, trạm biến áp). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/địa chất/ xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 40 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Coffa, cốt thép, hàn, điện, cấp thoát nước, cầu đường, vận hành máy xây dựng, … (trong đó có ít nhất 10 người cầu đường, 10 công nhân cấp thoát nước, 05 công nhân điện, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải).- Tất cả đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,5 m3)* | 2 |
| 2 | Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)* | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | 3 |
| 4 | Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | Xe cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | 2 |
| 5 | Xe lu >= 10 tấn * | Xe lu >= 10 tấn * | 2 |
| 6 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | 1 |
| 8 | Xe lu rung >= 25 tấn * | Xe lu rung >= 25 tấn * | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* | Máy rải bê tông nhựa (>= 130 CV)* | 1 |
| 10 | Máy ủi >= 110CV* | Máy ủi >= 110CV* | 2 |
| 11 | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc* | 2 |
| 12 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 2 |
| 13 | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn (dung tích >= 5m3) * | 2 |
| 14 | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) * | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao > 12m) * | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 2 |
| 16 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy đo cường độ ánh sáng | 2 |
| 17 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 4 |
| 18 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 4 |
| 19 | Tời, kích để kéo dây | Tời, kích để kéo dây | 4 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 22 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 23 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 24 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 25 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 26 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 4 |
| 27 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 4 |
| 28 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 29 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi