Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Hợp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:10:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,066,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T H nâng 80m (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,4167 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 267,8125 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,4689 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1796 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1176 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,6375 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2535 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,2268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5181 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3784 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,9038 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6471 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,1463 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4438 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4751 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,4022 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7616 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7416 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,9564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6679 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0042 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4385 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7576 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8746 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,0362 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2314 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9526 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0443 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0892 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7285 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120,354 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,0557 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5756 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8751 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 718,9885 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 868,1148 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 675,76 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 546,1204 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,436 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,416 | m2 |
| 34 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,731 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,38 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 214,76 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 869,4245 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.142,1422 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 570,3581 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,2753 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 245,1255 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:120x600) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,283 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132,95 | m |
| 45 | Đệm cát khu vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9937 | m3 |
| 46 | Làm trần nhựa khu vệ sinh ( trọn gói bao gồm cả khung xương) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,2052 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2878 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,565 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,565 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái tôn LD SSSC dày 0,4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8729 | 100m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,716 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 ( bao gồm cả công lắp dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 153,3096 | kg |
| 54 | Gia công lan can thép đặc 20x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,413 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,0176 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,96 | 1m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt đặc 14x14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly tương đương hàng TP Window. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly tương đương hàng TP Window. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly tương đương hàng TP Window | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m2 |
| 63 | Vách Compact chống nước dày 12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 64 | Vách Compact chống nước dày 9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 65 | Máng rửa tay inox 304 KT:2,38x0,3x0,25m. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,5899 | kg |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 0.0 |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 68 | Rọ chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 69 | Đai giữ ống + vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 0.0 |
| C | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đệm cát quanh hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,37 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,489 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4741 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,432 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,356 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,5588 | 0.0 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7431 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,082 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| E | PHẦN BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1067 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông mặt bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 15 | Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( có máng phản quang sát trần) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần Compact 15W D300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gắn tường cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( đế âm + mặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( đế âm + mặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi ( đế âm + mặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT ≤500cm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (3x25+1x16mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Sắt dẹt 40x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m3 |
| 8 | Đo kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút ren trong D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt ( loại dành cho trẻ nhỏ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt ( loại dành cho người lớn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV 102VA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Vòi chậu rửa nóng lạnh tương đương hàng Inax LFV- 1402S | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Giá đỡ tec nước bằng sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Máy bơm nước đẩy cao 350W tương đương hàng Panasonic GP-350JA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( loại dành cho người lớn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( loại dành cho người lớn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Van xả tiểu nữ tương đương hàng Viglacera VG101 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Van phao cơ D15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van phao điện dùng cho téc nước và bơm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | 0,8T H nâng 80m (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi