Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834310-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Hợp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210834294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:10:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,066,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T H nâng 80m (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5175100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,4167m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V267,8125100m
4Đệm cát đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,85m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1777100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,4689m3
7Ván khuôn móng băngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1796100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1176tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,6375tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2535tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,2268m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3924100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5181tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3784m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,9038m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,008100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6471tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,1463m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4438100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4751100m3
23Bê tông lót nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,4022m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7616100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,62tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7416tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,9564m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6679100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8467tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0042tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,4385tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,494m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,7576100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,8746tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91,0362m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3626100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,451tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1929tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2314m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9526100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0443m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0892100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3658tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6527tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7285m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,354m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,0557m3
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5756m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,8751m3
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V718,9885m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V868,1148m2
30Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V675,76m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V546,1204m2
32Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150,436m2
33Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,416m2
34Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,731m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V107,38m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V214,76m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V869,4245m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.142,1422m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V570,3581m2
40Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,2753m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V245,1255m2
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:120x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,248m2
43Láng granitô cầu thang, tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,283m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V132,95m
45Đệm cát khu vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9937m3
46Làm trần nhựa khu vệ sinh ( trọn gói bao gồm cả khung xương)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,2052m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2878m3
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,565tấn
49Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,565tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V301m2
51Lợp mái tôn LD SSSC dày 0,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8729100m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,716m2
53Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 ( bao gồm cả công lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V153,3096kg
54Gia công lan can thép đặc 20x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,413tấn
55Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,0176m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,961m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt đặc 14x14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,44m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,751m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly tương đương hàng TP Window.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,9m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly tương đương hàng TP Window.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,32m2
62Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly tương đương hàng TP WindowBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,464m2
63Vách Compact chống nước dày 12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8m2
64Vách Compact chống nước dày 9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,12m2
65Máng rửa tay inox 304 KT:2,38x0,3x0,25m.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,5899kg
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,20.0
67Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120.0
68Rọ chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m2
69Đai giữ ống + vítBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,120.0
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,120.0
C HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đệm cát quanh hèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,37m3
4Lấp đất chân móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,1233m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2128100m2
6Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,489m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,4741m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3046100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3438tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,432m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V83,356m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,55880.0
D BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1419100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
10Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7431m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,712m2
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,082m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,016m3
E PHẦN BỂ NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1144100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,704m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
10Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1067m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9936m2
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,3m2
13Ván khuôn cho bê tông mặt bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0731100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
15Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1006m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,836m3
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( có máng phản quang sát trần)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27bộ
2Lắp đặt đèn sát trần Compact 15W D300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39bộ
3Lắp đặt gắn tường cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
5Móc treo quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt ( đế âm + mặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt ( đế âm + mặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôi ( đế âm + mặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
9Lắp đặt tủ điện KT ≤500cm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (3x25+1x16mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V850m
19Lắp đặt ống nhựa gen chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V900m
G PHẦN PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ4-BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bình
3Bộ tiêu lệnh chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
4Sắt dẹt 40x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,12kg
5Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,86m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,86m3
8Đo kiểm tra tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,75100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
10Cút ren trong D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
14Van 2 chiều D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15Van 2 chiều D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
16Van 2 chiều D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt xí bệt ( loại dành cho trẻ nhỏ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12bộ
18Lắp đặt xí bệt ( loại dành cho người lớn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
19Vòi xịt tương đương hàng INAX CFV 102VABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
21Vòi chậu rửa nóng lạnh tương đương hàng Inax LFV- 1402SBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt giá treoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt kệ kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
27Giá đỡ tec nước bằng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
28Máy bơm nước đẩy cao 350W tương đương hàng Panasonic GP-350JABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam ( loại dành cho người lớn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nữ ( loại dành cho người lớn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
32Van xả tiểu nữ tương đương hàng Viglacera VG101BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt hộp đựng xà phòngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
35Van phao cơ D15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
36Van phao điện dùng cho téc nước và bơmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
45Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
47Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
52Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)2
12 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy vận thăng 0,8T H nâng 80m (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->