Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834123-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210824068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:04:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,735,225,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC cấp 3 hoặc 02 công trình về PCCC cấp 4 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,75 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ 01 TẦNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,896m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75,7152m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,2048m2
4Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,08m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,2m
6Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0389100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2417tấn
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT99,7628m2
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,8493m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3958m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,7388m3
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,8632m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT44,8632m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,2771m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7125100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2186100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,2772m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,3637100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100,4126m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0184tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,2728tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,1776tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5176m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,726100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1409tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3776tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0493tấn
15Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,59m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2026m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0127100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,9711m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4687100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1483tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5838tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3227100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,5815m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,0594m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3796100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4458tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2617tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8098tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,9435m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7428100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2474tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8476tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4734tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT83,9066m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,1202100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,929tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1414m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0088100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9724m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,076100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0194tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1095tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4627m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2544100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3504tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,0963m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7486100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7349tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,8m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,48100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4635tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9563m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3408100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0243tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1316tấn
56Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,277tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,277tấn
58Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT76,78m2
59Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88,9123m3
60Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT82,7492m3
61Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,7528m3
62Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,6308m3
63Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0598m3
64Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,306m3
65Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,91m3
66Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1024m3
67Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,0928m3
68Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,8992m3
69Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,995m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT965,5691m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.581,4828m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT612,7978m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT274,7436m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT356,8446m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,7946m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,881m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT115,2346m2
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT190,22m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT302,7m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT154,9m
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT63,426m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,596m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34,83m2
84Đắp con triện bê tông vào phào cửa ô thống mặt tiền:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38Cái
85Đắp trang trí chữ A sảnh chính "Quốc huy Việt Nam"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
86Đắp chữ vi tính " HĐND - UBND xã Tân Hưng"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
87Lắp đặt con tiện BTCT đế vuông (75x75)mm cao 60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT642Cái
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6818100m2
89Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,495md
90Máng thu nước inox khổ 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT88,3md
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT181,24m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT932,7765m2
93Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm khu WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT43,4269m2
94Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT330,8332m2
95Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT330,8332m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,2749m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT569,6684m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,0728m2
99Vách ngăn nhẹ Compact HPL dày 12mm + phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,004m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.282,7682m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.322,4137m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,8036m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT105,5364m2
104Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,9945m2
105Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT72,9m2
106Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,1m2
107Cửa sổi 2 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT65,8488m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,904tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,32m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT146,8488m2
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,5026m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0253100m2
113Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3911m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0864100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,63m3
116Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9916m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2281m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0138100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0023tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0184tấn
121Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6829tấn
122Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6829tấn
123Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7566tấn
124Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7566tấn
125Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1968tấn
126Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1968m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT115,9162m2
128Lắp đặt tủ điện sắt kích thước 600x400x180mm, điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2tủ
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
131Lắp đặt tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20tủ
132Lắp đặt các aptomat MCB 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT34cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 30 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
138Lắp đặt các loại đèn Compact 220V-1x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
139Lắp đặt các loại đèn Tuýp led đôi 1,2m-2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36bộ
140Lắp đặt đèn Led ốp trần D260-18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28bộ
141Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
142Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60m
143Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
144Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x(1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT600m
145Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x(1x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT800m
146Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x(1x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.000m
147Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính (D16=600m; D20=750m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.350m
150Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cọc
151Băng đồng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
152Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT90cái
157Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
158Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cọc
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,2m
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT96m
161Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Switch 03 SportsTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 thiết bị
162Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 16 SportsTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 thiết bị
163Lắp đặt ổ cắm mạng gồm mặt và đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT361 thiết bị
164Lắp đặt đầu phát Access Point (wireless)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21 thiết bị
165Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,31 km cáp
166Lắp đặt ống nhựa luồn dây 40x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80m
167Lắp đặt đầu phátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 thiết bị
168Lắp đặt cáp nhảy 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT201 thiết bị
169Lắp đặt tủ mạng loại tủ sắt 600x400x180mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 thiết bị
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
171Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
175Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
176Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
177Máy bơm nước tham khảo Ebara JEXM/A 100 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10.0
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,04100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,652100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,162100m
182Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
187Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
188Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
189Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
194phao điện bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
195Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,32100m
196Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,12100m
197Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,15100m
198Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2100m
199Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,06100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
212Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
213Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
214Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
215Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
216Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
217Cầu chắn rác inox D120 máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT140.0
218Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,805100m
219Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30cái
220Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,8787m3
221Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0054100m2
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3565m3
223Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0104100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0873tấn
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,66m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0381100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0294tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1109tấn
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4189m3
230Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,4587m3
231Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT29,472m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,5056m2
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,031100m2
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0406tấn
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3099m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0191100m3
237Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước ( CBG XM: 5x1250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4067m3
238Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,5536m2
239Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
C BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ KỸ THUẬT ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,4342m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,3625100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0372100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,808m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0546100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,3912100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6728100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,2018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3205tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,16m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,952m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,44m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT305,956m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT67,28m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT67,28m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT74,4m2
17Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước ( CBG XM: 5x1250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT185,136m3
18Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36,4m
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT305,956m2
20Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0134tấn
21Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5859100m3
24Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,0918m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1009m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0236100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0083tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0022tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6451m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0587100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0159tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1232tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,1564m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2156100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2946tấn
36Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4003m3
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,676m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,2026m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,0892m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,8786m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27,244m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT46,843m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,883m2
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0897tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0897tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tham khảo tấm lợp liên kết bằng đai kẹp âm A-LOK 420 dày 0,45mm hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1667100m2
47Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,43md
48Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,4006m2
49Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,98m2
50Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,89m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,87m2
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380V/63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220/32AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220/10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi loại chìm 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 220V/10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
59Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25m
60Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16m
61Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10m
D PHẦN HẠ TẦNG SÂN, VƯỜN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,9742m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4574100m2
3Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,9712m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT235,0368m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,4896m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5503m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3154100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2994tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT146cái
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5159100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,2588m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4196m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0676100m2
14Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,9488m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,516m2
16Lót linon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT704,9m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,49m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2647100m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,0771m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,7363m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,089100m2
22Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,7856m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,0512m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,8112m2
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,24100m
2Lắp đặt đường ống tráng kẽm D65 dài 6m bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,12100m
4Lắp đặt cút thép hàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
5Lắp đặt cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
7Lắp đặt tê thép hàn D100, D100/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
8Lắp đặt tê thép hàn D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
9Lắp đặt tê thép hàn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
12Lắp đặt mặt bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cặp bích
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
14Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
15Lắp đặt van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
16Lắp đặt van một chiều mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
17Lắp đặt van một chiều D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
18Lắp đặt rọ bơm mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
19Lắp đặt khớp nối chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
20Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=35L/s ; H=90MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 máy
21Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng đông cơ Diesel Q=35L/s ; H=90MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 máy
22Giá đỡ cho máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
23Lắp đặt bu-lông chân máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
24Lắp đặt cáp điện cho máy bơm chữa cháy 3x25+1x16 ( Từ tủ điểu khiển bơm đến máy bơm chữa cháy )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
25Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
26Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D32/25 bảo vệ cáp điện máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30m
27Lắp đặt van chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
28Lắp đặt khớp nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
29Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cuộn
30Lắp đặt lăng phun B-D50/13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
31Gia công lắp đặt hộp họng đựng bình chữa cháy (600x500x180)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6hộp
32Trụ tiếp nước ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
33Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cuộn
35Lắp đặt lăng phun D65/19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
36Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
37Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
38Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT ( 600x500x180 )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
39Lắp đặt nội quy+ tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
40Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12bình
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bình
42Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11 trung tâm
43Lắp đặt đầu báo khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,810 đầu
44Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6hộp
45Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15 nút
46Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 đèn
47Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 chuông
48Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,65 đèn
49Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25 đèn
50Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,65 đèn
51Lắp đặt ác quy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
52Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
53Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT450m
54Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn Exit, sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT160m
55Lắp đặt gen bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT610m
56Lắp đặt gen bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m
57Lắp đặt cáp 5x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
58Lắp đặt cáp 10x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
F THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=35L/s ; H=90MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy dự phòng đông cơ Diesel Q=35L/s ; H=90MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
3Tủ điện điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
4Trung tâm báo cháy tự động 05 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
5Bàn làm việc Xuân Hòa (KT: Rộng 0,60m, dài 1,2m, cao 0,75m)làm bằng gỗ MFC màu vân gỗ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Cái
6Ghế xoay ngồi làm việc Xuân Hòa 570x(450-530)x(910-990)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Cái
7Tủ sắt tài liệu 2 buồng CA-2C-S4, kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16Cái
8Bàn ghế uống nước Xuân Hòa gỗ Sồi Nga (6 món)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3Cái
9Bàn họp (KT: Rộng 1,6m, rộng 1,6m, cao 0,75m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Cái
10Ghế gấp GM-01-00 khung INOX đệm mút bọc giả da.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40Cái
11Biển tên phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC cấp 3 hoặc 02 công trình về PCCC cấp 4 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.33
3 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn > 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥0,75 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->