Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:04:00 đến ngày 2021-08-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,735,225,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC cấp 3 hoặc 02 công trình về PCCC cấp 4 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,75 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ 01 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,7152 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,2048 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,2 | m |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0389 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2417 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 99,7628 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,8493 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3958 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,7388 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,8632 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,8632 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,2771 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7125 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3637 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100,4126 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2728 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1776 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1409 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3776 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0493 | tấn |
| 15 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,59 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,9711 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4687 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1483 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5838 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3227 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,5815 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,0594 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3796 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4458 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2617 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8098 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,9435 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,7428 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2474 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8476 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4734 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 83,9066 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,1202 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,929 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1414 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9724 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0194 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1095 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4627 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2544 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3504 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,0963 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7486 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7349 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4635 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9563 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0243 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1316 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,277 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,277 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,78 | m2 |
| 59 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 88,9123 | m3 |
| 60 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 82,7492 | m3 |
| 61 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,7528 | m3 |
| 62 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,6308 | m3 |
| 63 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,0598 | m3 |
| 64 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,306 | m3 |
| 65 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,91 | m3 |
| 66 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1024 | m3 |
| 67 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,0928 | m3 |
| 68 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,8992 | m3 |
| 69 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,995 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 965,5691 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.581,4828 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 612,7978 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 274,7436 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 356,8446 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,7946 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,88 | 1m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 115,2346 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 190,22 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 302,7 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 154,9 | m |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 63,426 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,596 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,83 | m2 |
| 84 | Đắp con triện bê tông vào phào cửa ô thống mặt tiền: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | Cái |
| 85 | Đắp trang trí chữ A sảnh chính "Quốc huy Việt Nam" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Đắp chữ vi tính " HĐND - UBND xã Tân Hưng" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt con tiện BTCT đế vuông (75x75)mm cao 60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 642 | Cái |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,6818 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,495 | md |
| 90 | Máng thu nước inox khổ 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 88,3 | md |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 181,24 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 932,7765 | m2 |
| 93 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,4269 | m2 |
| 94 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 330,8332 | m2 |
| 95 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 330,8332 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,2749 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 569,6684 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,0728 | m2 |
| 99 | Vách ngăn nhẹ Compact HPL dày 12mm + phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,004 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.282,7682 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.322,4137 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,8036 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 105,5364 | m2 |
| 104 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,9945 | m2 |
| 105 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72,9 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,1 | m2 |
| 107 | Cửa sổi 2 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65,8488 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,904 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,32 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146,8488 | m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5026 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3911 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,63 | m3 |
| 116 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9916 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2281 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0023 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0184 | tấn |
| 121 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6829 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6829 | tấn |
| 123 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7566 | tấn |
| 124 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7566 | tấn |
| 125 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1968 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1968 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 115,9162 | m2 |
| 128 | Lắp đặt tủ điện sắt kích thước 600x400x180mm, điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | tủ |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | tủ |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 30 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 20 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn Compact 220V-1x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp led đôi 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D260-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28 | bộ |
| 141 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 142 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 143 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 144 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x(1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 600 | m |
| 145 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 800 | m |
| 146 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.000 | m |
| 147 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính (D16=600m; D20=750m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.350 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 151 | Băng đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,2 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 96 | m |
| 161 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Switch 03 Sports | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 162 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 16 Sports | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm mạng gồm mặt và đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | 1 thiết bị |
| 164 | Lắp đặt đầu phát Access Point (wireless) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 165 | Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 1 km cáp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 40x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt đầu phát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 168 | Lắp đặt cáp nhảy 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | 1 thiết bị |
| 169 | Lắp đặt tủ mạng loại tủ sắt 600x400x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 177 | Máy bơm nước tham khảo Ebara JEXM/A 100 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 0.0 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,652 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,162 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 194 | phao điện bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,32 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,12 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,15 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,06 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 217 | Cầu chắn rác inox D120 mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | 0.0 |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,805 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 220 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,8787 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3565 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0873 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,66 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0294 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1109 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4189 | m3 |
| 230 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4587 | m3 |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 29,472 | m2 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,5056 | m2 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0406 | tấn |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3099 | m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 237 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước ( CBG XM: 5x1250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4067 | m3 |
| 238 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,5536 | m2 |
| 239 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| C | BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ KỸ THUẬT ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,4342 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,3625 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,3912 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6728 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3205 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,952 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,44 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 305,956 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 67,28 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 67,28 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 74,4 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước ( CBG XM: 5x1250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 185,136 | m3 |
| 18 | Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,4 | m |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 305,956 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 21 | Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5859 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,0918 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1009 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0083 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0022 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6451 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0587 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0159 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1232 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1564 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2946 | tấn |
| 36 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4003 | m3 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,676 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,2026 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,0892 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,8786 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,244 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,843 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,883 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0897 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0897 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tham khảo tấm lợp liên kết bằng đai kẹp âm A-LOK 420 dày 0,45mm hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,43 | md |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,4006 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ việt pháp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,87 | m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bằng tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 380V/63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220/32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 220/10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại chìm 220V/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 220V/10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 60 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | m |
| 61 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| D | PHẦN HẠ TẦNG SÂN, VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,9742 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4574 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,9712 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 235,0368 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,4896 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,5503 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3154 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2994 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 146 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5159 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,2588 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4196 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,9488 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 61,516 | m2 |
| 16 | Lót linon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 704,9 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2647 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,0771 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,7363 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,7856 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,0512 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,8112 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống tráng kẽm D65 dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép hàn D100, D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép hàn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ bơm mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=35L/s ; H=90M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng đông cơ Diesel Q=35L/s ; H=90M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 máy |
| 22 | Giá đỡ cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu-lông chân máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp điện cho máy bơm chữa cháy 3x25+1x16 ( Từ tủ điểu khiển bơm đến máy bơm chữa cháy ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D32/25 bảo vệ cáp điện máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt lăng phun B-D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 31 | Gia công lắp đặt hộp họng đựng bình chữa cháy (600x500x180) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT ( 600x500x180 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt nội quy+ tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bình |
| 42 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt ác quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 450 | m |
| 54 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn Exit, sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 160 | m |
| 55 | Lắp đặt gen bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 610 | m |
| 56 | Lắp đặt gen bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp 5x2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp 10x2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=35L/s ; H=90M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng đông cơ Diesel Q=35L/s ; H=90M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc Xuân Hòa (KT: Rộng 0,60m, dài 1,2m, cao 0,75m)làm bằng gỗ MFC màu vân gỗ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Ghế xoay ngồi làm việc Xuân Hòa 570x(450-530)x(910-990) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Tủ sắt tài liệu 2 buồng CA-2C-S4, kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Bàn ghế uống nước Xuân Hòa gỗ Sồi Nga (6 món) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Bàn họp (KT: Rộng 1,6m, rộng 1,6m, cao 0,75m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ghế gấp GM-01-00 khung INOX đệm mút bọc giả da. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Biển tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và cung cấp thiết bị (thiết bị văn phòng và thiết bị PCCC).Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC cấp 3 hoặc 02 công trình về PCCC cấp 4 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 3 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật tổ thợ ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn > 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,75 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi