Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825488-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210814353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu và NSQP 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:26:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thực hiện các dịch vụ trên trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ăc qui 12V-200Ah2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Bộ nguồn 220VAC/24VDC 3000W1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Biến thế Tp11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Bo mạch chuyển đổi tín hiệu video (CRTV-24: 3U Compact PCI 1-CH real-time video capture board)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Bo mạch chuyển đổi tín hiệu video (CRTV-24: 3U Compact PCI 4-CH real-time video capture board)4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Bộ lọc tích hợp Max26315CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Bộ nạp ăc qui1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Bộ nguồn 220VAC/24VDC 10A HOCHIKI FN-1024X-R1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Cáp tín hiệu 12x 0,25mm75métĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Cáp tín hiệu Coaxial 750hm90métĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Cảm biến hình ảnh 3D IFM O3D3031CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Cảm biến hình ảnh 3D IFM O3M2611CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Cần điều khiển kiểu Joystick FG Series of FIXED GRIP hand controller w/faceplate2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14CD 4023 BF28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Cuộn cảm Dis 066/705CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Chuyển đổi tương tự số AD9653BCPZ-1254CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Chuyển đổi tương tự số ADS5474IPFP6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Đi ốt 1N400726CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Đi ốt nắn 309D66CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Đi ốt ổn áp 1z1533CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Điện trở công suất40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22IC Ad5325CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23IC dán QFP-80 SMD IC HD40471014CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24IC LM1558H8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25IC Mc 1723 L16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26IC MC14069UB26CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27IC nguồn ‎LT8640SEV-227CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28IC số H102D620CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29IC số H103D621CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30IC số H104D619CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31IC số H117D618CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32IC số H118D629CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Khuếch đại thuật toán AD7058CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Khuếch đại thuật toán OPA627BP11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Lọc tích hợp LTC1264-5CSW8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Lọc tích hợp LTC1264-7CSW29CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Màn hình đa chức năng: 10" TFT Industrial LCD Monitor w/USB Touch Screen, 24VDC1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Màn hình đa chức năng: 15" TFT Industrial LCD Monitor w/USB Touch Screen, 24VDC1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Mạch chuyển đổi tín hiệu video Compact PCI4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Mạch điều khiển CPCI-87922BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Mạch điều khiển vào ra CPCI-7252: 8-CH Relay Output & 16-CH Isolated DI Module + DIN-50S-01 + ACL-10250-12BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Mạch điều khiển vào ra CPCI-7282: 8-CH Relay Output & 16-CH Isolated DI Module + DIN-50S-011BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Modul TFT Industrial LCD Monitor 15"1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Tụ điện 1uf-7536CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45Tụ điện hóa 2.2 uf-75v44CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Tụ điện hóa 47uf-75v17CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Transistor 2SA114554CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Ổ cứng máy chủ2ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Swich time server1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Bộ chuyển đổi quang điện4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Bộ nguồn cho công xon máy tính1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Bộ nguồn cho màn hình flat1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Máy tính điều khiển3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Màn hình flat2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Máy tính1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56Bàn phím và Track ball điều khiển1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57Module quang3ModuleĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58Module quang8ModuleĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Module quang8ModuleĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Pin cho bộ lưu điện UPS6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Bộ nguồn cho máy tính1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Bộ nguồn cho các máy tính điều khiển6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63Thẻ nhớ cho máy tính điều khiển4ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64Card VDIN1CardĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65Nguồn Kontron4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thực hiện các dịch vụ trên trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị 1 Kỹ sư điện, điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->