Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu và NSQP 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:26:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,699,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thực hiện các dịch vụ trên trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ăc qui 12V-200Ah | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC 3000W | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Biến thế Tp | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bo mạch chuyển đổi tín hiệu video (CRTV-24: 3U Compact PCI 1-CH real-time video capture board) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bo mạch chuyển đổi tín hiệu video (CRTV-24: 3U Compact PCI 4-CH real-time video capture board) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ lọc tích hợp Max263 | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ nạp ăc qui | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC 10A HOCHIKI FN-1024X-R | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cáp tín hiệu 12x 0,25mm | 75 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cáp tín hiệu Coaxial 750hm | 90 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cảm biến hình ảnh 3D IFM O3D303 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Cảm biến hình ảnh 3D IFM O3M261 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Cần điều khiển kiểu Joystick FG Series of FIXED GRIP hand controller w/faceplate | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | CD 4023 BF | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Cuộn cảm Dis 066/70 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Chuyển đổi tương tự số AD9653BCPZ-125 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Chuyển đổi tương tự số ADS5474IPFP | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đi ốt 1N4007 | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đi ốt nắn 309D | 66 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đi ốt ổn áp 1z15 | 33 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Điện trở công suất | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | IC Ad532 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | IC dán QFP-80 SMD IC HD404710 | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | IC LM1558H | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | IC Mc 1723 L | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | IC MC14069UB | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | IC nguồn LT8640SEV-2 | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | IC số H102D6 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | IC số H103D6 | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | IC số H104D6 | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | IC số H117D6 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | IC số H118D6 | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Khuếch đại thuật toán AD705 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Khuếch đại thuật toán OPA627BP | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lọc tích hợp LTC1264-5CSW | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lọc tích hợp LTC1264-7CSW | 29 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Màn hình đa chức năng: 10" TFT Industrial LCD Monitor w/USB Touch Screen, 24VDC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Màn hình đa chức năng: 15" TFT Industrial LCD Monitor w/USB Touch Screen, 24VDC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Mạch chuyển đổi tín hiệu video Compact PCI | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Mạch điều khiển CPCI-8792 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Mạch điều khiển vào ra CPCI-7252: 8-CH Relay Output & 16-CH Isolated DI Module + DIN-50S-01 + ACL-10250-1 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Mạch điều khiển vào ra CPCI-7282: 8-CH Relay Output & 16-CH Isolated DI Module + DIN-50S-01 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Modul TFT Industrial LCD Monitor 15" | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tụ điện 1uf-75 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tụ điện hóa 2.2 uf-75v | 44 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Tụ điện hóa 47uf-75v | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Transistor 2SA1145 | 54 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ổ cứng máy chủ | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Swich time server | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ nguồn cho công xon máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ nguồn cho màn hình flat | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Máy tính điều khiển | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Màn hình flat | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bàn phím và Track ball điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Module quang | 3 | Module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Module quang | 8 | Module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Module quang | 8 | Module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Pin cho bộ lưu điện UPS | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ nguồn cho máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ nguồn cho các máy tính điều khiển | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Thẻ nhớ cho máy tính điều khiển | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Card VDIN | 1 | Card | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Nguồn Kontron | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thực hiện các dịch vụ trên trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách cung cấp thiết bị | 1 | Kỹ sư điện, điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi