Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp kinh tế) được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:27:00 đến ngày 2021-08-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,342,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14602E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.478.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp thuộc lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phay bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NẠO VÉT VÀ ĐẮP BỜ BAO | |||
| 1 | Phát quang, mật độ 3 cây/100m², rừng loại 1 | 57,2 | 100m² | |
| 2 | Chặt - đào bụi tre d≥0,8m | 10 | bụi | |
| 3 | Nạo vét lòng rạch bằng thủ công, đất cấp 1 | 761,72 | m³ | |
| 4 | Đào Nạo vét lòng rạch bằng máy đào 0,4m³, đất cấp 1 | 54,59 | 100m³ | |
| 5 | Đắp bờ đất cấp 2 bằng máy đầm cầm tay 70kg, K=0,85 | 42,17 | 100m³ | |
| 6 | Đắp mặt bờ bao đá 0x4 bằng máy đầm cầm tay 70kg, K=0,90 | 3,92 | 100m³ | |
| 7 | Cung cấp đất C2 (chọn lọc) | 5.270,82 | m³ | |
| 8 | Cung cấp đá 0x4 | 516,52 | m³ | |
| 9 | Búc xúc đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 5.270,82 | m³ | |
| 10 | Trung chuyển đất Các loại từ bãi tập kết đến vị trí đắp bằng phương tiện thô sơ, cự ly 250m | 5.270,82 | m³ | |
| 11 | Búc xúc đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 516,52 | m³ | |
| 12 | Trung chuyển đá dăm Các loại từ bãi tập kết đến vị trí đắp bằng phương tiện thô sơ, cự ly 250m | 516,52 | m³ | |
| B | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 1 bằng thủ công, chiều dài >2,5m | 229,25 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng phên tre (0,65*1)m | 416 | Tấm | |
| 3 | Dây kẽm 3mm cuộc cừ tràm | 22,88 | kg | |
| C | PHẦN CỐNG HDPE Þ300 | |||
| 1 | Đào móng cống đất C2 | 168,48 | m³ | |
| 2 | Đắp hoàn thiện đất C2 (bằng 90% KL đào) | 151,63 | m³ | |
| 3 | Cung cấp đất đắp, đất C2 | 189,54 | m³ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống nhựa HDPE Þ300 | 0,9 | 100m | |
| 5 | SXLD thép hình cửa van | 0,11 | Tấn | |
| 6 | Cung cấp và đóng cừ tràm Þ8-Þ10, L=4,5m | 9,72 | 100m | |
| 7 | Giây thừng Nilon | 270 | m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M12x150 | 20 | Cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M10x20 | 80 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm cao su dày 5mm | 1,86 | m² | |
| 11 | Sơn chống gỉ 3 nước | 3,71 | m² | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14602E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.739.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.478.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp thuộc lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình Thủy lợi hoặc Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Đầm | 1 |
| 4 | Máy cưa | Cưa | 1 |
| 5 | Máy tiện | Tiện | 1 |
| 6 | Máy phay bào | Bào | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 8 | Máy mài | Mài | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | Cắt thép | 1 |
| 10 | Máy khoan | Khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi