Gói thầu: 11 -XDCB21: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2021 phường Vĩnh Phúc, Đội Cấn, Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 11 -XDCB21: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2021 phường Vĩnh Phúc, Đội Cấn, Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM,KH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:23:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,011,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP- A CẤP | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt. | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ sứ elbow | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | máy |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | trụ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 30kVAR | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | bình |
| 5 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì HCR dây chảy 31,5A (tận dụng) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế lưới nổi 600V-1000A trọn bộ ngoài trời. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-400A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt. | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Tủ |
| 8 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | trụ |
| B | PHẦN VẬT LIỆU- LẮP ĐẶT CÁP 24KV TỪ TỦ RMU SANG MBA- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 232,5 | m |
| C | PHẦN VẬT LIỆU- LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA SANG TỦ TỔNG HẠ THẾ- A CẤP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 263 | m |
| D | PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM TRUNG THẾ- ĐM 4970,228- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 246,9 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 86,4 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 - co ngót lạnh kiểu nhấn đẩy | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV -3x50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | Bộ |
| E | PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM TRUNG THẾ- TT10- A CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 89,3 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 218,6 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ- CÁP NGẦM HẠ THẾ- A CẤP | |||
| 1 | Tủ Pilllar 400-600V cấu hình 2 trọn bộ gồm: 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A; 3 cầu đấu ERICO 250A - KT: (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ 3 pha, tủ 2 mặt | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| G | PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM HẠ THẾ- ĐM 4970,228- A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1.942,8 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,9 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AM | theo tiêu chuẩn HSMT | 59 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x95mm2 đầu cốt Cu | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp hạ áp đổ nhựa Resin 0,6/1,2kV-4x240mm2 ống nối Al | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp hạ áp đổ nhựa Resin 0,6/1,2kV-4x95mm2 ống nối Cu | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| H | PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM HẠ THẾ- TT10- A CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1.823 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | theo tiêu chuẩn HSMT | 66,2 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 16,6 | m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ- B CẤP | |||
| 1 | Modem truyền dữ liệu đo đếm từ xa có chức năng cảnh báo mất điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cái |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | cái |
| J | PHẦN THÁO DỠ THIẾT BỊ- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ tủ đo lường) loại cấp điện áp | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| K | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP 24KV TỪ TỦ RMU SANG MBA- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | đầu |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | viên |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máng cáp cao thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (8,855kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,855 | kg |
| 6 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,978 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,5 | m |
| 8 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 203 | viên |
| L | CÔNG TÁC DỰNG MÓNG TRỤ ĐỠ MBA VÀ TỦ RMU- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 2 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cát vàng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp U 140x58x4,9-1000mm (12,3 kg/thanh) | theo tiêu chuẩn HSMT | 31,92 | kg |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp U 140x58x4,9-1400mm (17,22 kg/thanh) | theo tiêu chuẩn HSMT | 34,44 | kg |
| 7 | Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 50,336 | kg |
| 8 | Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54.912kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 219,648 | kg |
| M | CÔNG TÁC THÁO DỠ THIẾT BỊ- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,23 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,05 | tấn |
| N | CÔNG TÁC THÁO DỠ MBA- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22)kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo dỡ thanh cái dẹt 80x8mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,75 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ thanh cái ống d | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,05 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ xà thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,125 | tấn |
| O | CÔNG TÁC ĐẤU NỐI TỦ RMU- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | theo tiêu chuẩn HSMT | 14 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | theo tiêu chuẩn HSMT | 28 | đầu |
| P | THAY SỨ HỞ BẰNG SỨ KÍN ELBOW- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| 2 | Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 20x10mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 6 | m |
| 5 | Dầu biến thế | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | kg |
| 6 | Keo dán gioăng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | lọ |
| 7 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| Q | ĐẤU NỐI TỤ BÙ- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 64 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 128 | cái |
| R | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA ĐẾN TỦ TỔNG HẠ THẾ- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 136 | cái |
| 2 | Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen) | theo tiêu chuẩn HSMT | 136 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ ờ tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Máng cáp hạ thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng : 27,456kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 54,912 | kg |
| S | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA ĐẾN TỦ TỔNG HẠ THẾ- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 64 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 200,96 | kg |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 35,55 | kg |
| 4 | Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 80 | m |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 160 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32 | cái |
| 8 | Que hàn | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | kg |
| T | PHỤ KIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Biển tên trạm Alus (30x50cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 25 | Cái |
| 3 | Biển tên aptomat (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn Alu (24x36cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Sơn mịn ngoài trời | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | kg |
| 7 | Khoá MK10 | theo tiêu chuẩn HSMT | 24 | Cái |
| U | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 56 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 44,18 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 289 | m |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2.602 | viên |
| 5 | Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,04 | 100m |
| V | CÁP NGẦM HẠ THẾ- - ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ Pillar cấu hình 2 (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 21,263 | kg |
| 2 | Khoá MK10 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,79 | kg |
| 5 | Đầu cót đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn, biển báo tủ Pillar ALU (10x25cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện 1 sợi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 55 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 222 | viên |
| 10 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 211,14 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1.718,2 | m |
| 12 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15.466 | viên |
| 13 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 314,4 | kg |
| W | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP VẶN XOẮN- HẠ THẾ NỔI- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 72 | cái |
| 3 | Bulong 10x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 76 | kg |
| X | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA- HẠ THẾ NỔI- ĐM 4970, 228- B CẤP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 16 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 70,5 | kg |
| 3 | Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 32 | cái |
| 5 | Bulong 10x30 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | kg |
| 6 | ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địa | theo tiêu chuẩn HSMT | 45 | m |
| Y | CÔNG TÁC LÀM MÓNG TRỤ THÉP HỢP BỘ, CỬA TRẠM BIẾN ÁP- TT10- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch block | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,06 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,4856 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,711 | m3 |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 20,289 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,174 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,407 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,6424 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,452 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 12,1365 | m3 |
| 14 | Son tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,6 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,306 | tấn |
| 16 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,861 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 13,96 | m3 |
| Z | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP 24KV TỪ TỦ RMU SANG MBA- TT10- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,27 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,224 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,32 | m2 |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,922 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,32 | m3 |
| AA | CÔNG TÁC LÀM TIẾP ĐỊA- TT10- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch block | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,14 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,375 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,3475 | m3 |
| 8 | Đắp đất nèn móng công trình, nền đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 37,3475 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 11,83 | m3 |
| AB | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ- TT10- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,66 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 27,043 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | theo tiêu chuẩn HSMT | 130,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 104,91 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 73,036 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nèm, gạch terazo | theo tiêu chuẩn HSMT | 39,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch block | theo tiêu chuẩn HSMT | 149,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 113,915 | m2 |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 243,317 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 500,07 | m3 |
| AC | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ- TT10- B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,496 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | theo tiêu chuẩn HSMT | 8,168 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa | theo tiêu chuẩn HSMT | 46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | theo tiêu chuẩn HSMT | 26,43 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezaro | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công đá sẻ | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,4 | m2 |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng | theo tiêu chuẩn HSMT | 55,992 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | theo tiêu chuẩn HSMT | 138,26 | m3 |
| AD | PHẦN HOÀN TRẢ- TRẠM BIẾP ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 15 | m2 |
| AE | PHẦN HOÀN TRẢ- CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 43,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 7,2 | m2 |
| 5 | Hooàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 46 | m2 |
| AF | PHẦN HOÀN TRẢ- CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn HSMT | 94,5 | m2 |
| 2 | Hooàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | theo tiêu chuẩn HSMT | 130,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | theo tiêu chuẩn HSMT | 39,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%) | theo tiêu chuẩn HSMT | 150,02 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | theo tiêu chuẩn HSMT | 101,31 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 3 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 7 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi