Gói thầu: 11 -XDCB21: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2021 phường Vĩnh Phúc, Đội Cấn, Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833980-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 11 -XDCB21: Xây dựng mới TBA trên địa bàn quận Ba Đình năm 2021 phường Vĩnh Phúc, Đội Cấn, Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20210821617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM,KH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:23:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,011,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP- A CẤP
1Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, RMU 4 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt.theo tiêu chuẩn HSMT4Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ sứ elbowtheo tiêu chuẩn HSMT8máy
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoàitheo tiêu chuẩn HSMT5trụ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 30kVARtheo tiêu chuẩn HSMT16bình
5Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì HCR dây chảy 31,5A (tận dụng)theo tiêu chuẩn HSMT1Tủ
6Tủ hạ thế lưới nổi 600V-1000A trọn bộ ngoài trời. Vật tư chính: 01 Aptomat tổng 3P-1000A; 03 Aptomat nhánh 3P-250A; 01 Aptomat nhánh 3P-400A; 01 Aptomat nhánh 3P-25A tự dùng; 01 Aptomat nhánh 3P-100A cho tụ bù, Thanh cái đồng 2x80x5mm2theo tiêu chuẩn HSMT1tủ
7Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, RMU 3 ngăn trọn bộ 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt.theo tiêu chuẩn HSMT2Tủ
8Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A. Tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.theo tiêu chuẩn HSMT2trụ
B PHẦN VẬT LIỆU- LẮP ĐẶT CÁP 24KV TỪ TỦ RMU SANG MBA- A CẤP
1Cáp ngầm trung áp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2theo tiêu chuẩn HSMT232,5m
C PHẦN VẬT LIỆU- LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA SANG TỦ TỔNG HẠ THẾ- A CẤP
1Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2theo tiêu chuẩn HSMT263m
D PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM TRUNG THẾ- ĐM 4970,228- A CẤP
1Cáp ngầm trung áp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT246,9m
2Cáp ngầm trung áp 22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2theo tiêu chuẩn HSMT86,4m
3Hộp đầu cáp 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 - co ngót lạnh kiểu nhấn đẩytheo tiêu chuẩn HSMT1Bộ
4Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
5Hộp đầu cáp T-plug 22kV-3x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT3Bộ
6Hộp đầu cáp Elbow 22kV -3x50mm2theo tiêu chuẩn HSMT1Bộ
7Hộp nối cáp ngầm 22kV/Cu/XLPE -3x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT7Bộ
E PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM TRUNG THẾ- TT10- A CẤP
1Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100theo tiêu chuẩn HSMT89,3m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90theo tiêu chuẩn HSMT3m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150theo tiêu chuẩn HSMT218,6m
F PHẦN THIẾT BỊ- CÁP NGẦM HẠ THẾ- A CẤP
1Tủ Pilllar 400-600V cấu hình 2 trọn bộ gồm: 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A; 3 cầu đấu ERICO 250A - KT: (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ 3 pha, tủ 2 mặttheo tiêu chuẩn HSMT1tủ
G PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM HẠ THẾ- ĐM 4970,228- A CẤP
1Cáp ngầm hạ áp 0,6/1KV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT1.942,8m
2Cáp ngầm hạ áp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2theo tiêu chuẩn HSMT27,9m
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2 đầu cốt AMtheo tiêu chuẩn HSMT59bộ
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x95mm2 đầu cốt Cutheo tiêu chuẩn HSMT6bộ
5Hộp nối cáp hạ áp đổ nhựa Resin 0,6/1,2kV-4x240mm2 ống nối Altheo tiêu chuẩn HSMT2bộ
6Hộp nối cáp hạ áp đổ nhựa Resin 0,6/1,2kV-4x95mm2 ống nối Cutheo tiêu chuẩn HSMT2bộ
H PHẦN VẬT LIỆU- CÁP NGẦM HẠ THẾ- TT10- A CẤP
1Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125theo tiêu chuẩn HSMT1.823m
2Ống nhựa xoắn HDPE d=110/90theo tiêu chuẩn HSMT66,2m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100theo tiêu chuẩn HSMT16,6m
I PHẦN THIẾT BỊ- B CẤP
1Modem truyền dữ liệu đo đếm từ xa có chức năng cảnh báo mất điệntheo tiêu chuẩn HSMT8cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLCtheo tiêu chuẩn HSMT8cái
J PHẦN THÁO DỠ THIẾT BỊ- B THỰC HIỆN
1Tháo dỡ tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ tủ đo lường) loại cấp điện áp theo tiêu chuẩn HSMT2tủ
2Tháo dỡ tủ điện hạ thế có điện áp theo tiêu chuẩn HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp theo tiêu chuẩn HSMT1tủ
K CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP 24KV TỪ TỦ RMU SANG MBA- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện theo tiêu chuẩn HSMT24đầu
2Mốc báo hiệu cáp ngầmtheo tiêu chuẩn HSMT14viên
3Hộp chụp cực máy biến áp sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 137,544kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT2bộ
4Máng cáp cao thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
5Giá đỡ cáp trung thế lên MBA (8,855kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngtheo tiêu chuẩn HSMT8,855kg
6Cát đen đổ nềntheo tiêu chuẩn HSMT4,978m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT22,5m
8Gạch bê tông đặc 220x105x60theo tiêu chuẩn HSMT203viên
L CÔNG TÁC DỰNG MÓNG TRỤ ĐỠ MBA VÀ TỦ RMU- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 4 ngăn (KT: 1432x1833x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiếttheo tiêu chuẩn HSMT4cái
2Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiếttheo tiêu chuẩn HSMT1cái
3Cát vàngtheo tiêu chuẩn HSMT3m3
4Đá dăm 1x2theo tiêu chuẩn HSMT3m3
5Giá đỡ máy biến áp U 140x58x4,9-1000mm (12,3 kg/thanh)theo tiêu chuẩn HSMT31,92kg
6Giá đỡ máy biến áp U 140x58x4,9-1400mm (17,22 kg/thanh)theo tiêu chuẩn HSMT34,44kg
7Giá đỡ RMU 3 ngăn (trọng lượng: 50,336 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT50,336kg
8Giá đỡ RMU 4 ngăn (trọng lượng: 54.912kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT219,648kg
M CÔNG TÁC THÁO DỠ THIẾT BỊ- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN
1Tháo dỡ vỏ tủ RMUtheo tiêu chuẩn HSMT0,23tấn
2Tháo dỡ giá đỡtheo tiêu chuẩn HSMT0,05tấn
N CÔNG TÁC THÁO DỠ MBA- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN
1Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22)kVtheo tiêu chuẩn HSMT1bộ 3 pha
2Tháo dỡ thanh cái dẹt 80x8mmtheo tiêu chuẩn HSMT0,7510m
3Tháo dỡ thanh cái ống dtheo tiêu chuẩn HSMT1,0510m
4Tháo dỡ xà théptheo tiêu chuẩn HSMT0,125tấn
O CÔNG TÁC ĐẤU NỐI TỦ RMU- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện theo tiêu chuẩn HSMT14đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện theo tiêu chuẩn HSMT28đầu
P THAY SỨ HỞ BẰNG SỨ KÍN ELBOW- ĐM 4970, 228- B THỰC HIỆN
1Thay máy biến áp 3 pha công suất theo tiêu chuẩn HSMT1máy
2Sứ Elbow 24kV cho MBA (SX hãng ARES Turkey)theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
3Gioăng cao su chịu dầu MBA các loại dưới 1000kVA (không bao gồm gioăng mặt máy)theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
4Gioăng mặt máy 20x10mmtheo tiêu chuẩn HSMT6m
5Dầu biến thếtheo tiêu chuẩn HSMT5kg
6Keo dán gioăngtheo tiêu chuẩn HSMT1lọ
7Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại theo tiêu chuẩn HSMT2bộ
Q ĐẤU NỐI TỤ BÙ- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2theo tiêu chuẩn HSMT64m
2Đầu cốt đồng M25theo tiêu chuẩn HSMT128cái
R CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA ĐẾN TỦ TỔNG HẠ THẾ- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 240mm2theo tiêu chuẩn HSMT136cái
2Chụp đầu cốt hạ thế M240 (Xanh, đỏ, vàng, đen)theo tiêu chuẩn HSMT136cái
3Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp theo tiêu chuẩn HSMT0,56100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ ờ tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp theo tiêu chuẩn HSMT0,56100m
5Máng cáp hạ thế sơn tĩnh điện ngoài trời 2 mặt theo tiêu chuẩn ANSI 70 mầu ghi sáng (TL 28,578 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
6Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng : 27,456kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT54,912kg
S CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP TỪ MBA ĐẾN TỦ TỔNG HẠ THẾ- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mmtheo tiêu chuẩn HSMT64cọc
2Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m)theo tiêu chuẩn HSMT200,96kg
3Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)theo tiêu chuẩn HSMT35,55kg
4Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2theo tiêu chuẩn HSMT80m
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu-1x95mm2theo tiêu chuẩn HSMT32m
6Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2theo tiêu chuẩn HSMT160cái
7Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm2theo tiêu chuẩn HSMT32cái
8Que hàntheo tiêu chuẩn HSMT8kg
T PHỤ KIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Biển tên trạm Alus (30x50cm)theo tiêu chuẩn HSMT8Cái
2Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm)theo tiêu chuẩn HSMT25Cái
3Biển tên aptomat (7x15cm)theo tiêu chuẩn HSMT48Cái
4Biển sơ đồ điện 1 sợitheo tiêu chuẩn HSMT8Cái
5Biển báo an toàn Alu (24x36cm)theo tiêu chuẩn HSMT8Cái
6Sơn mịn ngoài trờitheo tiêu chuẩn HSMT16kg
7Khoá MK10theo tiêu chuẩn HSMT24Cái
U CÁP NGẦM TRUNG THẾ - ĐM 4970, 228- B CẤP
1Mốc báo hiệu cáp ngầmtheo tiêu chuẩn HSMT56viên
2Cát đen đổ nềntheo tiêu chuẩn HSMT44,18m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT289m
4Gạch bê tông đặc 220x105x60theo tiêu chuẩn HSMT2.602viên
5Thu hồi cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp theo tiêu chuẩn HSMT0,06100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp theo tiêu chuẩn HSMT0,04100m
V CÁP NGẦM HẠ THẾ- - ĐM 4970, 228- B CẤP
1Giá đỡ tủ Pillar cấu hình 2 (trọng lượng 21,263kg/bộ) mạ kẽm nhúng nóngtheo tiêu chuẩn HSMT21,263kg
2Khoá MK10theo tiêu chuẩn HSMT1cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mmtheo tiêu chuẩn HSMT1cọc
4Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)theo tiêu chuẩn HSMT0,79kg
5Đầu cót đồng Cosse ép Cu 35mm2theo tiêu chuẩn HSMT2cái
6Biển báo an toàn, biển báo tủ Pillar ALU (10x25cm)theo tiêu chuẩn HSMT2cái
7Biển sơ đồ điện 1 sợitheo tiêu chuẩn HSMT1cái
8Biển tên lộ đầu cáp (7x15cm)theo tiêu chuẩn HSMT55cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầmtheo tiêu chuẩn HSMT222viên
10Cát đen đổ nềntheo tiêu chuẩn HSMT211,14m3
11Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT1.718,2m
12Gạch bê tông đặc 220x105x60theo tiêu chuẩn HSMT15.466viên
13Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 26.2 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT314,4kg
W CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP VẶN XOẮN- HẠ THẾ NỔI- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2theo tiêu chuẩn HSMT16cái
2Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 120mm2theo tiêu chuẩn HSMT72cái
3Bulong 10x30theo tiêu chuẩn HSMT76kg
X CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA- HẠ THẾ NỔI- ĐM 4970, 228- B CẤP
1Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mmtheo tiêu chuẩn HSMT16cọc
2Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóngtheo tiêu chuẩn HSMT70,5kg
3Cáp 0,6/1kV - Cu/PVC- 1x35mm2theo tiêu chuẩn HSMT7,5m
4Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 35mm2theo tiêu chuẩn HSMT32cái
5Bulong 10x30theo tiêu chuẩn HSMT15kg
6ống nhựa uPVC C1 D27 luồn dây tiếp địatheo tiêu chuẩn HSMT45m
Y CÔNG TÁC LÀM MÓNG TRỤ THÉP HỢP BỘ, CỬA TRẠM BIẾN ÁP- TT10- B THỰC HIỆN
1Phá dỡ bằng thủ công đá sẻtheo tiêu chuẩn HSMT3,36m2
2Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezarotheo tiêu chuẩn HSMT3,36m2
3Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch blocktheo tiêu chuẩn HSMT3,06m2
4Phá dỡ bằng thủ công nền láng xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT3,06m2
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT1,4856m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT0,711m3
7Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT1m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT20,289m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính theo tiêu chuẩn HSMT0,174tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính theo tiêu chuẩn HSMT0,407tấn
11Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậttheo tiêu chuẩn HSMT0,6424100m2
12Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M150theo tiêu chuẩn HSMT1,452m3
13Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng >250cm đá 2x4 M200theo tiêu chuẩn HSMT12,1365m3
14Son tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủtheo tiêu chuẩn HSMT13,6m2
15Gia công cổng sắttheo tiêu chuẩn HSMT0,306tấn
16Đắp đất nèn móng công trình, nền đườngtheo tiêu chuẩn HSMT9,861m3
17Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT13,96m3
Z CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP 24KV TỪ TỦ RMU SANG MBA- TT10- B THỰC HIỆN
1Cắt mặt đường bê tông Asphalttheo tiêu chuẩn HSMT0,27100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT1,224m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT0,81m3
4Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezarotheo tiêu chuẩn HSMT1,8m2
5Phá dỡ bằng thủ công đá sẻtheo tiêu chuẩn HSMT1,2m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT1,32m2
7Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT5,922m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT8,32m3
AA CÔNG TÁC LÀM TIẾP ĐỊA- TT10- B THỰC HIỆN
1Phá dỡ bằng thủ công đá sẻtheo tiêu chuẩn HSMT15m2
2Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezarotheo tiêu chuẩn HSMT15m2
3Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch blocktheo tiêu chuẩn HSMT7,5m2
4Phá dỡ bằng thủ công nền láng xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT7,5m2
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT7,14m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT3,375m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT37,3475m3
8Đắp đất nèn móng công trình, nền đườngtheo tiêu chuẩn HSMT37,3475m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT11,83m3
AB LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ- TT10- B THỰC HIỆN
1Cắt mặt đường bê tông Asphalttheo tiêu chuẩn HSMT9,66100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT27,043m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa theo tiêu chuẩn HSMT130,8m2
4Phá dỡ bằng thủ công đá sẻtheo tiêu chuẩn HSMT104,91m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT73,036m3
6Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nèm, gạch terazotheo tiêu chuẩn HSMT39,8m2
7Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch blocktheo tiêu chuẩn HSMT149,5m2
8Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT113,915m2
9Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT243,317m3
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT500,07m3
AC LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ- TT10- B THỰC HIỆN
1Cắt mặt đường bê tông Asphalttheo tiêu chuẩn HSMT3,496100m
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt théptheo tiêu chuẩn HSMT8,168m3
3Đào bỏ mặt đường nhựa theo tiêu chuẩn HSMT46m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đátheo tiêu chuẩn HSMT26,43m3
5Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Tezarotheo tiêu chuẩn HSMT7,2m2
6Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Blocktheo tiêu chuẩn HSMT8m2
7Phá dỡ bằng thủ công đá sẻtheo tiêu chuẩn HSMT1,8m2
8Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măngtheo tiêu chuẩn HSMT7,4m2
9Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III (rộng theo tiêu chuẩn HSMT55,992m3
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT138,26m3
AD PHẦN HOÀN TRẢ- TRẠM BIẾP ÁP
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtheo tiêu chuẩn HSMT22,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40theo tiêu chuẩn HSMT15m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)theo tiêu chuẩn HSMT7,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotheo tiêu chuẩn HSMT15m2
AE PHẦN HOÀN TRẢ- CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtheo tiêu chuẩn HSMT43,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)theo tiêu chuẩn HSMT8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40theo tiêu chuẩn HSMT3m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotheo tiêu chuẩn HSMT7,2m2
5Hooàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường theo tiêu chuẩn HSMT46m2
AF PHẦN HOÀN TRẢ- CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtheo tiêu chuẩn HSMT94,5m2
2Hooàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường theo tiêu chuẩn HSMT130,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzotheo tiêu chuẩn HSMT39,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Tận dụng 85%)theo tiêu chuẩn HSMT150,02m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40theo tiêu chuẩn HSMT101,31m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
3 Máy bơm nư¬ớc Máy1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy1
5 Máy hàn điện Máy1
6 Máy phát điện >10kVA Máy1
7 Tời kéo Bộ1
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->