Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Chống quá tải đường dây trung áp ĐLST năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830722-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Chống quá tải đường dây trung áp ĐLST năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210715606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:45:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,620,751,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ);
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Chống quá tải đường dây trung áp ĐLST năm 2021
Chống quá tải đường dây trung áp ĐLST năm 2021
210 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - File scan tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Mỹ Đa Tây 1 - 471E13
1Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầmTheo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo108md
2Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm"2Hố ga
3Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực)"56md
4Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin)"14md
5Lắp đặt chống sét van "3bộ (3pha)
6Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm"1Tbộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi"3Tbộ
8Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp (cáp 1 pha)"4VT
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp "558mét
10Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2"2VT
11Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4"2Móng
12Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT4"1Móng
13Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0"5cột
14Cung cấp và thi công Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm"1Bộ
15Cung cấp và thi công Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm đôi"2Bộ
16Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột"2Bộ
17Cung cấp và thi công Xà đỡ đơn cột li tâm"1Bộ
18Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"4Bộ
19Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"828mét
20Cung cấp và thi công ép đầu cốt loại "1trọn bộ
21Thi công ép đầu cốt loại >50mm2"1trọn bộ
22Lắp đặt cách điện polymer trung thế"15chuỗi
23Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"6chuỗi
24Lắp đặt sứ đứng trung thế"36sứ
25Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp"9mét
26Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
B 2. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Sơn Thủy 3, 4
1Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2"2VT
2Cung cấp và thi công Móng néo"1Móng
3Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT4"5Móng
4Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4"1Móng
5Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0"7cột
6Cung cấp và thi công Xà đỡ kép nạnh cột li tâm"1Bộ
7Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm"2Bộ
8Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm"1Bộ
9Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"9Bộ
10Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm đôi"1Bộ
11Cung cấp và thi công Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đơn"2Bộ
12Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"3.663mét
13Cung cấp và thi công ép đầu cốt loại "1trọn bộ
14Thi công ép đầu cốt loại >50mm2"1trọn bộ
15Lắp đặt cách điện polymer trung thế"21chuỗi
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"27chuỗi
17Lắp đặt sứ đứng trung thế92sứ
18Phần tháo dỡ thu hồi1X
C 3. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Mỹ Đa Đông 4 - 473E13
1Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm"185md
2Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm"6Hố ga
3Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực)"116md
4Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin)"29md
5Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm"1Tbộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt 10,7 - S300"2Tbộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi"1Tbộ
8Lắp đặt chống sét van "3bộ (3pha)
9Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp (cáp 1 pha)"4VT
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp "831mét
11Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT4"2Móng
12Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4"2Móng
13Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0"6cột
14Cung cấp và thi công Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm"1Bộ
15Cung cấp và thi công Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm đôi"1Bộ
16Cung cấp và thi công Xà vuông cột ly tâm"1Bộ
17Cung cấp và thi công Xà thu lôi sứ đỡ cột sắt - đầu cột 300"2Bộ
18Cung cấp và thi công Xà đỡ đơn nạnh cột li tâm"3Bộ
19Cung cấp và thi công Xà đỡ đơn cột li tâm"2Bộ
20Cung cấp và thi công Xà đỡ kép nạnh cột li tâm"1Bộ
21Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm đôi"1Bộ
22Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi"1Bộ
23Cung cấp và thi công Ống thép tráng kẽm fi 34/27"12mét
24Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"972mét
25Cung cấp và thi công ép đầu cốt loại "1trọn bộ
26Thi công ép đầu cốt loại >50mm2"1trọn bộ
27Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"18chuỗi
28Lắp đặt cách điện polymer trung thế"27chuỗi
29Lắp đặt sứ đứng trung thế"41sứ
30Phần tháo dỡ thu hồi1trọn bộ
D 4. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ KDC An Cư T4
1Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm"1Bộ
2Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"5Bộ
3Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"1.449mét
4Cung cấp và thi công ép đầu cốt loại "1trọn bộ
5Thi công ép đầu cốt loại > 50mm2"1trọn bộ
6Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"21chuỗi
7Lắp đặt cách điện polymer trung thế"60chuỗi
8Lắp đặt sứ đứng trung thế"41sứ
9Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
E 5. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Lâm Hoành
1Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm"80md
2Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2"2VT
3Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm"1Hố ga
4Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm đôi"2Tbộ
5Lắp đặt chống sét van "2bộ (3pha)
6Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp (cáp 3 pha)"2VT
7Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp (cáp 1 pha)"3VT
8Thi công lắp đặt cáp ngầm Cu(3x185) -24kV"5mét
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp "324mét
10Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4"2Móng
11Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0"4cột
12Cung cấp và thi công Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm"1Bộ
13Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi"2Bộ
14Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"10Bộ
15Cung cấp và thi công Xà đỡ đơn cột li tâm"4Bộ
16Cung cấp và thi công Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đơn"4Bộ
17Cung cấp và thi công Xà thu lôi - sứ đỡ cột ly tâm đôi"2Bộ
18Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"1.212mét
19Cung cấp và thi công ép đầu cốt loại "1trọn bộ
20Thi công ép đầu cốt loại > 50mm2"1trọn bộ
21Lắp đặt cách điện polymer trung thế"24chuỗi
22Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"18chuỗi
23Lắp đặt sứ đứng trung thế"85sứ
24Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp"6mét
25Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
F 6. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Lê Văn Thứ
1Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT4"1Móng
2Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-2"1VT
3Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0"1cột
4Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"1Bộ
5Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm đôi"1Bộ
6Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi"1Bộ
7Cung cấp và thi công Xà đỡ kép nạnh cột li tâm"9Bộ
8Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm"2Bộ
9Cung cấp và thi công Xà Cầu chì cột ly tâm"1Bộ
10Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"1.860mét
11Thi công ép đầu cốt loại > 50mm2"1trọn bộ
12Lắp đặt cách điện polymer trung thế"39chuỗi
13Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"45chuỗi
14Lắp đặt sứ đứng trung thế"81sứ
15Lắp đặt cầu chì 35(22)kV"1bộ 3 pha
16Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
G 7. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Mân Thái 1
1Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm"1Bộ
2Cung cấp và thi công Xà đỡ đơn cột li tâm"1Bộ
3Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"816mét
4Lắp đặt cách điện polymer trung thế"9chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"6chuỗi
6Lắp đặt sứ đứng trung thế"57sứ
7Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
H 8. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Âu thuyền Thọ Quang
1Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm"40md
2Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực)"112md
3Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin)"28md
4Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm vị trí rẽ góc"2Hố ga
5Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột li tâm"1trọnbộ
6Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt 10,7 - S300"1trọnbộ
7Lắp đặt chống sét van "1bộ (3pha)
8Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp (cáp 1 pha)"2VT
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp "288mét
10Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"20Bộ
11Lắp đặt cầu chì 35(22)Kv"1bộ 3 pha
12Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"2.388mét
13Cung cấp và thi công ép đầu cốt loại "1trọn bộ
14Thi công ép đầu cốt loại >50mm2"1trọn bộ
15Lắp đặt cách điện polymer trung thế"27chuỗi
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"12chuỗi
17Lắp đặt sứ đứng trung thế"125sứ
18Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp"6mét
19Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
I 9. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Nguyễn Xuân Khoát
1Cung cấp và thi công Xà đỡ đơn cột li tâm"2Bộ
2Cung cấp và thi công Xà đỡ kép nạnh cột li tâm"5Bộ
3Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"1.074mét
4Lắp đặt cách điện polymer trung thế"36chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"18chuỗi
6Lắp đặt sứ đứng trung thế"42sứ
7Lắp đặt cầu chì 35(22)kV"1bộ 3 pha
8Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
J 10. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Phạm Văn Đồng T1
1Cung cấp và thi công Rãnh cáp ngầm"50md
2Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực)"220md
3Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin)"55md
4Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm"3Hố ga
5Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt, S510"1Tbộ
6Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm trung áp (cáp 1 pha)"2VT
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp "423mét
8Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"1Bộ
9Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"468mét
10Lắp đặt cách điện polymer trung thế"9chuỗi
11Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"21chuỗi
12Lắp đặt sứ đứng trung thế"10sứ
13Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
K 11. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Hồ Nghinh T6 - 476E14
1Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm"1Bộ
2Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"6Bộ
3Cung cấp và thi công Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đơn"2Bộ
4Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đèn cột ly tâm"2Bộ
5Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm 12,7/22(24kV)"948mét
6Lắp đặt cách điện polymer trung thế"30chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"12chuỗi
8Lắp đặt sứ đứng trung thế"44sứ
9Phần tháo dỡ thu hồi1trọn bộ
L 12. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Mân Thái 3 T2 - 476E14
1Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm"1Bộ
2Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"5Bộ
3Cung cấp và thi công Xà đỡ kép nạnh cột li tâm"1Bộ
4Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột"1Bộ
5Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"1.521mét
6Lắp đặt cách điện polymer trung thế"33chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"33chuỗi
8Lắp đặt sứ đứng trung thế"47sứ
9Lắp đặt cầu chì 35(22)Kv"1bộ 3 pha
10Phần tháo dỡ thu hồi1trọn bộ
M 13. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ KDC An Cư 3 T1 - 472E14
1Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"6Bộ
2Cung cấp và thi công Xà vuông cột ly tâm đôi"1Bộ
3Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"1.017mét
4Lắp đặt cách điện polymer trung thế"22chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"15chuỗi
6Lắp đặt sứ đứng trung thế"43sứ
7Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
N 14. Nâng tiết diện ĐZTA nhánh rẽ Nguyễn Duy Trinh
1Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT4"5Móng
2Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-4"2Móng
3Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0"9cột
4Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi"1Bộ
5Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm đôi"2Bộ
6Cung cấp và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm đôi"1Bộ
7Cung cấp và thi công Xà tam giác cột ly tâm"1Bộ
8Cung cấp và thi công Xà néo cột ly tâm"7Bộ
9Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm"52Bộ
10Cung cấp và thi công Xà đỡ kép cột li tâm đôi"2Bộ
11Cung cấp và thi công Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đơn"8Bộ
12Cung cấp và thi công Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đôi"1Bộ
13Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép 12,7/22(24kV)"8.376mét
14Thi công ép đầu cốt loại> 50mm2"1trọn bộ
15Lắp đặt sứ đứng trung thế"347sứ
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn"87chuỗi
17Lắp đặt cách điện polymer trung thế"75chuỗi
18Phần tháo dỡ thu hồi"1trọn bộ
O Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
P - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT .
Q - Đối với phần VTTBA cấp (file bảng kê kèm E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần VTTB B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần VTTB thu hồi: Nhà thầu bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
R - Đơn giá dự thầu bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; NC, MTC, hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TPĐN mà nhà thầu thay mặt CĐT thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: lán trại, chuyển quân, máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước kể cả việc đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí DP, vận chuyển, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp, hoàn trả mặt bằng thi công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải (chiếc) ≥ 5 tấn2
2 Xe cần cẩu (chiếc) ≥ 5 tấn2
3 - Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ); Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.1
4 Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->