Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã từ đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:40:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có các hạng mục đường giao thông và rãnh thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 876.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành, chuyên ngành dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 - 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng thi công: thu dọn cỏ, bèo bồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | Công |
| 2 | vận chuyển bèo bằng thủ công, bốc lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | Công |
| 3 | Thu gom vận chuyển bèo bằng xe ô tô tải 3,5 tấn có thùng cự ly vận chuyển 7km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | Ca |
| 4 | Bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ Diezel công suất 5,0CV thi công đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | Ca |
| B | PHẦN ĐÀO BÙN, ĐẤT KHÔNG THÍCH HỢP ĐỂ SAN LẤP VÀ ĐẮP BỜ BAO CHẮN CÁT LẤP | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,974 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4477 | 100m³ |
| 3 | Đào lẫn bùn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2926 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2764 | 100m³ |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (tính phần đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,2926 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m- Cấp đát I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0876 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2628 | 100m³/1km |
| C | ĐẮP BỜ BAO CHẮN CÁT | |||
| 1 | Mua đất, vận chuyển về đắp giữ bờ bao chắn cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,5729 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0141 | 100m³ |
| D | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6274 | 100m³ |
| 2 | Đào đất không thích hợp, dất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,91 | m³ |
| 3 | Đào xúc đát bằng máy đào 1,25m³, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8919 | 100m³ |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,583 | m³ |
| 5 | Đào xúc bằng máy đào 1,25m³, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5025 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, dất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,683 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3315 | 100m³ |
| 8 | Mua đất vận chuyển về để đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 594,98 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6318 | 100m³ |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 100CV, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6863 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát bằng công trifnhmasy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2496 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt y/c K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4745 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt y/c K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3614 | 100m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mã hiệu định mức) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8913 | 100m³ |
| 15 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2306 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3768 | 100m² |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mắt đường mác 250, đá 1x2 ( không tính nhựa đường, gỗ khe co giãn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,1196 | m³ |
| 18 | Cắt khe đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,621 | 100m |
| E | PHẦN CỐNG BI C1 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu≤1m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,876 | 1m³ |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0714 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1408 | m³ |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3696 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,314 | 100m² |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6422 | m³ |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1513 | tấn |
| 8 | Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0518 | m² |
| 9 | Lắp đặt cống (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| F | TƯỜNG CHẮN CỐNG C1 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,142 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5639 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,43 | m² |
| G | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D88.3mm dài 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đắt cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | m³ |
| H | PHÀN XÂY TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7436 | 100m³ |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,3736 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,652 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6458 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuông móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1742 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3311 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5189 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột,trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,504 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2864 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,9347 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2177 | 100m² |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,5415 | m³ |
| I | PHẦN XÂY MÓNG DẬU | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,8289 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,1023 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7019 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4143 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2683 | tấn |
| 6 | bê tông giằng mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4185 | m³ |
| J | GIẰNG DẬU | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,0187 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 411,4928 | m² |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,12 | m |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 411,4928 | m² |
| K | PHẦN XÂY Ô BỒN CÂY | |||
| 1 | Dado móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu≤1m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,855 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mống băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0886 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9052 | m³ |
| 4 | Xây bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,482 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,685 | m² |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6183 | m³ |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,685 | m² |
| 8 | Mua đất màu, vận chuyển về trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,9525 | m³ |
| 9 | Nhân công cào mặt bằng, san gạt, xơi tơi đất trong bồn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | công |
| 10 | Mua cây bóng mát cao 5.0m đk thân 10-15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cây |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây mới (vận dụng quyết điịnh 39/2002 ĐM 2.01.01.1:1.026 công/cây, nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | công |
| 12 | Mua cọc gôỗ fi 60 chống cây (TB 3 cây/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | cọc |
| 13 | Dây thép 3-4 ly buộc cọc chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,66 | kg |
| 14 | Đinh 10 đóng cọc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,54 | kg |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,172 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,26 | 100m² |
| 3 | Lót ni long | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,5 | m² |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,65 | m³ |
| 5 | Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8047 | m³ |
| M | VĂNG CHỐNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0096 | 100m² |
| 2 | Gia công , lắp đjăt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giừng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0187 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,048 | m³ |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| N | GIẰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2132 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m² |
| 3 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,65 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,5 | m² |
| 5 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,228 | 100m² |
| 6 | Gia công lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3572 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9 | m³ |
| 8 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3907 | m³ |
| O | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mã hiệu định mức) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,485 | 100m³ |
| 2 | Rải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,281 | 100m² |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167,058 | m³ |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,061 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có các hạng mục đường giao thông và rãnh thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 876.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành, chuyên ngành dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 10 | Máy lu | Công suất ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 3,5 - 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi