Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826674-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210820360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã từ đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:40:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có các hạng mục đường giao thông và rãnh thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 876.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành, chuyên ngành dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG
1Thu dọn mặt bằng thi công: thu dọn cỏ, bèo bồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7Công
2vận chuyển bèo bằng thủ công, bốc lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10Công
3Thu gom vận chuyển bèo bằng xe ô tô tải 3,5 tấn có thùng cự ly vận chuyển 7kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3Ca
4Bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ Diezel công suất 5,0CV thi công đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3Ca
B PHẦN ĐÀO BÙN, ĐẤT KHÔNG THÍCH HỢP ĐỂ SAN LẤP VÀ ĐẮP BỜ BAO CHẮN CÁT LẤP
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,974
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4477100m³
3Đào lẫn bùn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2926
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2764100m³
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (tính phần đào thủ công)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,2926
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m- Cấp đát ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0876100m³
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,2628100m³/1km
C ĐẮP BỜ BAO CHẮN CÁT
1Mua đất, vận chuyển về đắp giữ bờ bao chắn cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,5729
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0141100m³
D PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,6274100m³
2Đào đất không thích hợp, dất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,91
3Đào xúc đát bằng máy đào 1,25m³, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8919100m³
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,583
5Đào xúc bằng máy đào 1,25m³, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5025100m³
6Đào xúc đất bằng thủ công, dất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,683
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3315100m³
8Mua đất vận chuyển về để đắp lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt594,98
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6318100m³
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 100CV, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6863100m³
11Đắp cát bằng công trifnhmasy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2496100m³
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt y/c K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4745100m³
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt y/c K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3614100m³
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mã hiệu định mức)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8913100m³
15Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2306100m²
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3768100m²
17Bê tông mặt đường dày mắt đường mác 250, đá 1x2 ( không tính nhựa đường, gỗ khe co giãn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,1196
18Cắt khe đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,621100m
E PHẦN CỐNG BI C1
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu≤1m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8761m³
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0714100m²
3Bê tông lót móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1408
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3696
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,314100m²
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6422
7Gia công lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1513tấn
8Vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0518
9Lắp đặt cống (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 đoạn ống
F TƯỜNG CHẮN CỐNG C1
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,142
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5639
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,43
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
2Cột đỡ biển báo D88.3mm dài 3,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đắt cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4
H PHÀN XÂY TƯỜNG DẬU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7436100m³
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,3736
3Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,652100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6458100m³
5Ván khuôn gỗ. Ván khuông móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1742100m²
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,72m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3311tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5189tấn
9Lắp dựng cốt thép cột,trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,086tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,504tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2864100m²
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đồ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,9347
13Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2177100m²
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5415
I PHẦN XÂY MÓNG DẬU
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,8289
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,1023
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7019100m²
4Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4143tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2683tấn
6bê tông giằng mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4185
J GIẰNG DẬU
1Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,0187
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt411,4928
3Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,12m
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt411,4928
K PHẦN XÂY Ô BỒN CÂY
1Dado móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu≤1m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,855
2Ván khuôn mống băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0886100m²
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9052
4Xây bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,482
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,685
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6183
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,685
8Mua đất màu, vận chuyển về trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,9525
9Nhân công cào mặt bằng, san gạt, xơi tơi đất trong bồnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2công
10Mua cây bóng mát cao 5.0m đk thân 10-15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cây
11Trồng, chăm sóc cây mới (vận dụng quyết điịnh 39/2002 ĐM 2.01.01.1:1.026 công/cây, nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7công
12Mua cọc gôỗ fi 60 chống cây (TB 3 cây/cọc)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35cọc
13Dây thép 3-4 ly buộc cọc chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,66kg
14Đinh 10 đóng cọc câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,54kg
L RÃNH THOÁT NƯỚC RỈ RÁC
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,172
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26100m²
3Lót ni longTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,5
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,65
5Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8047
M VĂNG CHỐNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0096100m²
2Gia công , lắp đjăt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giừng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0187tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
N GIẰNG
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2132tấn
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m²
3Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,65
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,5
5Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,228100m²
6Gia công lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3572tấn
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9
8Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt751 cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3907
O PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (mã hiệu định mức)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,485100m³
2Rải nilon lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,281100m²
3Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167,058
4Cắt mạch sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,061100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có các hạng mục đường giao thông và rãnh thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 876.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành, chuyên ngành dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1kw1
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 23kw1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
9 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
10 Máy lu Công suất ≥ 9 tấn1
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 3,5 - 5 tấn1
12 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->