Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760470-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210756757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:58:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,410,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0971981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, cống hộp BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.387.139.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.368,7878m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V581,692m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V6.864,675m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChi tiết theo chương V1.046,8074m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmChi tiết theo chương V1.047,3074m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V1.125,0936m3
7Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V1.463,0267m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V34,7354m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V659,9721m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết theo chương V55,8219m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V1.060,6162m3
12Cày xới nền đường cũChi tiết theo chương V960,0092m2
13Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K98Chi tiết theo chương V1.592,6906m2
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết theo chương V135,2234m3
15Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V2.569,2442m3
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết theo chương V5,87m3
17Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V111,53m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V116,4085m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V2.211,7622m3
20Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường)Chi tiết theo chương V256,2039m3
21Phá tường kè đá hộc hiện trạngChi tiết theo chương V127,1m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V338,6368m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V6.434,1m3
24Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V6.389,4209m3
25Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V38,605m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V23,116m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V299,22m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết theo chương V10,331m3
29BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2Chi tiết theo chương V38,38m3
30Ván khuônChi tiết theo chương V817,012m2
31Vữa lót M100# dày 2cmChi tiết theo chương V4,1596m3
32Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cmChi tiết theo chương V20,7982m3
33Lắp dựng vỉa bo trên đường thẳngChi tiết theo chương V1.102m
34Bốc xếp cấu kiệnChi tiết theo chương V1.102ck
35Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V95,95tấn
36Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V95,95tấn
37Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, dày 3cm (trừ diện tích rãnh, hố ga chiếm chỗ)Chi tiết theo chương V1.233,4904m2
38Vữa lót M100# dày 2cm (trừ diện tích rãnh, hố ga chiếm chỗ)Chi tiết theo chương V24,6698m3
39Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm (trừ diện tích rãnh, hố ga, khóa vỉa hè chiếm chỗ)Chi tiết theo chương V110,8977m3
40Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cmChi tiết theo chương V1,0384m3
41Trát VXM M75# dày 1.5cmChi tiết theo chương V10,384m2
42Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cmChi tiết theo chương V18,8261m3
43Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cmChi tiết theo chương V4,8621m3
44BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V0,722m3
45Ván khuônChi tiết theo chương V15,238m2
46Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V33,1278kg
47Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳngChi tiết theo chương V19m
48Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V1,5299m3
49Ván khuônChi tiết theo chương V22,7658m2
50Bê tông lót đá 4x6 M150# dày 10cmChi tiết theo chương V1,0358m3
51Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,3712m3
52Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V44,3266kg
53Ván khuônChi tiết theo chương V3,1312m2
54Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V19cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiệnChi tiết theo chương V19ck
56Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V0,928tấn
57Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V0,928tấn
58Song chắn rác bằng gang kích thước 0.2x0.58x0.04m (chịu tải trọng >12.5T) (bao gồm cả khung và lắp dựng)Chi tiết theo chương V19bộ
59Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V24,6557m3
60Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V1.524,8954kg
61Ván khuônChi tiết theo chương V123,976m2
62Bê tông M200#, đá 2x4 đổ tại chỗChi tiết theo chương V546,3146m3
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết theo chương V1.474,299m2
64Bê tông M200#, đá 2x4 đổ tại chỗChi tiết theo chương V507,24m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V557,892m2
66Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V56,36m3
67Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V18.034m
68Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V104,787m2
69Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngChi tiết theo chương V54,9m
70Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết theo chương V2,44m2
71Đắp bờ vâyChi tiết theo chương V216,375m3
72Phá bờ vây, thanh thải dòng chảyChi tiết theo chương V216,375m3
73Thép có gờ D14Chi tiết theo chương V875,0518kg
74Cắt kheChi tiết theo chương V967,47m
75Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V967,47m
76Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,2032m3
77Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V3.882,2175kg
78Cắt kheChi tiết theo chương V738,22m
79Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V738,22m
80Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,1846m3
81Cắt kheChi tiết theo chương V601,82m
82Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V601,82m
83Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,1505m3
84Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V625,4684kg
85Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V119,16m
86Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,0894m3
87Gỗ đệmChi tiết theo chương V20,2572m2
88Ống nhựa D34Chi tiết theo chương V40,6m
89Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết theo chương V123,422m2
90Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết theo chương V74,822m2
91Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3)Chi tiết theo chương V23cái
92Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V2,3288m3
93Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V2,3288m3
94BTCT M250 đá 1x2Chi tiết theo chương V0,7585m3
95Thép DChi tiết theo chương V84,218kg
96Ván khuônChi tiết theo chương V10,23m2
97Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V2,5575m2
98Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V10,695m2
99Lắp đặtChi tiết theo chương V31cấu kiện
100Bốc xếp cấu kiệnChi tiết theo chương V31ck
101Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V1,8963tấn
102Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V1,8963tấn
103Di chuyển cột điện chữ A, H=6mChi tiết theo chương V10công
104Mua mới cột tròn ly tâm, H=8.5mChi tiết theo chương V2cột
105Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V2,2m3
106Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# (KT 1x1x1m)Chi tiết theo chương V1,883m3
107BT lót đổ tại chỗ đá 4x6 M100# dày 10cmChi tiết theo chương V0,2m3
108Lu lèn đáy nền bãi đúcChi tiết theo chương V400m2
109Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChi tiết theo chương V60m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V2.704,4676m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V1.222,7854m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V937,98m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2.704,46761m3/1km
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1.222,78541m3/1km
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V937,981m3/1km
116San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V4.865,233m3
B Cống thoát nước
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Chi tiết theo chương V4,494m3
2Ván khuônChi tiết theo chương V29,96m2
3Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V3,424m3
4Ván khuônChi tiết theo chương V4,28m2
5Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V1,5888m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V508m
7Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V1,7325m3
8Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V122,0878kg
9Cốt thép 10Chi tiết theo chương V184,8873kg
10Ván khuônChi tiết theo chương V10,08m2
11Lắp đặt tấm bảnChi tiết theo chương V21cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiệnChi tiết theo chương V21ck
13Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V4,3313tấn
14Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V4,3313tấn
15BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V1,0914m3
16Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V99,7459kg
17Ván khuônChi tiết theo chương V10,7m2
18Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V68,6724kg
19Cốt thép 10Chi tiết theo chương V2.548,3815kg
20Cắt kheChi tiết theo chương V14m
21Phá cống hiện trạng gạch xâyChi tiết theo chương V3,2956m3
22Phá tấm bản BTCT cống hiện trạngChi tiết theo chương V1,3268m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V0,4248m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V8,0708m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V6,164m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,5303m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V4,6224m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,53031m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V4,62241m3/1km
30San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V6,1527m3
31Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V591,6026m3
32Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V24.521,8775kg
33Cốt thép 10Chi tiết theo chương V26.768,5428kg
34Ván khuônChi tiết theo chương V7.924,6264m2
35Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết theo chương V2.533,1897m2
36Lắp đặt đốt cốngChi tiết theo chương V6891 đoạn ống
37Bốc xếp cấu kiệnChi tiết theo chương V689ck
38Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V1.479,0064tấn
39Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V1.479,0064tấn
40Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V240,3249m3
41Ván khuônChi tiết theo chương V259,251m2
42Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V122,2191m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V34.407m
44BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Chi tiết theo chương V7,872m3
45Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V824,3487kg
46Ván khuônChi tiết theo chương V104,96m2
47Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmChi tiết theo chương V119mối nối
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChi tiết theo chương V517mối nối
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChi tiết theo chương V18mối nối
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmChi tiết theo chương V10mối nối
51Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V1.137,665m2
52Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V46,4549kg
53Cốt thép 10Chi tiết theo chương V4.613,7922kg
54Cắt kheChi tiết theo chương V56m
55Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Chi tiết theo chương V10,1464m3
56Ván khuônChi tiết theo chương V42,598m2
57Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Chi tiết theo chương V11,5025m3
58Ván khuônChi tiết theo chương V21,3172m2
59Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V2,609m3
60Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V694m
61Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,21m3
62Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V5,6665kg
63Cốt thép 10Chi tiết theo chương V32,7722kg
64Ván khuônChi tiết theo chương V3,7164m2
65Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,27m3
66Sản xuất Thép hình U100Chi tiết theo chương V58,412kg
67Lắp đặt Thép hình U100Chi tiết theo chương V58,412kg
68Sản xuất Thép tấm dày 2cmChi tiết theo chương V6,28kg
69Lắp đặt Thép tấm dày 2cmChi tiết theo chương V6,28kg
70Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcChi tiết theo chương V2,1468m2
71Thép tròn D12Chi tiết theo chương V50,8717kg
72Bulong M12, L=30cmChi tiết theo chương V2bộ
73Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5mChi tiết theo chương V1bộ
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1cấu kiện
75Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V7,317m3
76Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V296,3104kg
77Cốt thép 10Chi tiết theo chương V426,57kg
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V48,78m2
79Sản xuất Thép tấmChi tiết theo chương V3.711,9322kg
80Lắp đặt Thép tấmChi tiết theo chương V3.711,9322kg
81Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcChi tiết theo chương V117,456m2
82Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V52cấu kiện
83Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V6,8168m3
84Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V413,0017kg
85Ván khuônChi tiết theo chương V44,6288m2
86Sản xuất Thép tấmChi tiết theo chương V2.159,6568kg
87Lắp đặt Thép tấmChi tiết theo chương V2.159,6568kg
88Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcChi tiết theo chương V67,9312m2
89Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V4,73m3
90Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 33cmChi tiết theo chương V16,6837m3
91Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V102,28m2
92Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 20cmChi tiết theo chương V17,3941m3
93Ván khuônChi tiết theo chương V32,512m2
94Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cmChi tiết theo chương V33,08m2
95Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V8,697m3
96Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V2.778m
97Phá cống hiện trạng gạch xâyChi tiết theo chương V13,48m3
98Phá tấm bản BTCT cống hiện trạngChi tiết theo chương V8,9952m3
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,5579m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V29,6001m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V19,261m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V9,3931m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V22,4752m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V9,39311m3/1km
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V22,47521m3/1km
106San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V31,8682m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0971981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, cống hộp BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.387.139.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5kW2
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5,0 kW2
7 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
8 Máy đào Máy đào ≥ 0,8 m31
9 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn1
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
11 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV1
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
14 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->