Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 13:58:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,410,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0971981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, cống hộp BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.387.139.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1.368,7878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 581,692 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 6.864,675 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 1.046,8074 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 1.047,3074 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 1.125,0936 | m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 1.463,0267 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 34,7354 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 659,9721 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 55,8219 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1.060,6162 | m3 |
| 12 | Cày xới nền đường cũ | Chi tiết theo chương V | 960,0092 | m2 |
| 13 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K98 | Chi tiết theo chương V | 1.592,6906 | m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 135,2234 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2.569,2442 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,87 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 111,53 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 116,4085 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 2.211,7622 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường) | Chi tiết theo chương V | 256,2039 | m3 |
| 21 | Phá tường kè đá hộc hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 127,1 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 338,6368 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 6.434,1 | m3 |
| 24 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 6.389,4209 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 38,605 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 23,116 | m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 299,22 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết theo chương V | 10,331 | m3 |
| 29 | BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 38,38 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 817,012 | m2 |
| 31 | Vữa lót M100# dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 4,1596 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 20,7982 | m3 |
| 33 | Lắp dựng vỉa bo trên đường thẳng | Chi tiết theo chương V | 1.102 | m |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 1.102 | ck |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 95,95 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 95,95 | tấn |
| 37 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, dày 3cm (trừ diện tích rãnh, hố ga chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 1.233,4904 | m2 |
| 38 | Vữa lót M100# dày 2cm (trừ diện tích rãnh, hố ga chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 24,6698 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 10cm (trừ diện tích rãnh, hố ga, khóa vỉa hè chiếm chỗ) | Chi tiết theo chương V | 110,8977 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cm | Chi tiết theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 41 | Trát VXM M75# dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 10,384 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 18,8261 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2, M150# dày 5cm | Chi tiết theo chương V | 4,8621 | m3 |
| 44 | BTCT đúc sẵn đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 0,722 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 15,238 | m2 |
| 46 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 33,1278 | kg |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng | Chi tiết theo chương V | 19 | m |
| 48 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 1,5299 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 22,7658 | m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6 M150# dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 1,0358 | m3 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,3712 | m3 |
| 52 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 44,3266 | kg |
| 53 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 3,1312 | m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 19 | ck |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 0,928 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 0,928 | tấn |
| 58 | Song chắn rác bằng gang kích thước 0.2x0.58x0.04m (chịu tải trọng >12.5T) (bao gồm cả khung và lắp dựng) | Chi tiết theo chương V | 19 | bộ |
| 59 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 24,6557 | m3 |
| 60 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1.524,8954 | kg |
| 61 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 123,976 | m2 |
| 62 | Bê tông M200#, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 546,3146 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1.474,299 | m2 |
| 64 | Bê tông M200#, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 507,24 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 557,892 | m2 |
| 66 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 56,36 | m3 |
| 67 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 18.034 | m |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 104,787 | m2 |
| 69 | Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Chi tiết theo chương V | 54,9 | m |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết theo chương V | 2,44 | m2 |
| 71 | Đắp bờ vây | Chi tiết theo chương V | 216,375 | m3 |
| 72 | Phá bờ vây, thanh thải dòng chảy | Chi tiết theo chương V | 216,375 | m3 |
| 73 | Thép có gờ D14 | Chi tiết theo chương V | 875,0518 | kg |
| 74 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 967,47 | m |
| 75 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 967,47 | m |
| 76 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,2032 | m3 |
| 77 | Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 3.882,2175 | kg |
| 78 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 738,22 | m |
| 79 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 738,22 | m |
| 80 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1846 | m3 |
| 81 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 601,82 | m |
| 82 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 601,82 | m |
| 83 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1505 | m3 |
| 84 | Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 625,4684 | kg |
| 85 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 119,16 | m |
| 86 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,0894 | m3 |
| 87 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 20,2572 | m2 |
| 88 | Ống nhựa D34 | Chi tiết theo chương V | 40,6 | m |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết theo chương V | 123,422 | m2 |
| 90 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết theo chương V | 74,822 | m2 |
| 91 | Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 23 | cái |
| 92 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 2,3288 | m3 |
| 93 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 2,3288 | m3 |
| 94 | BTCT M250 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,7585 | m3 |
| 95 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 84,218 | kg |
| 96 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 10,23 | m2 |
| 97 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 2,5575 | m2 |
| 98 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 10,695 | m2 |
| 99 | Lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 31 | ck |
| 101 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 1,8963 | tấn |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 1,8963 | tấn |
| 103 | Di chuyển cột điện chữ A, H=6m | Chi tiết theo chương V | 10 | công |
| 104 | Mua mới cột tròn ly tâm, H=8.5m | Chi tiết theo chương V | 2 | cột |
| 105 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 2,2 | m3 |
| 106 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# (KT 1x1x1m) | Chi tiết theo chương V | 1,883 | m3 |
| 107 | BT lót đổ tại chỗ đá 4x6 M100# dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,2 | m3 |
| 108 | Lu lèn đáy nền bãi đúc | Chi tiết theo chương V | 400 | m2 |
| 109 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 60 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2.704,4676 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1.222,7854 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 937,98 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 2.704,4676 | 1m3/1km |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1.222,7854 | 1m3/1km |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 937,98 | 1m3/1km |
| 116 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 4.865,233 | m3 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Chi tiết theo chương V | 4,494 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 29,96 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 3,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,28 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 1,5888 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 508 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 1,7325 | m3 |
| 8 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 122,0878 | kg |
| 9 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 184,8873 | kg | |
| 10 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 10,08 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 21 | ck |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 4,3313 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 4,3313 | tấn |
| 15 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 1,0914 | m3 |
| 16 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 99,7459 | kg |
| 17 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 10,7 | m2 |
| 18 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 68,6724 | kg |
| 19 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 2.548,3815 | kg | |
| 20 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 14 | m |
| 21 | Phá cống hiện trạng gạch xây | Chi tiết theo chương V | 3,2956 | m3 |
| 22 | Phá tấm bản BTCT cống hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 1,3268 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 0,4248 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 8,0708 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 6,164 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,5303 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 4,6224 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,5303 | 1m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 4,6224 | 1m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 6,1527 | m3 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 591,6026 | m3 |
| 32 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 24.521,8775 | kg |
| 33 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 26.768,5428 | kg | |
| 34 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 7.924,6264 | m2 |
| 35 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 2.533,1897 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đốt cống | Chi tiết theo chương V | 689 | 1 đoạn ống |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 689 | ck |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 1.479,0064 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 1.479,0064 | tấn |
| 40 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 240,3249 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 259,251 | m2 |
| 42 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 122,2191 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 34.407 | m |
| 44 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Chi tiết theo chương V | 7,872 | m3 |
| 45 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 824,3487 | kg |
| 46 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 104,96 | m2 |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Chi tiết theo chương V | 119 | mối nối |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Chi tiết theo chương V | 517 | mối nối |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 18 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Chi tiết theo chương V | 10 | mối nối |
| 51 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 1.137,665 | m2 |
| 52 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 46,4549 | kg |
| 53 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 4.613,7922 | kg | |
| 54 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 56 | m |
| 55 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Chi tiết theo chương V | 10,1464 | m3 |
| 56 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 42,598 | m2 |
| 57 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Chi tiết theo chương V | 11,5025 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 21,3172 | m2 |
| 59 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 2,609 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 694 | m |
| 61 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,21 | m3 |
| 62 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 5,6665 | kg |
| 63 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 32,7722 | kg | |
| 64 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 3,7164 | m2 |
| 65 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,27 | m3 |
| 66 | Sản xuất Thép hình U100 | Chi tiết theo chương V | 58,412 | kg |
| 67 | Lắp đặt Thép hình U100 | Chi tiết theo chương V | 58,412 | kg |
| 68 | Sản xuất Thép tấm dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 6,28 | kg |
| 69 | Lắp đặt Thép tấm dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 6,28 | kg |
| 70 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Chi tiết theo chương V | 2,1468 | m2 |
| 71 | Thép tròn D12 | Chi tiết theo chương V | 50,8717 | kg |
| 72 | Bulong M12, L=30cm | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 75 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 7,317 | m3 |
| 76 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 296,3104 | kg |
| 77 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 426,57 | kg | |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB30 mác 75 | Chi tiết theo chương V | 48,78 | m2 |
| 79 | Sản xuất Thép tấm | Chi tiết theo chương V | 3.711,9322 | kg |
| 80 | Lắp đặt Thép tấm | Chi tiết theo chương V | 3.711,9322 | kg |
| 81 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Chi tiết theo chương V | 117,456 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 83 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 6,8168 | m3 |
| 84 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 413,0017 | kg |
| 85 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 44,6288 | m2 |
| 86 | Sản xuất Thép tấm | Chi tiết theo chương V | 2.159,6568 | kg |
| 87 | Lắp đặt Thép tấm | Chi tiết theo chương V | 2.159,6568 | kg |
| 88 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Chi tiết theo chương V | 67,9312 | m2 |
| 89 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 4,73 | m3 |
| 90 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 33cm | Chi tiết theo chương V | 16,6837 | m3 |
| 91 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 102,28 | m2 |
| 92 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 17,3941 | m3 |
| 93 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 32,512 | m2 |
| 94 | Láng đáy bằng VXM M75# dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 33,08 | m2 |
| 95 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 8,697 | m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 2.778 | m |
| 97 | Phá cống hiện trạng gạch xây | Chi tiết theo chương V | 13,48 | m3 |
| 98 | Phá tấm bản BTCT cống hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 8,9952 | m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 1,5579 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 29,6001 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 19,261 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 9,3931 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 22,4752 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 9,3931 | 1m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 22,4752 | 1m3/1km |
| 106 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 31,8682 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0971981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, cống hộp BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.387.139.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi hoặc giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 14 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi