Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và hệ thống đèn cảnh báo trên QL37B tại xã Trực Cường, thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và hệ thống đèn cảnh báo trên QL37B tại xã Trực Cường, thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam hỗ trợ 70%, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:18:00 đến ngày 2021-08-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu; - Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng ký giữa các bên; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành theo hợp đồng của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công, kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng; kiến trúc hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng; Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cử nhân kinh tế trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc xây dựng ;- Có tài liệu chứng minh đã làm kế toán công trường của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ cao làm việc ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng xe ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,18m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nút giao QL37B với đường trục chính cạnh UBND thị trấn Ninh Cường | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cột THGT tròn côn mạ kẽm tại chỗ cao 4,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 5 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chiếc |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 8 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bảng |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 10 | Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,224 | mét |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | mét |
| 12 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mét |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,8 | mét |
| 14 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7 | mét |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 17 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0322 | 100m |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 19 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5 | m |
| 21 | Đèn THGT 3 màu 3x D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Đèn THGT đếm lùi 1x D400 LED trên tay vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Đèn THGT đếm lùi 1x D300 LED trên thân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Tay bắt đèn THGT 3 màu 3xD300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Tay bắt đèn THGT đếm lùi 1xD400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 29 | khung móng cột 4.6m (4M16x525) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | khung móng cột 6,2m cần vươn 6m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa mạ L63x63x6-2500mm, kèm cờ + dây tiếp địa thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 37 | Biển nút giao với đèn tín hiêu 700x700x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 38 | Biển tài trợ và tuyên truyền KT 1200x2000x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Trụ đỡ biển nhà tài trợ và biển báo nút giao, mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 41 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Giá đỡ tủ điều khiển đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6792 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2336 | 100m2 |
| 48 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 50 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,874 | m3 |
| 53 | Sứ báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | viên |
| 54 | Lưới báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,995 | m2 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | 100m3 |
| 58 | Cáp lụa treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7 | m |
| 59 | Treo cáp lụa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m |
| 60 | Ốp cột + đai thép không gỉ kèm khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Nút giao QL37B với trường tiểu học thị trấn Ninh Cường | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 5 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 120W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 120W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tế bào quang điện 120W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 2,3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 17 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 20 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 25 | Đai inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| C | Nút giao QL37B với trường tiểu học Trực Cường | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 5 | cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 120W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 120W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tế bào quang điện 120W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điện điều khiển đèn nháy vàng loại 2,3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 17 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 20 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 25 | Đai inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu; - Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng ký giữa các bên; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành theo hợp đồng của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.669.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công, kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng; kiến trúc hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng; Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Kế toán công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cử nhân kinh tế trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc xây dựng ;- Có tài liệu chứng minh đã làm kế toán công trường của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Tải trọng hàng ≥ 8 tấn | 1 |
| 6 | Xe nâng người làm việc trên cao | Độ cao làm việc ≥ 12m | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng xe ≥ 3 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kw | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,18m3 | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 3kva | 1 |
| 13 | Máy cân bằng lazer | Loại thông dụng | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp địa | Loại thông dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi