Gói thầu: Đào tạo nghề cho lao động nông thôn - tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Cục Thủy sản tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn - tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637155 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo nghề, kinh phí khuyến nông, kinh phí xây dựng Rạn nhân tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:18:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,326,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.520.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đào tạo Thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy, thuyền viên và đào tạo tập huấn về khai thác thủy sản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.865.640.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy lý thuyết |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.- (Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy thực hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử.- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên tập huấn cho ngư dân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ chuyên ngành Khai thác thủy sản/ Tàu thủy/cơ khí/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật điện - điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyển sinh | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 10 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 2 | Khai giảng, bế giảng ( Băng Rol) | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Cái | 20 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 3 | Cấp chứng chỉ cho học viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Chứng chỉ | 350 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 4 | Hội đồng thi tốt nghiệp | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 10 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 5 | Photo tài liệu | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Quyển | 350 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 6 | Văn phòng phẩm ( thước, tập, viết..) | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Bộ | 350 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 7 | Thù lao giáo viên giảng dạy | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Tiết | 900 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 8 | Khoán đi lại cho giáo viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lượt | 20 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 9 | Khoán tiền ăn | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 110 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 10 | Khoán tiền nhà nghĩ | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Đêm | 100 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 11 | Thuê hội trường, âm thanh (giảng dạy lý thuyết) | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 70 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 12 | Thuê tàu trọn gói bao gồm tàu và nhiên liệu, thuyền trưởng, máy trưởng… | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 20 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 13 | Thuê máy chiếu | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 70 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 14 | Chi phí quản lý lớp học | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 10 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 15 | Chỉnh sửa tài liệu, in ấn, đóng quyển tài liệu, VPP cho học viên.. | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Bộ | 320 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 16 | Thù lao giáo viên dạy | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Tiết | 80 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 17 | Tiền lưu trú cho giáo viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 24 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 18 | Tiền phòng nghỉ cho giáo viên | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Đêm | 16 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 19 | Thuê hội trường, phục vụ lớp học | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 20 | Thuê máy định vị, đo sâu, dò cá, đàm thoại, dụng cụ bảo quản, ngư cụ nghề khai thác… | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày /Bộ | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 21 | Thuê máy chiếu | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Ngày | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
| 22 | Chi phí thuê, quản lý phí, tiền đi lại cho giáo viên hướng dẫn… | Theo Mục 2. Chương V, Yêu cầu Kỹ thuật | Lớp | 8 | Tổ chức, tập huấn giới thiệu các nghề khai thác có hiệu quả, cách sử dụng máy điện hàng hải trong khai thác thủy sản, phương pháp bảo quản sản phẩm mới để giảm tổn thất sau thu hoạch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.884E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là888.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.520.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đào tạo Thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy, thuyền viên và đào tạo tập huấn về khai thác thủy sản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.865.640.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên giảng dạy lý thuyết | 7 | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.- (Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 10 | 5 |
| 2 | Giảng viên giảng dạy thực hành | 3 | - Tốt nghiệp trình độ Thạc sỹ, Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy/Cơ khí tàu thuyền/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật Điện, điện tử.- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 10 | 5 |
| 3 | Giảng viên tập huấn cho ngư dân | 4 | - Tốt nghiệp trình độ Tiến sĩ, Thạc sỹ chuyên ngành Khai thác thủy sản/ Tàu thủy/cơ khí/Kỹ thuật giao thông/Kỹ thuật điện - điện tử- Kinh nghiệm giảng dạy tương tự: Từ 04 khóa đào tạo trở lên.(Cung cấp tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi