Gói thầu: Mua sắm quân trang nghiệp vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:30:00 đến ngày 2021-08-19 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,363,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,960,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79208918E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.354.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung(Đã từng phụ trách tối thiểu 02 gói thầu cung cấp quân trang tương tự, có xác nhận của bên mời thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế Toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành May mặc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC, An toàn Lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ Huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật sản xuất hàng hóa |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc, chứng chỉ đạo tạo công nhân sản xuất giày da |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày ghệt dã chiến SQ nam K20 CSB | 441 | Đôi | Kiểu mẫu: Kiểu giày ghệt da kết hợp vải buộc dây, mũi trơn. Hai bên thân ống và hậu giày ghệt có dây đai tăng cường. Phía trong lót cổ và mũi giày ghệt có đệm mút xốp. Nẹp có bẩy cặp ô dê. Mang trong tán hai ô dê thoát khí; đế giày ghệt bằng cao su đúc định hình, mặt đế có hoa văn chống trơn, trượt;Màu sắc: Mũi giày ghệt màu đen, thành giày ghệt màu in loang Cảnh sát biển;Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 507:2018/TCHC/QN của Tổng cục Hậu cần/BQP và được sửa đổi bổ sung tại thông báo số 1836/TB-HC ngày 25/9/2020 của Tổng cục Hậu cần. | ||
| 2 | Quân phục nghiệp vụ công tác tàu K20 CSB | 765 | Bộ | Áo: Kiểu áo chít gấu dài tay, cổ đứng. Hai đầu cổ áo thùa khuyết để đeo phù hiệu kết hợp. Ngực có hai túi ốp nổi. Thân trước phía dưới có túi chéo bổ cơi. Nẹp áo cài năm cúc và một cúc chân cổ. Vai áo có bật vai. Tay áo có thép tay, măng séc cài cúc. Tay áo bên trái gắn lô gô Cảnh sát biển. Đai áo hai bên sườn có chun. Phía trên túi ngực áo, bên phải gắn biển tên, bên trái gắn biểu tượng ngực áo Cảnh sát biển (dệt). Cúc áo bằng nhựa, đường kính 15 mm;Quần: Kiểu quần âu dài, có hai túi chéo, cửa quần cài cúc. Thân sau có hai túi hậu có nắp. Dọc quần ngang đùi bên trái có một túi ốp nổi. Cạp quần có sáu dây nhôi để luồn dây lưng, hai bên cạp có thiết kế dây điều chỉnh vòng bụng. Phía trên gấu quần có gắn dây nhôi cài cúc. Cúc áo bằng nhựa, đường kính 15 mm.Màu sắc: Màu in loang Cảnh sát biển.Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1: 2018 TCSQ 111:2011/TCHC/QN của Tổng cục Hậu cần/BQP và được sửa đổi bổ sung tại thông báo số 1259/TB-HC ngày 01/7/2020 của Tổng cục Hậu cần/BQP. Trong đó mục 2.3 màu sắc được thay bằng ‘‘Màu in loang Cảnh sát biển được quy định trong tiêu chuẩn TCQS 554:2020/TCHC/QN’’ | ||
| 3 | Áo ấm nghiệp vụ công tác tàu K20 CSB | 1.000 | Cái | Kiểu áo gi-lê có trần bông. Cổ áo hai lớp, lớp ngoài kiểu cổ bẻ, lớp trong được may liền với khóa nẹp. Hai bên đầu cổ áo lớp ngoài thùa khuyết để đeo phù hiệu kết hợp cấp hiệu. Ngực có túi ốp nổi, nắp túi cài cúc. Thân trước phía dưới có túi chéo bổ cơi. Nẹp áo gắn phéc-mơ-tuya nhựa, đáp nẹp thùa khuyết cài cúc. Vai áo có bật vai thùa khuyết cài cúc. Thân sau có đề cúp. Phía trên túi ngực áo, bên phải gắn biển tên, bên trái gắn biểu tượng ngực áo Cảnh sát biển (dệt). Cúc áo bằng nhựa, cúc nẹp áo đường kính 20 mm, cúc túi áo và bật vai đường kính 15 mm.Màu sắc: Màu in loang Cảnh sát biển.Chi tiết được quy định theo tiêu chuẩn cơ sở TCSQ 510:2018/TCHC/QN của Tổng cục Hậu cần/BQP và được sửa đổi bổ sung tại thông báo số 1259/TB-HC ngày 01/7/2020 của Tổng cục Hậu cần/BQP. Trong đó mục 2.3 màu sắc được thay bằng ‘‘Màu in loang Cảnh sát biển được quy định trong tiêu chuẩn TCQS 554:2020/TCHC/QN’’. | ||
| 4 | Đệm tàu | 247 | Cái | - Chất liệu: Bông polieste ép cứng- Đệm gấp thành 3 phần đều nhau, gắn kết với nhau bằng vỏ đệm.- Vỏ đệm vải TC kẻ ca rô có khóa kéo liền 2 cạnh- Kích thước chiều rộng, chiều dài, dày cụ thể: 70x190x10cm=23 cái; 70x180x10cm=21 cái; 80x180x10cm=1 cái; 90x200x10cm=5 cái; 93x210x10cm=2 cái; 110x210x10cm=1 cái; 100x210x10cm=1 cái; 80x200x10cm=5 cái; 90x190x10cm=6 cái; 80x190x10cm=5 cái; 100x190x10cm=2 cái; 73x200x10cm=1 cái; 82x190x10cm=1 cái; 78x185x10cm=1 cái; 65x185x10cm=1 cái; 74x184x10cm=1 cái; 76x186x10cm=1 cái; 86x186x10cm=1 cái; 72x190x10cm=1 cái; 82x186x10cm=1 cái; 71x186x10cm=1 cái 65x180x10cm=21 cái; 78x190x10cm=6 cái; 77x190x10cm=6 cái; 71x190x10cm=2 cái; 73x190x10cm=2 cái; 79x190x10cm=6 cái; 80x190x10cm=1 cái; 100x190x10cm=1 cái; 70x190x10cm=14 cái; 69x194x10cm=2 cái; 69x192x10cm=2 cái; 66x190x10cm=1 cái; 83x192x10cm=8 cái; 81x192x10cm=1 cái; 79x192x10cm=2 cái; 78x192x10cm=2 cái; 85x192x10cm=1 cái; 79x190x10cm=2 cái; 79x193x10cm=2 cái; 78x193x10cm=1 cái; 79x188x10cm=6 cái; 65x182x10cm=20 cái; 67x185x10cm=26 cái; 84x185x10cm=1 cái; 78x190x10cm=8 cái; 80x191x10cm=12 cái; 70x192x10cm=9 cái.Hình dáng, kích thước các góc đệm theo từng loại giường trên tàu. Nhà thầu trúng thầu phải sản xuất đệm theo đúng kích thước từng giường của tàu và gắn mã số đệm và đóng gói theo từng tàu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79208918E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.354.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung(Đã từng phụ trách tối thiểu 02 gói thầu cung cấp quân trang tương tự, có xác nhận của bên mời thầu) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế Toán. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành May mặc. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ PCCC, An toàn Lao động | 5 | Có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ Huấn luyện An toàn lao động | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật sản xuất hàng hóa | 30 | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc, chứng chỉ đạo tạo công nhân sản xuất giày da | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi