Gói thầu: Mua sắm dụng cụ quân nhu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ quân nhu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:20:00 đến ngày 2021-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 559,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,396,000 VNĐ ((Tám triệu ba trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3925E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67925E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.175.475.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, thiết bị hoặc cơ khí+ Tài liệu chứng minh:- Bản kê khai nhân sự của nhà thầu- Sơ yếu lý lịch- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, thiết bị hoặc cơ khí+ Tài liệu chứng minh:- Bản kê khai nhân sự của nhà thầu- Sơ yếu lý lịch- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc Kỹ sư Kinh tế Xây dựng+ Tài liệu chứng minh:- Bản kê khai nhân sự của nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ, bằng cấp nghề: Hàn, điện, cơ khí…+ Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp/ Chứng chỉ- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy giữ nóng thức ăn loại to | 15 | Cái | Kích thước 120x70x80 cmVật liệu inox 304 dùng cho thực phẩmThân inox dày 0.8 - 1.0mm, U đỡ bánh xe inox 430 dày 1.8 mmCó hệ thống gân tăng cứng3 khay GN 1/1 Kích thước khay: 530x325x150mmCó điều chỉnh nhiệt độ, đèn báo và công tắcĐiện: 220V/50Hz/1P - 2kWCó 4 bánh xe công nghiệp, 2 bánh có phanh hãmĐường hàn nối các chi tiết là đường hàn liền, kín, gọn đẹp, ngấu chắc, không sùi rỗ cháy thủng vật liệu, vệ sinh sạch mối hàn. Các mối ren mịn, sắc nét, bước ren tiêu chuẩn | ||
| 2 | Xe đẩy giữ nóng thức ăn loại nhỏ | 10 | Cái | Kích thước 60x70x80 cmVật liệu inox 304 dùng cho thực phẩmThân inox dày 0.8 - 1.0mm; U đỡ bánh xe inox 430 dày 1.8 mmCó hệ thống gân tăng cứng1 khay GN 1/1 Kích thước khay: 530x325x150mmCó điều chỉnh nhiệt độ, đèn báo và công tắcĐiện: 220V/50Hz/1P - 2kWCó 4 bánh xe công nghiệp, 2 bánh có phanh hãmĐường hàn nối các chi tiết là đường hàn liền, kín, gọn đẹp, ngấu chắc, không sùi rỗ cháy thủng vật liệu, vệ sinh sạch mối hàn. Các mối ren mịn, sắc nét, bước ren tiêu chuẩn | ||
| 3 | Bao bảo quản loại to | 2.000 | Cái | Bao bảo quản có hình dáng chữ nhật, đáy liền, gấp dán mép hai bên cạnh, không viền miệng bao. Bao bảo quản được làm từ bột nhựa PVC nguyên chất, phụ gia và chất tạo màu bằng phương pháp đùn, cán thành mảng mỏng. Độ dày màng mỏng bao 0,18 mm, kích thước bao dài 1,2 m, rộng 0,8 m, chiều rộng mối dán 06 mm, khoảng cách các đường song song mỗi dán 01 mm, chiều rộng mép biên 05 mm, trọng lượng mỗi bao là 400 g ± 5g; Yêu cầu về cơ lý nhựa PVC sản xuất bao bảo quản: Lực kéo đứt dọc ngang ≥ 20 N/mm2; độ dãn dài khi kéo đứt ≥ 200 %; lực kéo bóc mỗi dán ≥ 25 N/cm; Yêu cầu về đường dán: Dùng máy dán cao tần có bản rộng 8 mm chia thành 2 đường song song có rãnh giữa. Dán gấp mép theo 2 cạnh dán (4 lớp), dán cách mép ngoài 2 mm, đường dán liền, thẳng chín đều, không bị cháy và thủng, bảo đảm chắc chắn cho đường dán. Bề mặt bao nhẵn bóng, không vết rách, thủng, không bị bột khí, sạn hoặc cháy nhựa, các mép đều, không bị lẹm; bao thành phẩm không bị bai, vặn. Màu sắc: Màu xanh olive; Đóng gói: Mỗi túi được gấp theo chiều dọc, sau dó gấp đôi theo chiều ngang; đóng 50 cái trong bao PP, bên ngoài được kẹp bằng 1 dây đai nhựa PP hoặc PET có độ dày 0,6mm, chiều rộng dây đai ≥ 7mm, khóa đai làm bằng thép có kích thước phù hợp với dây đai | ||
| 4 | Bao bảo quản loại nhỏ | 2.000 | Cái | Bao bảo quản có hình dáng chữ nhật, đáy liền, gấp dán mép hai bên cạnh, không viền miệng bao.Bao bảo quản được làm từ bột nhựa PVC nguyên chất, phụ gia và chất tạo màu bằng phương pháp đùn, cán thành mảng mỏng. Độ dày màng mỏng bao 0,18 mm, kích thước bao dài 1,05 m, rộng 0,65 m, chiều rộng mỗi dán 06 mm, khoảng cách các đường song song mối dán 01 mm, chiều rộng mép biên 05 mm, trọng lượng mỗi bao là 300 g ± 5g;Yêu cầu về cơ lý nhựa PVC sản xuất bao bảo quản: Lực kéo đứt dọc ngang ≥ 20 N/mm2; độ dãn dài khi kéo đứt ≥ 200 %; lực kéo bóc mỗi dán ≥ 25 N/cm;Yêu cầu về đường dán: Dùng máy dán cao tần có bản rộng 8 mm chia thành 2 đường song song có rãnh giữa. Dán gấp mép theo 2 cạnh dán (4 lớp), dán cách mép ngoài 2 mm, đường dán liền, thẳng chín đều, không bị cháy và thủng, bảo đảm chắc chắn cho đường dán.Bề mặt bao nhẵn bóng, không vết rách, thủng, không bị bột khí, sạn hoặc cháy nhựa, các mép đều, không bị lẹm; bao thành phẩm không bị bai, vặn.Màu sắc: Màu xanh olive;Đóng gói: Mỗi túi được gấp theo chiều dọc, sau dó gấp đôi theo chiều ngang; đóng 50 cái trong bao PP, bên ngoài được kẹp bằng 1 dây đai nhựa PP hoặc PET có độ dày 0,6mm, chiều rộng dây đai ≥ 7mm, khóa đai làm bằng thép có kích thước phù hợp với dây đai. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3925E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67925E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.175.475.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, thiết bị hoặc cơ khí+ Tài liệu chứng minh:- Bản kê khai nhân sự của nhà thầu- Sơ yếu lý lịch- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách phần kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, thiết bị hoặc cơ khí+ Tài liệu chứng minh:- Bản kê khai nhân sự của nhà thầu- Sơ yếu lý lịch- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc Kỹ sư Kinh tế Xây dựng+ Tài liệu chứng minh:- Bản kê khai nhân sự của nhà thầu- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ kỹ sư định giá | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ, bằng cấp nghề: Hàn, điện, cơ khí…+ Tài liệu chứng minh:- Bằng cấp/ Chứng chỉ- Chứng minh nhân dân- Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi