Gói thầu: 02-XL: Gói thầu xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833090-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02-XL: Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách các cấp hỗ trợ, ngân sách xã Thuận Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:38:00 đến ngày 2021-08-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,077,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.231696E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.062.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.124.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V13,6473100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V13,6473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V13,6473100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,102100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,102100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,102100m3/1km
7Mua đất đắp K95Mô tả KT theo chương V3.360,84m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V25,7894100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả KT theo chương V14,5223100m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V4,687100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,3448100m3
2Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V8,9652100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V179,3m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,695100m2
5Thi công khe coMô tả KT theo chương V122,5m
6Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V19,6m
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V8,2031100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V8,2031100m2
C VỈA HÈ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V36,68m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả KT theo chương V366,76m2
3Lát gạch TerazoMô tả KT theo chương V366,76m2
D BỒN HOA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,57m3
2Đá granit kích thước 0,25x0,2x0,2Mô tả KT theo chương V119m
3Lắp bó vỉa ô trồng cây bằng đá granitMô tả KT theo chương V119m
E BÓ HÈ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,46m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,3508100m2
F CÂY XANH
1Cây lát hoa (H>=3m, ĐK cổ rễ đo cách gốc rễ 10-20cm=12-15cm)Mô tả KT theo chương V34cây
G BÓ VỈA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V11,36m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V111,77m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V15,52m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V2,4254100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0653tấn
6Lắp đặt bó vỉaMô tả KT theo chương V355,33m
H ĐAN RÃNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V9,58m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V95,8m2
3Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,39m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,5109100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V638,66cái
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=0,4M:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V20,47m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng mươngMô tả KT theo chương V0,8772100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V30,7m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, giằng hố gaMô tả KT theo chương V7,4503100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V39,77m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V15,5m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương, hố gaMô tả KT theo chương V1,2369tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả KT theo chương V0,8947100m2
9Làm khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả KT theo chương V7,46m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V292,41cấu kiện
J RÃNH CHỊU LỰC B=0,6M:
1Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,5271m3
2Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,4974100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V24,07100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V2,21m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,03m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5129tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, giằng hố gaMô tả KT theo chương V0,7344100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,68m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0905tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,2213tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1181100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V171cấu kiện
K HỐ THU NỐI MƯƠNG DỌC:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1494tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,1119tấn
3Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1191tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,36m3
5Bê tông xà dầmSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,01m3
6Bê tông tường hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,54m3
7Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,38m3
8Bê tông gia cố cuối rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,96m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V12,32m3
10Ván khuôn gỗ hố thuMô tả KT theo chương V1,5725100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1436100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V361cấu kiện
L HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP TỪ MẶT ĐƯỜNG
1Cốt thép hố thu đổ tại chỗ, DMô tả KT theo chương V0,1814tấn
2SXLD tấm chắn rác bằng gang KT 0,35x0,7Mô tả KT theo chương V18Tấm
3Bê tông tường hố thu, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,27m3
4Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,34m3
5Làm lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V0,45m3
6Ván khuôn gỗ hố thuMô tả KT theo chương V40,95100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,108100m
M MƯƠNG THOÁT THẢI
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V7,3m3
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,5661tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,3287100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V91,31cấu kiện
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,5m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1826100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V22,83m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0784tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, giằng hố gaMô tả KT theo chương V2,2642100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,28m2
11Mua đất đắpMô tả KT theo chương V526,59
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,1993100m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng biển báo, thủ công, đất C3Mô tả KT theo chương V0,751m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V4cái
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4025100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V48,4002m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V21,1219m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V0,6753100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D90Mô tả KT theo chương V0,83100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50Mô tả KT theo chương V3,13100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,83100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả KT theo chương V3,13100m
9Lắp đai khởi thuỷ PE đường kính ống D160X90Mô tả KT theo chương V1cái
10Tê nhựa HDPE D90x90Mô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D90X50Mô tả KT theo chương V2cái
12Nối thẳng HDPE D90Mô tả KT theo chương V4cái
13Nối thẳng HDPE D50Mô tả KT theo chương V7cái
14Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Mô tả KT theo chương V3cái
15Khâu nối ren ngoài HDPE D90Mô tả KT theo chương V1cái
16Cút nhựa 90 độ HDPE D90Mô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt ống thép lồng D100Mô tả KT theo chương V0,37100m
18Tê nhựa HDPE D50x50Mô tả KT theo chương V1cái
19Cút nhựa 90 độ HDPE D50Mô tả KT theo chương V1cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,6444m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,5481m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0115100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,2074m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V0,485m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,52m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,456m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0079100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0136tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0123m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V4cấu kiện
31Van đồng D50Mô tả KT theo chương V3cái
32Van đồng D90Mô tả KT theo chương V1cái
33Khâu nối D50Mô tả KT theo chương V6cái
34Khâu nối D90Mô tả KT theo chương V2cái
35Đào đất đặt đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V21,6m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V21,487m3
37Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D50x20Mô tả KT theo chương V24cái
38Khâu nối nhựa HDPE ren ngoài D20X1/2"Mô tả KT theo chương V24cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm PN12,5Mô tả KT theo chương V3,6100m
40Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90 độMô tả KT theo chương V72cái
41Lắp đặt van góc liên hợp có khóa, không van 1 chiều đồng D15 (bao gồm cả rắc co D15)Mô tả KT theo chương V24cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Multimag D15Mô tả KT theo chương V24cái
43Lắp đặt van góc liên hợp có khóa, có van 1 chiều đồng D15 (bao gồm cả rắc co D15)Mô tả KT theo chương V24cái
44Hộp đồng hồ bằng thép phủ epoxyMô tả KT theo chương V24cái
45Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20X1/2"Mô tả KT theo chương V24cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả KT theo chương V0,144100m
47Lắp đặt vòi gạt Darling D15Mô tả KT theo chương V24cái
48Khâu nối nhựa HDPE ren trong D20x3/4"Mô tả KT theo chương V24cái
49Bộ khóa hộp đồng hồMô tả KT theo chương V24cái
50Bê tông cố định hố đồng hồ, M150, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,2592m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.615848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.231696E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường bê tông xi măng- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.062.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.124.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn điện ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy lu tự hành 16-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->