Gói thầu: 03.XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832779-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 03.XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:35:00 đến ngày 2021-08-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,888,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.333407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4666814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.422.256.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.844.513.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất phong hóa nền nhà bằng máy đào , đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,3954100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V7,3442m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,5181100m3
4Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V19,477m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,5006m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,4688100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,7979100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V29,2294m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4992100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V0,5852100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,796tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,083tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,6896tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V35,1688m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,2058m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V56,5584m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V58,1695m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,4355m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2891tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,7009tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V13,1445m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V327,2235m3
23Lót nilongMô tả KT theo chương V359,94m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V35,994m3
25Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,7273m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,0151m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,1847m3
28Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V52,6223m2
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,9176100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,4126100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3154tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2983tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0572tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,3449tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,2714tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3433tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V7,8386m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V7,524m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,2873100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả KT theo chương V0,3763tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7544m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V84cái
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,0161100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0031tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0091tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1144m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,1619100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5167tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,1417tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,2497tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4954tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,3053tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V39,2473m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V8,0957100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V10,6895tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V93,3883m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành sê nôMô tả KT theo chương V1,2834100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V0,6786m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V5,094m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3473100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,494tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1529tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V3,1227m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V51,1372m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V44,1537m3
38Xây gạch lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V32,8689m3
39Xây gạch lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V41,4845m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V10,0376m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V7,8683m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,305m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V0,006100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,507m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,1831m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát dốc lên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V1,665m2
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V1,3064tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V1,3064tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8425tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,8425tấn
6Sơn mối hàn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V13,3252m2
7Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,8132100m2
8Úp nóc khổ 0.4m, chồng múi 5%Mô tả KT theo chương V67,809m
9Ke chống bãoMô tả KT theo chương V1.189cái
10Tấm compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V106,272m2
11Cửa đi 2 cánh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmMô tả KT theo chương V56,16m2
12Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, bánh xe trượtMô tả KT theo chương V88,8m2
13Cửa chớp nhà vệ sinh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmMô tả KT theo chương V5,76m2
14Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mmMô tả KT theo chương V4,4m2
15Xuyên hoa cửa sổ, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V88,8m2
16Tay vịn inox lan can tầng 2Mô tả KT theo chương V40,62m
17Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V54,5088m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V151,632m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V108,8044m2
20Công tác ốp gạch vào bục giảng, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,64m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V688,1704m2
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V161,198m2
23Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V319,6905m2
24Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V809,6272m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V299,402m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V448,1245m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V1.278,028m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V202,27m
29Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V138,48m
30Hoàn thiện chi tiết đỉnh trụ mặt sau, mặt trướcMô tả KT theo chương V24cái
31Hoàn thiện chi tiết trụ sảnhMô tả KT theo chương V2cái
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.655,8885m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.308,3261m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.264,5137m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V699,7009m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V88,796m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V88,796m2
38Láng granitô tam cấpMô tả KT theo chương V37,0899m2
39Đắp chi granito tam cấpMô tả KT theo chương V71,37m
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện âm tường chứa MCBMô tả KT theo chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V32cái
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V20bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V49bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V16cái
11Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V16cái
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V180m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V320m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.060m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V1.650m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V76hộp
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200:Mô tả KT theo chương V3Tủ
2Lắp đặt bình bột MFZ8Mô tả KT theo chương V6Bình
3Lắp đặt bình khí MT5Mô tả KT theo chương V3Bình
4Lắp đặt nội quy PCCCMô tả KT theo chương V3Bảng
F PHẦN NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V34bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V34cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
7Van phaoMô tả KT theo chương V1bộ
8Máy bơm 2HP, phụ kiện đầu hút, dây diệnMô tả KT theo chương V1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V16bộ
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V1,3100m
14Phụ kiện cấp nướcMô tả KT theo chương V4phòng
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,9100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V1,55100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,6100m
18Phụ kiện thoát nướcMô tả KT theo chương V4phòng
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V1,2100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả KT theo chương V30cái
21Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V120cái
G PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2655100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V6,6368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,3104m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,041100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,138tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,5089m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,8774m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2112m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V47,19m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tấm đanMô tả KT theo chương V0,0506100m2
11Quét dung dịch chống thấm thành bểMô tả KT theo chương V47,19m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,1077tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,966m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V12cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1106100m3
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,04100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 89mmMô tả KT theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.333407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4666814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.422.256.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.844.513.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->