Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường Tân Lập – Tuân Đạo – Quý Hòa, huyện Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường Tân Lập – Tuân Đạo – Quý Hòa, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:26:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). - Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành > 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí điêzen 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa > 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ > 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,08 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,7 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,58 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất tại mỏ đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,28 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,28 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,28 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp lề đường đá thải, chiều dày đã lèn ép 12 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,8 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,77 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.644,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,06 | 100m2 |
| 18 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 535,5 | m |
| 19 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,2 | m |
| 20 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 806,72 | m |
| 21 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 760,97 | m |
| 22 | Cắt khe giãn, khe co, khe dọc đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,93 | 100m |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,61 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,97 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,79 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,08 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73 | cấu kiện |
| 31 | Vữa bê tông lót tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.351,01 | m2 |
| 32 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tấm bê tông rãnh, ván khuôn tấm bê tông vị trí vào nhà dân | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,28 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,87 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D >10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,91 | tấn |
| 36 | Bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh + tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 122,46 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5.470 | cái |
| 38 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,97 | m3 |
| 39 | Đắp móng cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 41 | Sơn cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,02 | m2 |
| 42 | SX, LD tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| B | SỬA CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông bản cống, tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản, D > 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản + khớp nối, D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản, tấm đan rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bản, ống cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cấu kiện |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cuộn |
| 7 | áo phản quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 432 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). - Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành > 8 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí điêzen 600m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa > 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ > 7 T | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi