Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường Tân Lập – Tuân Đạo – Quý Hòa, huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829482-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường Tân Lập – Tuân Đạo – Quý Hòa, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210767717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:26:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). - Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành > 8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa > 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ > 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V10,1m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,91100m3
3Đào rãnh thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V12,08m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,09100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V22,7m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,04100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,84100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V7,58100m3
9Đào xúc đất tại mỏ đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,28100m3
10Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,24100m3
11Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,28100m3
12Vận chuyển đất từ mỏ vật liệu về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,28100m3/1km
13Đắp lề đường đá thải, chiều dày đã lèn ép 12 cmTheo phần II, mục 13 Chương V46,8m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V13100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V74,77100m2
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V1.644,86m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V7,06100m2
18Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V535,5m
19Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V90,2m
20Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V806,72m
21Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V760,97m
22Cắt khe giãn, khe co, khe dọc đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V21,93100m
23Làm lớp đá đệm móngTheo phần II, mục 13 Chương V4,67m3
24Ván khuôn thân rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,56100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V12,61m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,97tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,29100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,79tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V6,08m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V73cấu kiện
31Vữa bê tông lót tấm đan rãnh, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1.351,01m2
32Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V36,37m3
33Ván khuôn gỗ tấm bê tông rãnh, ván khuôn tấm bê tông vị trí vào nhà dânTheo phần II, mục 13 Chương V8,28100m2
34Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D Theo phần II, mục 13 Chương V 0,87tấn
35Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D >10 mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,91tấn
36Bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh + tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V122,46m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TLTheo phần II, mục 13 Chương V5.470cái
38Đào móng cọc tiêu đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V3,97m3
39Đắp móng cọc tiêuTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m3
40Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2m3
41Sơn cọc tiêuTheo phần II, mục 13 Chương V34,02m2
42SX, LD tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo phần II, mục 13 Chương V0,3100m2
43Lắp dựng cọc tiêuTheo phần II, mục 13 Chương V81cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
B SỬA CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V23,36m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,23100m3
3Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,81m3
4Bê tông bản cống, tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V0,54m3
5Cốt thép mũ mố, D Theo phần II, mục 13 Chương V0,05tấn
6Cốt thép bản, D > 10 mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,03tấn
7Cốt thép bản + khớp nối, D Theo phần II, mục 13 Chương V0,02tấn
8Ván khuôn bản, tấm đan rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,02100m2
9Ván khuôn mũ mốTheo phần II, mục 13 Chương V0,1100m2
10Lắp dựng cấu kiện bản, ống cốngTheo phần II, mục 13 Chương V3cấu kiện
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
2Bóng điện 100WTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏTheo phần II, mục 13 Chương V60cái
5Đèn báo hiệu ban đêmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
6Dây mềm phản quangTheo phần II, mục 13 Chương V3cuộn
7áo phản quangTheo phần II, mục 13 Chương V3Cái
8Dây điện 2*4Theo phần II, mục 13 Chương V300m
9Điện năng tiêu thụTheo phần II, mục 13 Chương V432Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Theo phần II, mục 13 Chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.107
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). - Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều 23kW Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành > 8 T Hoạt động tốt2
10 Máy nén khí điêzen 600m3/h Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa > 80 lít Hoạt động tốt2
13 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ > 7 T Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->