Gói thầu: Gói thầu số 84: Thi công đấu lèo (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu phụ) phục vụ công tác sửa chữa lớn các ĐD 500kV thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780655-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 84: Thi công đấu lèo (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu phụ) phục vụ công tác sửa chữa lớn các ĐD 500kV thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 07:54:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,823,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.401235323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80247064E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp, sửa chữa các công trình Đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.576.484 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.241.152.968 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trực tiếp: 01 người+ Bằng cấp: kỹ sư Điện.+ Kinh nghiệm: có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong ngành xây lắp công trình đường dây điện có điện áp 220kV trở lên; đã từng là chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa đường dây từ 220kV trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu phôtô công chứng liên quan phục vụ cho việc đánh giá nhân sự đề xuất của nhà thầu (như bằng tốt nghiệp, bảng kê khai các công trình đã tham gia…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời tay |
| - Số lượng tối thiểu | 44 |
| 2-Tăng đơ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tăng đơ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 44 |
| 3-Cáp tời Ø10 dài 100m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cáp tời Ø10 dài 100m |
| - Số lượng tối thiểu | 88 |
| 4-Múp và puly chuyển hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Múp và puly chuyển hướng |
| - Số lượng tối thiểu | 44 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa ngăn ngừa sự cố đường dây do văng lắc dây lèo tại 09 vị trí néo 01NR, 02NR, 05NR, 06NR, 07NR, 08NR, 09NR, 13NR, 16NR Đường dây 500kV 572 Thạnh Mỹ- 583 Pleiku 2 | |||
| 1 | Lắp lèo tăng cường (lắp kẹp cáp và bổ sung đoạn dây lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tạ bù (bộ 200kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp bổ sung khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp thanh chống lèo (47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| B | Hạng mục: Sửa chữa ngăn ngừa sự cố đường dây do văng lắc dây lèo tại 09 vị trí 1814, 1819, 1833, 1836, 1837, 1840, 1843, 1845, 1846 Đường dây 500kV 572 Đà Nẵng- 574 Thạnh Mỹ | |||
| 1 | Lắp đặt tạ bù G50 (200kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 2 | Ép đầu cốt dây 330/43 (VT1843=8 đầu; VT1846=12 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Đầu |
| 3 | Lắp thanh chống lèo (47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| C | Hạng mục: Sửa chữa ngăn ngừa sự cố đường dây do văng lắc dây lèo tại 17 vị trí: 1862, 1865, 1876, 1884, 1895, 1899, 1900, 1901, 1902, 1922, 1943, 1953, 1956, 1958, 1962, 1969, 1970 Đường dây 500kV 572 Thạnh Mỹ- 583 Pleiku 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tạ bù G50 (200kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 2 | Ép đầu cốt dây 330/43 (VT1862=8 đầu; VT1865=12 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Đầu |
| 3 | Lắp thanh chống lèo (47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Bộ |
| D | Hạng mục: Sửa chữa ngăn ngừa sự cố đường dây do văng lắc dây lèo tại 09 vị trí néo 01NR, 02NR, 05NR, 06NR, 07NR, 08NR, 09NR, 13NR, 16NR Đường dây 500kV 572 Đà Nẵng- 574 Thạnh Mỹ | |||
| 1 | Lắp lèo tăng cường (lắp kẹp cáp và bổ sung đoạn dây lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tạ bù (bộ 200kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp bổ sung khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp thanh chống lèo (47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.401235323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80247064E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp, sửa chữa các công trình Đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.576.484 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.241.152.968 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trực tiếp | 1 | - Chỉ huy trực tiếp: 01 người+ Bằng cấp: kỹ sư Điện.+ Kinh nghiệm: có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong ngành xây lắp công trình đường dây điện có điện áp 220kV trở lên; đã từng là chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa đường dây từ 220kV trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu phôtô công chứng liên quan phục vụ cho việc đánh giá nhân sự đề xuất của nhà thầu (như bằng tốt nghiệp, bảng kê khai các công trình đã tham gia…). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời tay | Tời tay | 44 |
| 2 | Tăng đơ 1,5 tấn | Tăng đơ 1,5 tấn | 44 |
| 3 | Cáp tời Ø10 dài 100m | Cáp tời Ø10 dài 100m | 88 |
| 4 | Múp và puly chuyển hướng | Múp và puly chuyển hướng | 44 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi