Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công cải tạo, nâng cấp mặt đường, kè lát mái taluy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công cải tạo, nâng cấp mặt đường, kè lát mái taluy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:23:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,245,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công nền, mặt đường láng nhựa, bờ kè mái taluy, cống thoát nước BTCT.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ) đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh xích hoặc bánh hơi dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh hơi dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thi công Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,938 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4629 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (Đào phá mặt đường nhựa cũ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 5 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,6537 | 100m3 |
| 6 | Đất mua | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.065,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,6537 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 61,3074 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,8313 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 (loại 2) lớp dưới; dày 10cm (SKN) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0317 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-4 (loại 1) lớp trên; dày 12cm (SKN) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,943 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,7165 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,5448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,812 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa - bậc thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,1122 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa - bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 118,92 | m3 |
| 19 | Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 83,88 | m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng vỉa hè | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 838,8 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,04 | M3 |
| 22 | Lắp đặt trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đở sắt ống STK phi 90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 23 | Cung cấp trụ đở bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đở sắt ống STK phi 90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | Cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| B | Hạng mục 2: Thi công Bờ kè mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,386 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,2179 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,919 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147,92 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,78 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,28 | m3 |
| 7 | Đào móng để thi công dầm kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 107,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm kè | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,8937 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm kè, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm kè, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,5782 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 82,5 | m3 |
| 12 | Lót vải nhựa tái sinh chống mất nước cho bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,416 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,0825 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 192,13 | m3 |
| 15 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,2487 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép bản 300x300x5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,82 | kg |
| 17 | Thép trụ lan can chữ H 150x150x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.215,62 | kg |
| 18 | Thép ống tròn TK D=62; dày 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.449,36 | kg |
| 19 | Thép ống tròn TK D=76; dày 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 146,52 | kg |
| 20 | Thép ống tròn TK D=42; dày 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.039,2 | kg |
| 21 | Thép ống tròn TK D=49; dày 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 380,16 | kg |
| 22 | Cung cấp Bulông D=14; L=200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 792 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,436 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Thi công Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,012 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,11 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm, | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK = 8 mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,24 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,189 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,189 | tấn |
| 9 | Thép hình L40x40x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 189,06 | Kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,564 | 100m |
| 11 | Co nối D200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | Cái |
| 12 | Cung cắp mắp gang thu nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | tấm |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| D | Hạng mục 4: Thi công Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,575 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,072 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,55 | M3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,52 | M3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 525,6 | Mét |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,256 | 100m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 525,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 99 | Mét |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,99 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Mét |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | Cột |
| 16 | Lắp cần đèn sợi tóc ĐK 48, chiều dài cần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | Cần |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện + Tủ CS | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Gạch tàu lát rãnh cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.839,6 | Viên |
| 20 | Boulon móng trụ đèn trang trí | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | Bộ |
| 21 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44 | Cái |
| 22 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Cuồn |
| E | Hạng mục 6: Vận chuyển bốc xếp đường bộ | |||
| 1 | Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 218,8359 | Tấn |
| 2 | Bốc xuống phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95,0755 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn cự ly 10km đường loại 4; 01km đường loại 6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,603 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn cự ly 10km đường loại 4; 01 km đường loại 6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 138,9562 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 10km đường loại 4; 01 km đường loại 6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,8836 | 10tấn/km |
| 6 | Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 10km đường loại 4; 01 km đường loại 6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,5075 | 10tấn/km |
| 7 | Vận chuyển Gỗ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 10km đường loại 4; 01 km đường loại 6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,5837 | 10tấn/km |
| 8 | Vận chuyển nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 70km đường loại 4; 7km đường loại 5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0363 | 10tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công nền, mặt đường láng nhựa, bờ kè mái taluy, cống thoát nước BTCT.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (đường bộ) (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông (đường bộ) đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại bánh xích hoặc bánh hơi dùng để đào, đắp,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Loại bánh xích dùng để ban, ủi,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | - Loại 2 trục trước sau bánh thép dùng để lu lèn,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn) | - Loại bánh hơi dùng để vận chuyển, vật liệu,…v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Xe ôtô tưới nước chuyên dùng hoặc xe tải ben đặt bồn chứa nước | - Loại bánh hơi có đặt bồn dùng để tưới nước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa chuyên dùng | - Loại bánh hơi dùng để tưới nhựa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi