Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Toà án |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:48:00 đến ngày 2021-08-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.154089E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.436.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (dân dụng). - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cải tạo, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc công trình, xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc, kết cấu ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cải tạo phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến:– cấp – thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cải tạo phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ trác thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động; khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tay nghề: Có chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên với số lượng như sau:+ 04 thợ nề hoàn thiện;+ 03 thợ cơ khí;+04 thợ sơn;+ 02 thợ điện;+ 02 thợ cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo công cụ sử dụng tốt (Đơn vị tính: bộ dàn giáo. Một bộ dàn giáo bao gồm 02 khung + giằng chéo + chân kích) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: WC Nhà K2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa một vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa tường lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn tròn (NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn phòng 502 (NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ quạt thông gió (NC=0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,968 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,728 | m2 |
| 12 | Cắt mạch gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,6 | 1m |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,48 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3729 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,416 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,304 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9369 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9369 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9369 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9369 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 22 | Vận chuyển nội thất ra để lấy mặt bằng thi công sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Vệ sinh bề mặt chuẩn bị chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,208 | m2 |
| 24 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,208 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,728 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,968 | m2 |
| 27 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,48 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,416 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,416 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,8929 | m2 |
| 31 | Thi công trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 32 | Thi công trần thả tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,104 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 35 | Vệ sinh thiết bị trước khi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | công |
| 36 | Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa lavabo+xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hương sen vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa tường lạnh (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa tường lạnh (thay mới 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 44 | Thay thế đèn cháy hỏng(thay mới 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt máng gen luôn dây d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Thay thế đèn cháy hỏng phòng 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 51 | Lắp đặt thoát sàn (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 52 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Tháo dỡ dây phơi quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 54 | Lắp đặt dây phơi quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 55 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 56 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ và sửa chữa cửa bị xệ khó đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 60 | Thay tay nắm cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 61 | Thay khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Vận chuyển nội thất ra để lấy mặt bằng thi công sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | công |
| B | Hạng mục 2: Nhà A4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9234 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9234 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | 10m2 |
| 6 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4344 | m2 |
| 7 | Chống thấm rãnh thoát nước bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4104 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4344 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 250x250mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1547 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7295 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7295 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5036 | tấn |
| 14 | Khoan cấy bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mũi |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8367 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8367 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m2 |
| 19 | Lợp tôn úp nóc + tôn úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | md |
| 21 | Bulong M16 + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 22 | Bản mã thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,74 | kg |
| 23 | Bản mã thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,92 | kg |
| 24 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m3 |
| 30 | Đấu nối rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 33 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2075 | m2 |
| 34 | Thi công trần thả tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 35 | Thi công trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2075 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2075 | m2 |
| 37 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7204 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,18 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m |
| 4 | Lắp dựng lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 5 | Biển mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,3846 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,3539 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trên bề mặt trần(nc=0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,3848 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6423 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Thay thế tấm lấy sáng dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,8346 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,435 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền seno trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6423 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch sika chống thấm sênô(2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6423 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6423 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,8453 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,998 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| 16 | Luân chuyển giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0646 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9063 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9063 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9063 | m3 |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.154089E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.436.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (dân dụng). - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cải tạo, sửa chữa | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc công trình, xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc, kết cấu ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cải tạo phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến:– cấp – thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) . | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cải tạo phần điện công trình | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ trác thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách về An toàn lao động | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động; khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | - Tay nghề: Có chứng chỉ nghề bậc 3 trở lên với số lượng như sau:+ 04 thợ nề hoàn thiện;+ 03 thợ cơ khí;+04 thợ sơn;+ 02 thợ điện;+ 02 thợ cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | Hoạt động tốt. Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ôtô 5 tấn | Hoạt động tốt. Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy nén khí 600m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo thi công | Giáo công cụ sử dụng tốt (Đơn vị tính: bộ dàn giáo. Một bộ dàn giáo bao gồm 02 khung + giằng chéo + chân kích) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi