Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:46:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,033,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật điều kiển tự động hóa hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ép Cọc –Nhà văn hóa | |||
| 1 | ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5888 | 100m2 |
| 2 | cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5277 | tấn |
| 3 | cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3212 | tấn |
| 4 | cốt thép cọc ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bích đầu cọc) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1691 | tấn |
| 6 | Bê tông cọcM250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,3333 | m3 |
| 7 | Gia công cọc dẫn ép âm (cọc thép hình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 9 | Phá đập đầu cọc bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | lần TN |
| B | Móng, thân mái, hoàn thiện –Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,872 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường gạch dưới dầm móng - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,5722 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả độ chặt k90 tận dụng đấu đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2582 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền nhà bằng đất tận dụng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5163 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền nhà độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3463 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6944 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 11 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 12 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1325 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,504 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0648 | m3 |
| 15 | Xây tường móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,7467 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9708 | 100m2 |
| 17 | cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 18 | cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8232 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,6788 | m3 |
| 20 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180,9068 | m2 |
| 21 | Bê tông nền nhà M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,0906 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp . ốp tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4208 | m3 |
| 23 | cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 24 | cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7351 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7568 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1624 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,3171 | m3 |
| 28 | Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5786 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1737 | 100m2 |
| 30 | cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 31 | cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2424 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6135 | 100m2 |
| 34 | cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 35 | cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9891 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8385 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3131 | 100m2 |
| 38 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5472 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,4409 | m3 |
| 40 | Xây tường trên dầm mái bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8398 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép 1(L75x7mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6051 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép 2 (L75x7mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8092 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9249 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vì kèo+xà gồ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 287,98 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5508 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,3 | m |
| 47 | Đắp cát mái sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8165 | m3 |
| 48 | Láng nền tạo phẳng mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,753 | m2 |
| 49 | Lát gạch mái sảnh KT 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,753 | m2 |
| 50 | Trát chân tường, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 224,1697 | m2 |
| 51 | Trát má tường, má cửa dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,1574 | m2 |
| 52 | Trát mái hắt cửa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 318,766 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,35 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131,31 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,64 | m |
| 57 | Đắp phào đơn phào mái sảnh, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,76 | m |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,636 | m2 |
| 59 | Đắp trang trí tai cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Chi tiết đắp vữa trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 236,5297 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 547,5834 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,0375 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187,9064 | m2 |
| 65 | Thi công trần tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,1424 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 71 | Chênh kinh 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,715 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt 14*14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4108 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,9497 | 1m2 |
| 75 | Bàn hội trường loại trung: Có đợt. có đố. yếm đục trang trí. chất liệu gỗ camse hoặc gỗ Sồi được hấp sấy ở nhiệt độ cao bằng công nghệ hiện đại chống mối mọt. cong vênh. co ngót. được phủ sơn PU màu cánh dán.KT: D1800 x R500 x C760 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 76 | Bàn hội trường loại trung: Có đợt. có đố. yếm đục trang trí. chất liệu gỗ camse hoặc gỗ Sồi được hấp sấy ở nhiệt độ cao bằng công nghệ hiện đại chống mối mọt. cong vênh. co ngót. được phủ sơn PU màu cánh dán.KT: D1200 x R500 x C760 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên sơn màu cánh rán, mặt ngồi và tựa bọc vải. KT: W405xD500xH1050 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | Cái |
| 78 | Ghế ghấp xuân hòa bằng inox (hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99 | Cái |
| 79 | Bục phát biểu + bục tượng bác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Phông sân khấu: Phông bằng nhung Việt Nam bao gồm: Phông xanh trục 1 phần bục sân khấu + rèm phông; Rèm sân khấu trục 2. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,11 | m2 |
| 81 | Quốc huy, sao vàng 5 cánh, búa liềm, biểu tượng đảng, biểu tượng đoàn bằng Inox màu vàng gương đường kính từ 35-45cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt chữ Inox màu vàng gương " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao chữ 25cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | Chữ |
| C | Điện chống sét – Nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 192 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 302 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Đào móng tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Kim thu sét 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5 | kg |
| 27 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | điểm |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2231 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào để tôn nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng , dầm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, dầm móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1129 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 8 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 9 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2888 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4211 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng, giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1465 | 100m2 |
| 13 | cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 14 | cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm móng, giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5299 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7642 | m3 |
| 17 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6824 | m2 |
| 18 | Bê tông nền nhà vệ sinh M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7682 | m3 |
| 19 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 20 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,9186 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2516 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 26 | cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 28 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 30 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 31 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3179 | 100m2 |
| 34 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4568 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,417 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,926 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,735 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,894 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,037 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,8466 | m2 |
| 41 | Cắt chỉ lõm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,1 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,1 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,661 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,7776 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600mm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,68 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,975 | m2 |
| 47 | Vách ngăn tấm Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,1986 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,3576 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,6916 | m2 |
| 51 | Lát gạch mái KT 300x300mm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,6916 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 54 | Chênh kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp đến téc nước khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Xi phông sành | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông, rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Rắc co D40, D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | Cái |
| 80 | Van chặn D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 82 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê thu PVC D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu PVC D90/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu PVC D76/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | Cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếc PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt chếc PVC D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chếc PVC D34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Y đều PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Y đều PVC D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Đào móng bể phốt- Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7376 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất hoàn trả móng bể phốt tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn lót móng, đáy bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 102 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 103 | cốt thép đáy bể dầm đáy bể, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 104 | cốt thép đáy bể dầm đáy bể ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6796 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 107 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6201 | m2 |
| 108 | Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9335 | m2 |
| 109 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3062 | m2 |
| 110 | Ván khuôn tấm đạy bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đạy bể ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4705 | 100kg |
| 112 | Bê tông tấm đạy bể M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 113 | Lắp đặt tấm đạy bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | Tấm |
| E | Sân vườn, cổng, tường rào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp nền móng bằng cát tạo phẳng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,0388 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 226,925 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,231 | m3 |
| 4 | Cắt khe nền sân, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9077 | 100m |
| 5 | Đào móng bồn cây Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1732 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 9 | Xây bồn cây bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3802 | m3 |
| 10 | Trát bồn cấy dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 12 | đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4852 | m3 |
| 13 | Đào móng tường rào Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,0995 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng tường rào tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0743 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng tường rào M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,625 | m3 |
| 17 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2577 | m3 |
| 18 | Xây móng tường rào bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,3223 | m3 |
| 19 | cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4897 | tấn |
| 20 | cốt thép giằng chân tường rào ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2685 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9537 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7517 | m3 |
| 24 | Xây tường rào hoa sắt bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmvữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8118 | m3 |
| 25 | Xây tường đặc bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6147 | m3 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3688 | tấn |
| 27 | Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,6112 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,8057 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,7275 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233,7382 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,88 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,16 | m |
| 34 | Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,914 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 307,4657 | m2 |
| 37 | Đào móng cổng đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7895 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng cổng tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn lót móng cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2513 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 43 | cốt thép giằng chân tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 44 | cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 45 | Ván khuôn giằng chân tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 46 | Bê tông giằng cổng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1197 | m3 |
| 47 | cốt thép trụ cổng chính ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 48 | cốt thép trụ cổng chính ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 49 | Ván khuôn trụ cổng chính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột trụ cổng chính M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3335 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4411 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ cổng chính bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7401 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 55 | cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 56 | cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 57 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4078 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 407,8 | kg |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D20x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Trát trụ cổng chính dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3424 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9348 | m2 |
| 64 | Chữ inox màu vàng : NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 3 ĐOÀI (chiều cao chữ 30cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | chữ |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,12 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,44 | m |
| 67 | Đắp trang trí đỉnh trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,3224 | m2 |
| 70 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,5578 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3237 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 74 | Bê tông rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6474 | m3 |
| 75 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3767 | m3 |
| 76 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0033 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 79 | Bê tông mố mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 81 | Lắp đặt tâm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | Tấm |
| F | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 133,424 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,491 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép, thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | Công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134,53 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Di chuyển cửa, xà gồ, mái tôn, trần nhựa, thiết bị vào nơi quy định | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmbao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,8214 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0325 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lan can con tiện trục A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,9243 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2196 | m3 |
| 14 | San nền nhà- Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3743 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ thuật điều kiển tự động hóa hoặc hệ thống điện hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy tời điện hoặc máy vận thăng | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy phát điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi