Gói thầu: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD CTCC và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD CTCC và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:44:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,372,281,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 4.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,8m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng > =10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện các công việc nâng, hạ, sức nâng >=10 T, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng: sức nâng >=0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >= 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,979 | 100 m3 | |
| 2 | Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 12,714 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,16 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 3,198 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,056 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,635 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 44,303 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,483 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,419 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,368 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 8,738 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 1,982 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 13,193 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,278 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 1,812 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,266 | 100 m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,231 | m3 | |
| 18 | Quét chống thấm hố pít thang máy bằng CT11A ba lớp | 22,72 | m2 | |
| 19 | Láng hố pít thang máy dày 2cm vữa XM Mác 75 | 22,72 | m2 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,258 | 100 m3 | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,191 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 19,065 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,191 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,191 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 25 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 26,31 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,243 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,687 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN TẦNG 1 THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,147 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,743 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,064 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,176 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,524 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,354 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,267 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 14,39 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,608 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính | 4,025 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,063 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 29,806 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,319 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,118 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,241 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,801 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,239 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,049 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,575 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,712 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 24,495 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 16,012 | m3 | |
| 23 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 1,294 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 2 THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,12 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,59 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,921 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,336 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,384 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,315 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,968 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,556 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,03 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,281 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 4,207 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,645 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 27,358 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,366 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,103 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,211 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,129 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,25 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,049 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,573 | tấn | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,851 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 24,373 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 15,02 | m3 | |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,808 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 3 THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,12 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,129 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,037 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,336 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,51 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,292 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,697 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,193 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,76 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,378 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,959 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,408 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,387 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,323 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,084 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,203 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,89 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 24,073 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 12,175 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,027 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,134 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,179 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,896 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 9,451 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,393 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,162 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,137 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,215 | m3 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 2,929 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,929 | tấn | |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 3,327 | 100 m2 | |
| 13 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,462 | 100 m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 2,7 | m2 | |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 31,575 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 418,873 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 85,32 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 46,74 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.315,239 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 204,24 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 211,748 | m2 | |
| 9 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 100,53 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 46,499 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 232,965 | m2 | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 89,72 | m2 | |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 462,24 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 106,05 | m2 | |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 106,05 | m2 | |
| 16 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 3,74 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 326,56 | m | |
| 18 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 154 | m | |
| 19 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 27,8 | m | |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 53,16 | m2 | |
| 21 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 531,566 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 186,28 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 36,55 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 18,945 | m2 | |
| 25 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 13,2 | md | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 450,448 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 1.255,827 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 394,009 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 953,934 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 844,457 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.209,761 | m2 | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 0,774 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,774 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 2,822 | 100 m2 | |
| 35 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 186,2 | md | |
| 36 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 32,256 | m2 | |
| G | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,797 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,652 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100 m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,068 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | 0,345 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,727 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| H | PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn led - 5W | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 58 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 17 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 20 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 62 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 4 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 12 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 90 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 885 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 560 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | 790 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 275 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | 45 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CXV 35,0mm2 | 20 | m | |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 13,31 | m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,716 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,601 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 10Ampe | 15 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 16Ampe | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 20Ampe | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 25Ampe | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 75A-15KA | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A-25KA | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 630 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 270 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 95 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ HDPE 32/40 | 40 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ HDPE 90/105 | 40 | m | |
| 37 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 39 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 40 | Gia công, lắp đặt bộ Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit | 2 | bộ | |
| 41 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | 1 | bộ | |
| 42 | Gia công, lắp dựng OUTLET mạng máy tính | 33 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | 2 | cái | |
| 44 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 455 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 185 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 15 | m | |
| 48 | Hộp MDF nối thông tin | 1 | bộ | |
| 49 | Gia công, lắp dựng ổ cắm mạng điện thoại | 13 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | 130 | m | |
| 51 | Gia công, lắp đặt tổng đài điện thoại 5 trung kế 16 máy lẻ | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 72 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 15 | m | |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,26 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 1,442 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,165 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,06 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,23 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 2,194 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,166 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 28 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 16 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 14 | cái | |
| 18 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 29 | Xi phon ngăn mùi UPVC 60mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 6 | Gương soi kích thước khổ lớn ( bao nẹp nhôm trọn gói ) | 11,3 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D21 | 4 | bộ | |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào mương rộng | 25,74 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga thu nước sâu rộng | 1,452 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 5,39 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,973 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 56,835 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,14 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,831 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,22 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 59 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100 m3 | |
| L | PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,908 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đệm cát lót móng công trình | 0,212 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,59 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100 m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,022 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,004 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,027 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 9 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 0,644 | m3 | |
| M | PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,001 | m3 | |
| 2 | SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | 1,64 | m2 | |
| 3 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | 4,5 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,039 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,023 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,212 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,022 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| N | PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | 0,052 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,052 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | 0,179 | 100 m2 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,399 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 26,311 | m2 | |
| 3 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 3,86 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, giằng nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,2 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 7,58 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 1,224 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 19,175 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 26,311 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 2,644 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 3,416 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,727 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,819 | m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 0,021 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,021 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 0,075 | 100 m2 | |
| 16 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 11 | md | |
| P | PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 13 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | 26 | m | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 1 | bộ | |
| Q | PHẦN CỔNG THUỘC HẠNG MỤC CỔNG+HÀNG RÀO+SAN LẮP,SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,2 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,126 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,486 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,057 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,051 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,284 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,448 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,01 | m3 | |
| 12 | Xây trụ bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 1,824 | m3 | |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,76 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,6 | m | |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | 6,4 | m | |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,6 | m | |
| 18 | Bả bằng bột bả KOVA vào các kết cấu, bả vào tường | 4,32 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,133 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 11,75 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,982 | m2 | |
| 23 | Bản lề cửa cổng | 6 | cái | |
| 24 | Chốt dọc cửa chính | 2 | cái | |
| 25 | Ổ khóa việt tiệp | 1 | cái | |
| R | PHẦN HÀNG RÀO SONG SẮT THUỘC HẠNG MỤC CỔNG+HÀNG RÀO+SAN LẮP,SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 1,512 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 0,216 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,972 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 0,811 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,031 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,503 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,022 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,021 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,216 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 7,452 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 9,45 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 27,2 | m | |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,4 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,2 | m | |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt | 0,134 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 15,36 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 14,85 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,456 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,869 | m2 | |
| S | SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG THUỘC HẠNG MỤC CỔNG+HÀNG RÀO+SAN LẮP,SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 1,477 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp I | 0,346 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,592 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 1,823 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 518,86 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 5,189 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 5,189 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 29,7 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 29,7 | m3 | |
| 10 | Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m | 1,89 | 100 m | |
| T | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT THUỘC HẠNG MỤC PCCC+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 17,391 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,391 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX040 R=61M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 19 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 27 | m | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | 7 | cọc | |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | 7 | cái | |
| 8 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 9 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 19 | cái | |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,19 | 100 m | |
| U | PCCC BẰNG NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC PCCC+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 53,13 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 53,076 | m3 | |
| 4 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 6 | cái | |
| 5 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 6 | cái | |
| 6 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 6 | bộ | |
| 7 | Tạm tính kệ đôi để bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 1,25 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,198 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 1 | cái | |
| 16 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x210 | 3 | cái | |
| 17 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 700x500x250 | 1 | cái | |
| 18 | Tạm tính cuộn vòi DN65- L20m ngoài nhà | 2 | cuộn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 39 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 3 | bộ | |
| 21 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2DN65 | 1 | cái | |
| 22 | Họng tiếp nước DN100xDN65 | 1 | cái | |
| V | PCCC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG THUỘC HẠNG MỤC PCCC+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 10,335 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,335 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5Zone | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 27 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 244 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 | 310 | m | |
| 12 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
| W | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện , thanh nhôm Xingfa 2mm | D2: 6*0,95*2,77=15,789m² Của phòng thang máy: 1*0,7*0,85=0,595m² | 16,384 | m² |
| 2 | SXLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 2mm | D1: 19*1,5*2,77=78,945m² | 78,945 | m² |
| 3 | SXLD cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | S3: 8*0,8*0,55=3,52m²Của thang máy: 2*0,8*0,55=0,880m² | 4,4 | m² |
| 4 | SXLD cửa sổ lùa 2 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | S2: 16*1,2*1,8=34,56m² | 34,56 | m² |
| 5 | SXLD cửa sổ lùa 4 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | S1: 33*2,2*1,8=130,68m² | 130,68 | m² |
| 6 | SXLD vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | VK1: 3*2,0*0,9=5,4m²VK1: 1*2,8*4,6=12,880m² | 18,28 | m² |
| 7 | SXLD cửa kính cường lực 12ly bao (gồm phụ kiện bản lề âm sàn, kẹp, nẹp, tay nắm…. Trọn gói) | Cửa kính cường lực: 1*2,8*3=8,4m² | 8,4 | m² |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thang máy | - Động cơ không hộp số FUJI - 3.1KW- Tải trọng thang: 450kg.- Số tầng phục vụ: 03.- Cửa tầng phục vụ : 03.- Tốc độ: 60m/ phút.- Cửa đóng mở tự động 2 cánh mở về 2 phía 2CO700…(tham chiếu thêm trong nội dung 2, phần I, chương V) | 1 | hệ thống |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh (( tổng giá dự thầu trừ chi phí thiết bị) x 1,923% )) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 4.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,8m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng > =10T | Ôtô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện các công việc nâng, hạ, sức nâng >=10 T, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 4 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 5 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=10T | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe | 2 |
| 13 | Vận thăng >=0,8T | Máy vận thăng: sức nâng >=0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy ủi >= 110 Cv | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi