Gói thầu: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD CTCC và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780976-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD CTCC và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210780848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:44:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,372,281,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 4.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,8m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng > =10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện các công việc nâng, hạ, sức nâng >=10 T, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng: sức nâng >=0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >= 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 1,979100 m3
2Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5012,714m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,16tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 3,198tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm0,056tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,635100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x244,303m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,483100 m2
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,419m3
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,368m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II8,738m3 đất nguyên thổ
12Đệm lớp cát lót móng công trình1,982m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 7513,193m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,278tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 1,812tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,266100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x212,231m3
18Quét chống thấm hố pít thang máy bằng CT11A ba lớp22,72m2
19Láng hố pít thang máy dày 2cm vữa XM Mác 7522,72m2
20Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,258100 m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,191100 m3 đất nguyên thổ
22Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp19,065m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,191100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,191100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5026,31m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 750,243m3
27Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,687m3
B PHẦN THÂN TẦNG 1 THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,147tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,743tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,064100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x27,176m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,524100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,354tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,267tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x214,39m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,608100 m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính 4,025tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,063tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x229,806m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,319100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,118tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,241tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,801m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,239100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,049tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,575tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,712m3
21Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 24,495m3
22Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 16,012m3
23Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 1,294m3
C PHẦN THÂN TẦNG 2 THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,12tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,59tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,921100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,336m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,384100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,315tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,968tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,556tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,03m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,281100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m4,207tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,645tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x227,358m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,366100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,103tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,211tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,129m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,25100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,049tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,573tấn
21Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,851m3
22Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 224,373m3
23Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 215,02m3
24Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,808m3
D PHẦN THÂN TẦNG 3 THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,12tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,129tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,037100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x26,336m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,51100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,292tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,697tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,193tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x212,76m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,378100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,959tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,408tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x210,387m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,323100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,084tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,203tấn
17Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x21,89m3
18Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 224,073m3
19Xây tường bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 212,175m3
E PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,027tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,134tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,179100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,896m3
5Xây tường thu hồi bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 29,451m3
6Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB400,393m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,162100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,137tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x21,215m3
10Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm2,929tấn
11Lắp dựng xà gồ thép2,929tấn
12Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 753,327100 m2
13Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB400,462100 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 752,7m2
2Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7531,575m2
3Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75418,873m2
4Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 7585,32m2
5Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm46,74m2
6Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 751.315,239m2
7Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75204,24m2
8Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75211,748m2
9Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75100,53m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7546,499m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75232,965m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 7589,72m2
13Trát trần vữa XM Mác 75462,24m2
14Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp106,05m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75106,05m2
16Trát hoa văn vữa XM Mác 753,74m2
17Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75326,56m
18Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40154m
19Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước27,8m
20Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 7553,16m2
21Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75531,566m2
22Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75186,28m2
23Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 7536,55m2
24Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 7518,945m2
25SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp13,2md
26Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà450,448m2
27Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà1.255,827m2
28Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà394,009m2
29Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà953,934m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ844,457m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ2.209,761m2
32Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm0,774tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,774tấn
34Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm2,822100 m2
35Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2186,2md
36Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói)32,256m2
G HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x20,868m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 753,2m3
4Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,377m3
5Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC4023,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 7523,28m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 1004,93m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,044tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x20,797m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg1cái
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100 m3
15Làm tầng lọc than củi0,096m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,993m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,652m3 đất nguyên thổ
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,008tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100 m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x20,068m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy0,345100 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x21,727m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
24Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm6cái
H PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn led - 5W8bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W1bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng58bộ
4Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W17bộ
5Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W4bộ
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m20cái
7Lắp đặt hộp số quạt trần20hộp
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ8cái
9Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ16cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ4cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ62cái
12Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)4tủ
13Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường12tủ
14Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)90hộp
15Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2885m
16Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2560m
17Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2790m
18Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2275m
19Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm230m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm245m
21Lắp đặt dây cáp hạ thế CXV 35,0mm220m
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II13,31m3 đất nguyên thổ
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,716m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,601m3
25Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 10Ampe15cái
26Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 16Ampe3cái
27Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 20Ampe15cái
28Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện MCB 25Ampe5cái
29Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
30Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 75A-15KA7cái
31Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A-25KA1cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm630m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm270m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm95m
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ HDPE 32/4040m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ HDPE 90/10540m
37Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x24007cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm232m
39Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện1bộ
40Gia công, lắp đặt bộ Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit2bộ
41Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N1bộ
42Gia công, lắp dựng OUTLET mạng máy tính33bộ
43Lắp đặt tủ chứa thiết bị2cái
44Gia công, lắp dựng UPS 2000VA1bộ
45Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP455m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm185m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm15m
48Hộp MDF nối thông tin1bộ
49Gia công, lắp dựng ổ cắm mạng điện thoại13bộ
50Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e130m
51Gia công, lắp đặt tổng đài điện thoại 5 trung kế 16 máy lẻ1bộ
52Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm72m
53Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm15m
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,26100 m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm1,442100 m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm0,165100 m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm0,06100 m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm0,23100 m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm2,194100 m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm0,166100 m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm28cái
9Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm28cái
10Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm20cái
11Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm4cái
12Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm2cái
13Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm14cái
14Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm18cái
15Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm7cái
16Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm6cái
17Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm14cái
18Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm2cái
19Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm2cái
20Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm20cái
21Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm2cái
22Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm12cái
23Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm7cái
24Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm2cái
25Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm1cái
26Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm2cái
27Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm4cái
28Lắp đặt lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm8cái
29Xi phon ngăn mùi UPVC 60mm8cái
30Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm2cái
31Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm18cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m32bể
J THIẾT BỊ VỆ SINH THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
3Lắp đặt lavabo+ xi phông8bộ
4Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp8bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
6Gương soi kích thước khổ lớn ( bao nẹp nhôm trọn gói )11,3m2
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh8cái
8Lắp đặt hộp đựng xà bông8cái
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm8cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D214bộ
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1Đào mương rộng 25,74m3
2Đào móng hố ga thu nước sâu rộng 1,452m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x65,39m3
4Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB407,973m3
5Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 7556,835m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,14100 m2
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x22,831m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,22tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu59cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,05100 m3
L PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,908m3 đất nguyên thổ
2Đệm cát lót móng công trình0,212m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB401,59m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100 m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,022100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,004tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,027tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,2m3
9Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 500,644m3
M PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 752,001m3
2SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm1,64m2
3SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm4,5m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,039100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,023tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,019tấn
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x20,212m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,022100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,016tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,11m3
N PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm0,052tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,052tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm0,179100 m2
O PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4020,399m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7526,311m2
3Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 753,86m2
4Trát xà dầm, giằng nhà vữa XM Mác 75 PCB402,2m2
5Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 757,58m2
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm1,224m2
7Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà19,175m2
8Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà26,311m2
9Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà2,644m2
10Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà3,416m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ29,727m2
12Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ21,819m2
13Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm0,021tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,021tấn
15Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm0,075100 m2
16Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,211md
P PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
2Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi2cái
3Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ1cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm13m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm226m
6Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W1bộ
7Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W1bộ
Q PHẦN CỔNG THUỘC HẠNG MỤC CỔNG+HÀNG RÀO+SAN LẮP,SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,2m3 đất nguyên thổ
2Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 500,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,022100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,126tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x20,486m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,057100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,006tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,051tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x20,284m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 750,448m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,01m3
12Xây trụ bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 1,824m3
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,76m2
14Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB404,32m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB405,6m
16Đắp phào đơn vữa XM Mác 756,4m
17Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB407,6m
18Bả bằng bột bả KOVA vào các kết cấu, bả vào tường4,32m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ4,32m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt0,133tấn
21Lắp dựng cửa cổng khung sắt11,75m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ16,982m2
23Bản lề cửa cổng6cái
24Chốt dọc cửa chính2cái
25Ổ khóa việt tiệp1cái
R PHẦN HÀNG RÀO SONG SẮT THUỘC HẠNG MỤC CỔNG+HÀNG RÀO+SAN LẮP,SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng rộng 1,512m3
2Đắp cát lót nền móng công trình0,216m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 750,972m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 750,811m3
5Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình0,031tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,503m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,022100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,021tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x20,216m3
10Xây trụ bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 7,452m3
11Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 759,45m2
12Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 755,4m2
13Trát gờ chỉ vữa XM Mác 7527,2m
14Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB406,4m
15Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB407,2m
16Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt0,134tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm15,36m2
18Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà14,85m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ131,456m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ7,869m2
S SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG THUỘC HẠNG MỤC CỔNG+HÀNG RÀO+SAN LẮP,SÂN BÊ TÔNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I1,477100 m3 đất nguyên thổ
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp I0,346100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,954,592100 m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I1,823100 m3 đất nguyên thổ
5Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp518,86m3
6Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II5,189100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II5,189100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB4029,7m3
9Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x229,7m3
10Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m1,89100 m
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT THUỘC HẠNG MỤC PCCC+CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II17,391m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công17,391m3
3Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX040 R=61M1cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm219m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm227m
6Gia công, đóng cọc chống sét D16x24007cọc
7Kẹp cọc tiếp địa7cái
8Kẹp nối dây2cái
9Lắp giá đỡ dây dẫn19cái
10Hộp nối kiểm tra chống sét1cái
11Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế1cái
12Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,19100 m
U PCCC BẰNG NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC PCCC+CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II53,13m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,054m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công53,076m3
4Tạm tính bình chữa cháy MFZ86cái
5Tạm tính bình chữa cháy MT56cái
6Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy6bộ
7Tạm tính kệ đôi để bình chữa cháy6cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm1,25100 m
9Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm1cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm0,198100 m
12Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm2cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm2cái
14Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm1cái
15Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm1cái
16Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x2103cái
17Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 700x500x2501cái
18Tạm tính cuộn vòi DN65- L20m ngoài nhà2cuộn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ39m2
20Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)3bộ
21Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2DN651cái
22Họng tiếp nước DN100xDN651cái
V PCCC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG THUỘC HẠNG MỤC PCCC+CHỐNG SÉT
1Đào móng băng rộng 10,335m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,335m3
3Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5Zone1cái
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng3bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng3bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng3bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói27bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ9bộ
9Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ6bộ
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm244m
11Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2310m
12Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)1bộ
W MUA SẮM THIẾT BỊ
1SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện , thanh nhôm Xingfa 2mmD2: 6*0,95*2,77=15,789m²
Của phòng thang máy: 1*0,7*0,85=0,595m²
16,384
2SXLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 2mmD1: 19*1,5*2,77=78,945m²78,945
3SXLD cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 1,4mmS3: 8*0,8*0,55=3,52m²Của thang máy: 2*0,8*0,55=0,880m²4,4
4SXLD cửa sổ lùa 2 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 1,4mmS2: 16*1,2*1,8=34,56m²34,56
5SXLD cửa sổ lùa 4 cánh kính 8mm cường lực, phụ kiện, thanh nhôm Xingfa 1,4mmS1: 33*2,2*1,8=130,68m²130,68
6SXLD vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mmVK1: 3*2,0*0,9=5,4m²VK1: 1*2,8*4,6=12,880m²18,28
7SXLD cửa kính cường lực 12ly bao (gồm phụ kiện bản lề âm sàn, kẹp, nẹp, tay nắm…. Trọn gói)Cửa kính cường lực: 1*2,8*3=8,4m²8,4
8Cung cấp và lắp đặt thang máy- Động cơ không hộp số FUJI - 3.1KW- Tải trọng thang: 450kg.- Số tầng phục vụ: 03.- Cửa tầng phục vụ : 03.- Tốc độ: 60m/ phút.- Cửa đóng mở tự động 2 cánh mở về 2 phía 2CO700…(tham chiếu thêm trong nội dung 2, phần I, chương V)1hệ thống
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh (( tổng giá dự thầu trừ chi phí thiết bị) x 1,923% ))1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.3 tỷ đồng(hai công trình cấp dân dụng cấp IV, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 4.3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Máy có gầu đào sử dụng để đào vận chuyển vật liệu, dung tích gầu:>= 0,8m3, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô sức nâng > =10T Ôtô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện các công việc nâng, hạ, sức nâng >=10 T, kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)5
4 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)3
5 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)4
8 Máy hàn 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)5
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW (Kèm theo hóa đơn mua bán)4
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
11 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít (Kèm theo hóa đơn mua bán)2
12 Ô tô tự đổ >=10T Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 10T, kèm theo giấy đăng ký xe2
13 Vận thăng >=0,8T Máy vận thăng: sức nâng >=0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
14 Máy ủi >= 110 Cv Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->