Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:39:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,040,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình giao thông đô thị, Cấp IV; Có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, mặt đường, hệ thống thoát nước; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (03 công nhân vận hành máy móc, 06 công nhân thợ nề, 01 công nhân chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đào móng vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III; Vận chuyển đất đào đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 6km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,5756 | 100m3 |
| 2 | Cắt nền bê tông lối vào nhà dân dày TB 5cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45,9168 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép lối vào nhà dân | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 137,7505 | m3 |
| 4 | Xúc hỗn hợp vừa phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤6km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,9285 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền vỉa hè, 30cm lớp trên độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 103,5973 | 100m2 |
| 6 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm, móng vỉa hè | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 103,5973 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10.359,73 | m2 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo màu đỏ, KT 400x400x30mm, chất kết dính hồ xi măng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10.359,73 | m2 |
| B | HỐ TRỒNG CÂY- CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30,624 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 6Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3062 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép hố trồng cây, luân chuyển 02 lần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,1248 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá dăm + cát đệm đáy móng hố trồng cây, dày 10cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,916 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,968 | m3 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây Sao đường kính 10-15cm kích thước 0,8x0,8x0,8 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 7 | Trồng cây sao đường kính 10-15cm, cao 6m, cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 150 | cây |
| 8 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây sao sau khi trồng bằng xe bồn 5m3, 90 ngày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 150 | cây/90ngày |
| 9 | Mua đất màu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17,9076 | m3 |
| 10 | Mua sơ dừa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0003 | m3 |
| 11 | Mua tro trấu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0003 | m3 |
| 12 | Cung cấp phân NPK(bào dưỡng) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45 | kg |
| 13 | Cung cấp phân vi sinh( bảo dưỡng) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45 | kg |
| C | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng bó nền, đất cấp III; Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 6Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 128,7928 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bó nền, | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,4396 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá dăm + cát đệm đáy móng bó nền, dày 10cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,1982 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 96,5946 | m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,225 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp bê tông bó vỉa hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3; Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤6km | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng bó vỉa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,601 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,8936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 28,5936 | m3 |
| E | HỐ GA- LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite, KT950x530x70mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | tấm |
| 2 | Thép góc tấm đan đậy hố thu, thép L70x70x5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32 | khung |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấn đan đậy hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy hố thu nước, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đậy hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6896 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đậy hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| F | MẶT ĐƯỜNG BTN ĐOẠN VÚT NỐI | |||
| 1 | Vệ sinh, thổi bụi mặt đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.018,27 | m2 |
| 2 | Bù phụ cấp phối đá dăm móng đường cũ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1159 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,1827 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6924 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6924 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6924 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,1827 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,0751 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,8816 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 27,4567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đậy hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8008 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan đậy hố ga bằng cần trục | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn đỡ dầm tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đỡ dầm tấm đan, thép D | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 11 | Bê tông đỡ dầm tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố ga | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 14 | Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2422 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4885 | m3 |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite, KT950x530x70mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | tấm |
| 18 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,1x1,1)m miệng hố thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | khung |
| 19 | Khung thép L (70*70*5)mm bọc quanh tấm đan đậy hố thu nước, KT khung (0,55*1,1)m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | khung |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4372 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4372 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6378 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cống D800 dọc tuyến bằng máy đào-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,93 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm đệm móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 54,784 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép gối cống, luân chuyển 02 lần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống, D | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2975 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 28 | Lắp dựng gối cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 107 | 1cấu kiện |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 537,8407 | m2 |
| 30 | Đệm cát móng cống dọc tuyến | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,482 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 53 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 33 | Vữa xi măng M75 mối nối ống cống D800, dày 3cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,6407 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,2286 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,2286 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,7014 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cống D800 ngang đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6065 | 100m3 |
| 38 | Dăm sạn đệm móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép móng cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 40 | Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống D600 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6283 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,1327 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 44 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3777 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình giao thông đô thị, Cấp IV; Có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, mặt đường, hệ thống thoát nước; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (03 công nhân vận hành máy móc, 06 công nhân thợ nề, 01 công nhân chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất 7,5kw | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 18 | Xe bồn 5m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi