Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832647-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210832639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:39:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,040,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình giao thông đô thị, Cấp IV; Có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, mặt đường, hệ thống thoát nước; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (03 công nhân vận hành máy móc, 06 công nhân thợ nề, 01 công nhân chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ GẠCH TERAZZO
1Đào móng vỉa hè bằng máy đào, đất cấp III; Vận chuyển đất đào đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 6kmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT16,5756100m3
2Cắt nền bê tông lối vào nhà dân dày TB 5cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT45,916810m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép lối vào nhà dânTheo quy định tại Chương V, E-HSMT137,7505m3
4Xúc hỗn hợp vừa phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤6kmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,9285100m3
5Lu tăng cường nền vỉa hè, 30cm lớp trên độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT103,5973100m2
6Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm, móng vỉa hèTheo quy định tại Chương V, E-HSMT103,5973100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10.359,73m2
8Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo màu đỏ, KT 400x400x30mm, chất kết dính hồ xi măngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10.359,73m2
B HỐ TRỒNG CÂY- CÂY XANH
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT30,624m3
2Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 6Km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3062100m3
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép hố trồng cây, luân chuyển 02 lầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6,1248100m2
4Làm lớp đá dăm + cát đệm đáy móng hố trồng cây, dày 10cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,916m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT22,968m3
6Đào đất hố trồng cây Sao đường kính 10-15cm kích thước 0,8x0,8x0,8Theo quy định tại Chương V, E-HSMT76,8m3
7Trồng cây sao đường kính 10-15cm, cao 6m, cỡ bầu 0,6x0,6x0,6Theo quy định tại Chương V, E-HSMT150cây
8Chăm sóc, bảo dưỡng cây sao sau khi trồng bằng xe bồn 5m3, 90 ngàyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT150cây/90ngày
9Mua đất màuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT17,9076m3
10Mua sơ dừaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0003m3
11Mua tro trấuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0003m3
12Cung cấp phân NPK(bào dưỡng)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT45kg
13Cung cấp phân vi sinh( bảo dưỡng)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT45kg
C BÓ NỀN
1Đào móng bó nền, đất cấp III; Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô, cự ly 6Km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT128,7928m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bó nền,Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,4396100m2
3Làm lớp đá dăm + cát đệm đáy móng bó nền, dày 10cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT32,1982m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT96,5946m3
D BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V, E-HSMT8,225m3
2Xúc đá hỗn hợp bê tông bó vỉa hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3; Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤6kmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0823100m3
3Dăm sạn đệm móng bó vỉaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT14,601m3
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,8936100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông đá 1x2 M250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT28,5936m3
E HỐ GA- LƯỚI CHẮN RÁC
1Lắp đặt lưới chắn rác Composite, KT950x530x70mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10tấm
2Thép góc tấm đan đậy hố thu, thép L70x70x5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT32khung
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấn đan đậy hố thu nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0896100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy hố thu nước, ĐK >10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3462tấn
5Bê tông tấm đan đậy hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6896m3
6Lắp đặt tấm đan đậy hố thu nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT321cấu kiện
F MẶT ĐƯỜNG BTN ĐOẠN VÚT NỐI
1Vệ sinh, thổi bụi mặt đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1.018,27m2
2Bù phụ cấp phối đá dăm móng đường cũTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,1159100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10,1827100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6924100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6924100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6924100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10,1827100m2
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,0751100m3
2Dăm sạn đệm móng hố thu nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,792m3
3Ván khuôn thép hố thu nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,8816100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông mác 200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT27,4567m3
5Ván khuôn tấm đan đậy hố gaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,037100m2
6Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1248tấn
7Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,8008m3
8Lắp dựng tấm đan đậy hố ga bằng cần trụcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT161cấu kiện
9Ván khuôn đỡ dầm tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,028100m2
10Cốt thép đỡ dầm tấm đan, thép DTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0369tấn
11Bê tông đỡ dầm tấm đan, bê tông đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3465m3
12Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố gaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0154100m2
13Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép DTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,027tấn
14Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2422m3
15Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT51cấu kiện
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,4885m3
17Lắp đặt lưới chắn rác Composite, KT950x530x70mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5tấm
18Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,1x1,1)m miệng hố thu nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT8khung
19Khung thép L (70*70*5)mm bọc quanh tấm đan đậy hố thu nước, KT khung (0,55*1,1)mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT16khung
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4372100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4372100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6378100m3
23Đào móng cống D800 dọc tuyến bằng máy đào-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,93100m3
24Cấp phối đá dăm đệm móng cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT54,784m3
25Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép gối cống, luân chuyển 02 lầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2632100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống, DTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2975tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,35m3
28Lắp dựng gối cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1071cấu kiện
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT537,8407m2
30Đệm cát móng cống dọc tuyếnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT13,482m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT531 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11 đoạn ống
33Vữa xi măng M75 mối nối ống cống D800, dày 3cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT26,6407m2
34Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,2286100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,2286100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,7014100m3
37Đào móng cống D800 ngang đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6065100m3
38Dăm sạn đệm móng cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,988m3
39Ván khuôn thép móng cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0712100m2
40Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống D600Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6283m2
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT25,1327m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,964m3
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT21 đoạn ống
44Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2288100m3
45Vận chuyển tiếp đất thừa bằng ô tô đổ thải, cự ly 4Km tiếp theoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2288100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3777100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình giao thông đô thị, Cấp IV; Có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, mặt đường, hệ thống thoát nước; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông, Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.105
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc chuyên ngành giao thông tương đương.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)53
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).32
5 Công nhân lao động 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (03 công nhân vận hành máy móc, 06 công nhân thợ nề, 01 công nhân chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
3 Máy cắt bê tông - công suất 7,5kw Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
7 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
9 Máy lu bánh thép 16T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
11 Máy nén khí diezel 360m3/h Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
13 Máy trộn vữa 150l Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
15 Ô tô tự đổ 5T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
16 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
17 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 60T/h Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
18 Xe bồn 5m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->