Gói thầu: Mua sắm dụng cụ tập luyện và thi đấu thể thao năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ tập luyện và thi đấu thể thao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp năm 2021 đã giao dự toán cho Đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:51:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,909,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có ít nhất 60% các mặt hàng tương tự gói thầu đang xét đồng thời là hợp đồng cung cấp cho các cơ sở đào tạo hoặc huấn luyện thể dục thể thao.- Trường hợp hợp đồng không cung cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo hoặc huấn luyện thể dục thể thao thì phải có xác nhận của bên ký hợp đồng với nhà thầu cơ sở đào tạo hoặc huấn luyện thể dục thể thao sử dụng sản phẩm của hợp đồng.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn.- Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của ngân hàng về thanh toán hợp đồng nói trên, không xác nhận chuyển tiền chung chung giữa hai chủ thể của hợp đồng để làm rõ E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.036.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.110.790.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giầy tập thể lực (Trang cấp chung các môn TT) | 484 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 2 | Vớ cổ ngắn (Trang cấp chung các môn TT) | 968 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 3 | Quần áo gió (Suveterman) (Trang cấp chung các môn TT) | 242 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 4 | Khăn tắm (Trang cấp chung các môn TT) | 968 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 5 | Túi đựng đồ (Trang cấp chung các môn TT) | 242 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 6 | Còi (Trang cấp chung các môn TT) | 64 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 7 | Đồng hồ bấm giây (Trang cấp chung các môn TT) | 32 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 8 | Mũ mềm (Trang cấp chung các môn TT) | 64 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 9 | Giày tập luyện (Trang cấp riêng Bắn súng) | 10 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 10 | Quần áo tập (Trang cấp riêng Bắn súng) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 11 | Quần áo lót (Trang cấp riêng Bắn súng) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 12 | Kính bắn môn súng ngắn (Trang cấp riêng Bắn súng) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 13 | Bình hơi nạp súng (Trang cấp riêng Bắn súng) | 40 | Bình | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 14 | Trang phục tập luyện (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 48 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 15 | Trang phục thi đấu (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 16 | Giày tập luyện (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 24 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 17 | Giày thi đấu (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 12 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 18 | Bảo vệ cổ, gót chân (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 24 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 19 | Bảo vệ cổ tay (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 24 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 20 | Bảo vệ gối (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 24 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 21 | Bóng tập (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 960 | Quả | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 22 | Cốt vợt bóng bàn (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 12 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 23 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 12 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 24 | Keo dán vợt (Trang cấp riêng Bóng bàn) | 24 | Lọ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 25 | Giày tập luyện (Trang cấp riêng Bóng đá) | 50 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 26 | Giày da thi đấu (Trang cấp riêng Bóng đá) | 50 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 27 | Trang phục tập luyện (Trang cấp riêng Bóng đá) | 200 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 28 | Trang phục thi đấu (Trang cấp riêng Bóng đá) | 50 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 29 | Áo khoác chiến thuật (Trang cấp riêng Bóng đá) | 100 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 30 | Áo gió chống mưa (Trang cấp riêng Bóng đá) | 50 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 31 | Bịt gối (Trang cấp riêng Bóng đá) | 100 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 32 | Bịt ống quyển (Trang cấp riêng Bóng đá) | 200 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 33 | Bóng tập (Trang cấp riêng Bóng đá) | 100 | Quả | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 34 | Tất dài (Trang cấp riêng Bóng đá) | 200 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 35 | Túi xách đựng đồ tập (Trang cấp riêng Bóng đá) | 100 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 36 | Cột mốc (Trang cấp riêng Bóng đá) | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 37 | Cột dẫn bóng (Trang cấp riêng Bóng đá) | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 38 | Găng tay thủ môn (Trang cấp riêng Bóng đá) | 18 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 39 | Giỏ đựng bóng (Trang cấp riêng Bóng đá) | 4 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 40 | Quần, áo bơi, lặn tập luyện (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 216 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 41 | Quần, áo bơi, lặn thi đấu (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 36 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 42 | Quần Bơi lực cản nước (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 36 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 43 | Kính bơi thi đấu bơi lặn (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 44 | Kính tập luyện bơi, lặn (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 45 | Nón bơi thi đấu bơi, lặn (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 46 | Nón bơi tập luyện bơi lặn (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 47 | Chân vịt đôi tập (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 48 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 49 | Khăn thấm nước (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 50 | Thảm nghỉ (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Tấm | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 51 | Ván đập chân ( Phao tim ) (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 72 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 52 | Vòi hơi ( Ống thở ) (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 36 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 53 | Bàn quạt (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 36 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 54 | Ống lăn massage (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 36 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 55 | Chân vịt bản lớn (lặn) tập luyện (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 4 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 56 | Chân vịt đôi thi đấu lặn (Trang cấp riêng Bơi, lặn) | 6 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 57 | Trang phục tập luyện (Trang cấp riêng Cầu lông) | 64 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 58 | Trang phục thi đấu (Trang cấp riêng Cầu lông) | 32 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 59 | Giày (Trang cấp riêng Cầu lông) | 32 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 60 | Băng cổ tay (Trang cấp riêng Cầu lông) | 32 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 61 | Băng gối (Trang cấp riêng Cầu lông) | 32 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 62 | Dây cao su (Trang cấp riêng Cầu lông) | 16 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 63 | Bao đựng vợt (Trang cấp riêng Cầu lông) | 16 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 64 | Tất tập luyện thi đấu (Trang cấp riêng Cầu lông) | 64 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 65 | Quả cầu lông (Trang cấp riêng Cầu lông) | 768 | Ống | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 66 | Cước đan vợt (Trang cấp riêng Cầu lông) | 384 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 67 | Quấn cán vợt (Trang cấp riêng Cầu lông) | 384 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 68 | Vợt (Trang cấp riêng Cầu lông) | 32 | Cây | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 69 | Giày tập luyện (Trang cấp riêng Cầu Mây) | 64 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 70 | Giày thi đấu (Trang cấp riêng Cầu Mây) | 32 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 71 | Băng gối (Trang cấp riêng Cầu Mây) | 32 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 72 | Bảo vệ cổ, gót chân (Trang cấp riêng Cầu Mây) | 32 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 73 | Trang phục tập luyện (Trang cấp riêng Cầu Mây) | 64 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 74 | Trang phục thi đấu (Trang cấp riêng Cầu Mây) | 32 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 75 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Cầu Mây) | 16 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 76 | Đồng hồ cờ (Trang cấp riêng Cờ) | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 77 | Bộ cờ vua (Trang cấp riêng Cờ) | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 78 | Trang phục thi đấu (Trang cấp riêng Cờ) | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 79 | Giày thi đấu (Trang cấp riêng Cờ) | 3 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 80 | Băng tay (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 81 | Bảo vệ cẳng chân (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 82 | Băng gối (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 83 | Bảo hộ mu bàn chân (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 84 | Bảo vệ tay (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 85 | Bộ đồ ép cân (Trang cấp riêng Cử tạ) | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 86 | Đai lưng tập luyện (Trang cấp riêng Cử tạ) | 25 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 87 | Đai lưng thi đấu (Trang cấp riêng Cử tạ) | 25 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 88 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Cử tạ) | 25 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 89 | Dây kéo (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 90 | Giày tập luyện chuyên môn (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 91 | Giày thi đấu chuyên môn (Trang cấp riêng Cử tạ) | 25 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 92 | Áo liền quần tập luyện (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 93 | Quần áo thi đấu chuyên môn (Trang cấp riêng Cử tạ) | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 94 | Quần bó (Trang cấp riêng Cử tạ) | 50 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 95 | Áo 3 lỗ, quần bó (Trang cấp riêng Điền kinh) | 36 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 96 | Giày đinh tập luyện (Trang cấp riêng Điền kinh) | 18 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 97 | Giày đinh thi đấu (Trang cấp riêng Điền kinh) | 18 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 98 | Giày mềm chuyên môn (Trang cấp riêng Điền kinh) | 36 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 99 | Miếng đệm trải khởi động (Trang cấp riêng Điền kinh) | 36 | Tấm | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 100 | Quần áo thi đấu (Trang cấp riêng Điền kinh) | 36 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 101 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Điền kinh) | 18 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 102 | Quần áo ép cân (Trang cấp riêng Điền kinh) | 18 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 103 | Võ phục tập luyện (Trang cấp riêng Karate) | 28 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 104 | Võ phục thi đấu (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 105 | Quần áo ép ký (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 106 | Găng tay (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 107 | Nón bảo hộ (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 108 | Bảo vệ ống quyển (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 109 | Bảo hộ chân và ống quyển (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 110 | Bảo vệ gối (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 111 | Bảo vệ ngực (Trang cấp riêng Karate) | 7 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 112 | Bảo vệ răng (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 113 | Đai võ thuật (Trang cấp riêng Karate) | 28 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 114 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 115 | Kuki (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 116 | Lam pơ (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 117 | Vợt đá (Trang cấp riêng Karate) | 14 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 118 | Áo giáp Taekwondo (Trang cấp riêng Taekwondo) | 15 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 119 | Võ phục tập luyện (Trang cấp riêng Taekwondo) | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 120 | Võ phục thi đấu (Trang cấp riêng Taekwondo) | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 121 | Quần áo ép ký (Trang cấp riêng Taekwondo) | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 122 | Nón bảo hộ (Trang cấp riêng Taekwondo) | 15 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 123 | Tất điện tử thi đấu (Trang cấp riêng Taekwondo) | 15 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 124 | Giày tập chuyên môn (Trang cấp riêng Taekwondo) | 30 | Đôi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 125 | Kuki bảo vệ hạ bộ (Trang cấp riêng Taekwondo) | 30 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 126 | Bảo hộ mu bàn chân (Trang cấp riêng Taekwondo) | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 127 | Bảo hộ tay chân (Trang cấp riêng Taekwondo) | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 128 | Bảo vệ cổ, gót chân (Trang cấp riêng Taekwondo) | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 129 | Bảo vệ gối (Trang cấp riêng Taekwondo) | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 130 | Bảo vệ răng (Trang cấp riêng Taekwondo) | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 131 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Taekwondo) | 15 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 132 | Võ phục tập luyện (Trang cấp riêng Vovinam) | 40 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 133 | Đai võ thuật (Trang cấp riêng Vovinam) | 40 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 134 | Võ phục thi đấu (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 135 | Áo giáp (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 136 | Quần áo ép ký (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 137 | Găng đấm (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 138 | Bảo hộ tay chân (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 139 | Băng gối (Trang cấp riêng Vovinam) | 40 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 140 | Bảo vệ răng (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 141 | Băng thun quấn tay (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Cặp | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 142 | Băng cổ chân (Trang cấp riêng Vovinam) | 40 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 143 | Dây nhảy (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Sợi | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 144 | Kuki bảo vệ hạ bộ (Trang cấp riêng Vovinam) | 40 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 145 | Vợt đá (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V | ||
| 146 | Lam pơ (Trang cấp riêng Vovinam) | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có ít nhất 60% các mặt hàng tương tự gói thầu đang xét đồng thời là hợp đồng cung cấp cho các cơ sở đào tạo hoặc huấn luyện thể dục thể thao.- Trường hợp hợp đồng không cung cấp trực tiếp cho cơ sở đào tạo hoặc huấn luyện thể dục thể thao thì phải có xác nhận của bên ký hợp đồng với nhà thầu cơ sở đào tạo hoặc huấn luyện thể dục thể thao sử dụng sản phẩm của hợp đồng.- Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn.- Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy xác nhận của ngân hàng về thanh toán hợp đồng nói trên, không xác nhận chuyển tiền chung chung giữa hai chủ thể của hợp đồng để làm rõ E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.036.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.110.790.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi