Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834624-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210834550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:04:00 đến ngày 2021-08-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,612,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, lớp tưới nhựa dính bám, cống thoát nước ngang, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.612.358.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.224.716.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi CS ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san CS ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện ≥ 10 kvA
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cam kết huy động kịp thời
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đánh nhám mặt đường bê tông cũ bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt4ca
2Cào bóc lớp bê tông nền + hư hỏng 2 bên đường bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt1,1825100m3
3Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt1,1825100m3
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt1,1825100m3/1km
5Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,2638100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,2638100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,2638100m3/1km
8Mua đất đồi tại mỏ xã Tượng Sơn, Nông Cống đắp nền đường (cự ly vận chuyển đến chân công trình 25km)Theo HSTK được duyệt3.197,8006m3
9Mua đất đồi tại mỏ xã Tượng Sơn, Nông Cống đắp nền đường (cự ly vận chuyển đến chân công trình 25km)Theo HSTK được duyệt454,0669m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu, đường từ mỏ đất tượng sơn đi ra đường chínhTheo HSTK được duyệt365,186810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo HSTK được duyệt365,186810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo đưỡng liên xãTheo HSTK được duyệt365,186810m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt23,196100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt3,2085100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm.Theo HSTK được duyệt3,6299100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm.Theo HSTK được duyệt3,897100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt33,5395100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt33,5395100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt5,6917100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được duyệt5,6917100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được duyệt5,6917100tấn
22Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40Theo HSTK được duyệt88,8m3
23Mua đất màu trồng cây đến chân công trìnhTheo HSTK được duyệt65,76m3
B HẠNG MỤC: CỐNG - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. Bằng 5% KL đào.Theo HSTK được duyệt43,64451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Bằng 95% KL đào.Theo HSTK được duyệt8,2925100m3
3Thi công lớp cát lót đáy rãnh bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Dày 10cm.Theo HSTK được duyệt0,992100m3
4Nilon tái sinh lót MĐ đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt991,95m2
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo HSTK được duyệt2,334100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt87,525m3
7Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK được duyệt23,604100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt177,03m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt13,2221tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt4,4579100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt91,7865m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1.1671cấu kiện
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,062100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0126100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0218100m2
16Nilon tái sinh lót MĐ đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt12,58m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,632m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,28100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,5024m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0434100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0413tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,287m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0497100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2031tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0126tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,404m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt61cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,032100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,062100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,0126100m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0218100m2
32Nilon tái sinh lót MĐ đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt12,58m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,632m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt0,28100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,5024m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0434100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0413tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,287m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0497100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,2031tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0126tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,404m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt61cấu kiện
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,032100m3
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Tháo dỡ, di dời cột điện cũ, dây điện (gồm nhân công và máy)Theo HSTK được duyệt13cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt13,7281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt1,04m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0468100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,36m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt10,842m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, lớp tưới nhựa dính bám, cống thoát nước ngang, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.612.358.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.224.716.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).21
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
2 Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời2
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
4 Máy san CS ≥ 110 CV Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời2
6 Máy đầm cóc Cam kết huy động kịp thời2
7 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
8 Máy rải cấp phối ≥ 50CV Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời5
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Cam kết huy động kịp thời2
11 Máy phát điện ≥ 10 kvA Cam kết huy động kịp thời1
12 Máy đầm bê tông - đầm dùi Cam kết huy động kịp thời2
13 Máy đầm bê tông - đầm bàn Cam kết huy động kịp thời2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->