Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:04:00 đến ngày 2021-08-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,612,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, lớp tưới nhựa dính bám, cống thoát nước ngang, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.612.358.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.224.716.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi CS ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san CS ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥ 10 kvA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông - đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh nhám mặt đường bê tông cũ bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 4 | ca |
| 2 | Cào bóc lớp bê tông nền + hư hỏng 2 bên đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSTK được duyệt | 1,1825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt | 1,1825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt | 1,1825 | 100m3/1km |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,2638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,2638 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,2638 | 100m3/1km |
| 8 | Mua đất đồi tại mỏ xã Tượng Sơn, Nông Cống đắp nền đường (cự ly vận chuyển đến chân công trình 25km) | Theo HSTK được duyệt | 3.197,8006 | m3 |
| 9 | Mua đất đồi tại mỏ xã Tượng Sơn, Nông Cống đắp nền đường (cự ly vận chuyển đến chân công trình 25km) | Theo HSTK được duyệt | 454,0669 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu, đường từ mỏ đất tượng sơn đi ra đường chính | Theo HSTK được duyệt | 365,1868 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt | 365,1868 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo đưỡng liên xã | Theo HSTK được duyệt | 365,1868 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 23,196 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 3,2085 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm. | Theo HSTK được duyệt | 3,6299 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm. | Theo HSTK được duyệt | 3,897 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 33,5395 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 33,5395 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt | 5,6917 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo HSTK được duyệt | 5,6917 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được duyệt | 5,6917 | 100tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M150, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 88,8 | m3 |
| 23 | Mua đất màu trồng cây đến chân công trình | Theo HSTK được duyệt | 65,76 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. Bằng 5% KL đào. | Theo HSTK được duyệt | 43,6445 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Bằng 95% KL đào. | Theo HSTK được duyệt | 8,2925 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp cát lót đáy rãnh bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Dày 10cm. | Theo HSTK được duyệt | 0,992 | 100m3 |
| 4 | Nilon tái sinh lót MĐ đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt | 991,95 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 2,334 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 87,525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSTK được duyệt | 23,604 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 177,03 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 13,2221 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4,4579 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 91,7865 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 1.167 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 16 | Nilon tái sinh lót MĐ đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt | 12,58 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,632 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,5024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0413 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,287 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0497 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2031 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,404 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 32 | Nilon tái sinh lót MĐ đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt | 12,58 | m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,632 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,5024 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0413 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,287 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0497 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2031 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,404 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời cột điện cũ, dây điện (gồm nhân công và máy) | Theo HSTK được duyệt | 13 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 13,728 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 10,842 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.418537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, lớp tưới nhựa dính bám, cống thoát nước ngang, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.612.358.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.224.716.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/ ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép – TL ≥ 8,5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 2 | Đầm bánh lốp – TL ≥ 9 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 3 | Máy ủi CS ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 4 | Máy san CS ≥ 110 CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối ≥ 50CV | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | Có đăng kiểm còn hiệu lực - Cam kết huy động kịp thời | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 10 kvA | Cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | Cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông - đầm bàn | Cam kết huy động kịp thời | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi