Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:04:00 đến ngày 2021-08-23 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, trong đó có Hạng mục Sửa chữa, thay thế khe co giãn các cầu đường bộ có giá trị ≥ 857.817.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 857.817.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Trường Định | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép KT(1000x260x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép KT(500x260x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| B | Cầu kênh trên đường Phùng Hưng | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 2 | Cắt bê tông khe co giãn dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 4 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,16 | m2 |
| 5 | Hỗn hợp Vmat Grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỷ lệ cốt liệu 50/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép KT(1000x260x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| C | Cầu Đa Phước | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 2 | Cắt bê tông khe co giãn dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 4 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 5 | Hỗn hợp Vmat Grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỷ lệ cốt liệu 50/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép KT(1000x260x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| D | Cầu Đồng Xuân | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5 | m |
| 2 | Cắt bê tông khe co giãn dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 6 | Hỗn hợp Vmat Grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỷ lệ cốt liệu 50/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược bằng thép (khe có chuyển vị D=15mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép KT(1000x260x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| E | Cầu kênh trên đường Vũ Trọng Hoàng | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 2 | Cắt bê tông khe co giãn dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 3 | Phá dỡ kêt cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 4 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 5 | Hỗn hợp Vmat Grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỷ lệ cốt liệu 50/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép KT(1000x260x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| F | Cầu Cẩm Lệ | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 2 | Cắt bê tông khe co giãn dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 4 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,85 | m3 |
| 5 | Hỗn hợp R600 Jet Grout 3H (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỷ lệ vữa/đá dăm 80/20) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược bằng thép (khe có chuyển vị D=300mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| G | Cầu Nguyễn Tri Phương | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 2 | Cắt bê tông khe co giãn dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 4 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,18 | m2 |
| 5 | Hỗn hợp Vmat Grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỷ lệ cốt liệu 50/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược bằng thép (khe có chuyển vị D=140mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thép KT(1800x580x50)mm (tận dụng hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.838181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự, trong đó có Hạng mục Sửa chữa, thay thế khe co giãn các cầu đường bộ có giá trị ≥ 857.817.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 857.817.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công công trình giao thông | 2 | - 02 người Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt mặt đường bê tông xi măng | 1 |
| 2 | Máy mài | 1kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 6 | Ô tô tải thùng | 2.5T | 1 |
| 7 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Búa đục phá bê tông | 4 |
| 8 | Ô tô cần cẩu | Sức nâng ≥10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi