Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742436-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200613006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:57:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,601,488,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III trở lên, tổng diện tích xây dựng từ 2.484 m2 trở lên, khung bê tông cốt thép và có thi công hạng mục Báo cháy và chữa cháy tự động . + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu, tương đương: 11,62 tỷ đồng, trong đó hạng mục báo cháy chữa cháy tự động có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tương đương: hoàn thành trên 9,296 tỷ đồng.Trường hợp trong các hợp đồng tương tự trên không có hạng mục báo cháy và chữa cháy tự động, nhà thầu bổ sung hợp đồng thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động (không yêu cầu cấp công trình) có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn thời hạn, do cơ quan quản lý nhà nước cấp, từ hạng 2 trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc đóng vai trò là chỉ huy trưởng trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường còn thời hạn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về An toàn Lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng đảm bảo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nộp kèm theo bản sao công chứng trong HSDT)* Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc một cán bộ kỹ thuật khác được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phụ trách công tác An toàn Lao động thì không cần bố trí vị trí nhân sự này và người được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phải có năng lực của vị trí kiêm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên nghành PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề còn thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước cấp, lĩnh vực thi công PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo công suất của nhà chế tạo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thiết kế của nhà chế tạo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo công suất bơm khi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Phần xây lắp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT21,4026100m3 
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT112,645 m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT18,3983m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT17,0033100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0517100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0517100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0517100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT66,1633m3
9Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT256,8622m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6,2749100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4,2338tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT13,5181tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT18,0906tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT188,8241m3
15Đổ bê tông dầm, giằng móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT22,4791m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,0436100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,7932tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4,0289tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,961m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,4984m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0181tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1566tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốtĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0529100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,5133m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,4263m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,3908m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0431100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0111tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0471tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,8394m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0638tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0382100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10cái
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT19,675m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT16,464m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5,639m2
37Quét nước xi măng 2 nướcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT25,314m2
38Băng cản nướcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT11,2m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,864m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,875m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0041tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2074tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0393100m2
44Đổ bê tông thành bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều dày Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3,75m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bểĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,3100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1304tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2157tấn
48Đổ bê tông giằng bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,0515m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0658100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1005tấn
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT13,5m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5m2
53Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT18,5m2
54Nắp tôn bể nướcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
55Băng cản nướcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT11,2m
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT62,0685m3
57Đổ bê tông cột bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông,tiết diện cột Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT15,7342m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT9,3389100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3,0601tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,7907tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT15,8733tấn
62Đổ bê tông dầm, giằng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT163,9435m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT17,0947100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6,4929tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT12,5076tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT19,6008tấn
67Đổ bê tông sàn bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT344,626m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT24,265100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT38,5375tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,8218tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8,8213m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1802tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,0798tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,3276100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5,6967m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,5363100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,7814tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,0644tấn
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3,6507100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT60,8433m3
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT182,53m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4,889tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT585,2556m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10,3478m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT9,558m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,292m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1.368,5316m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3.530,1088m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT106,2m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT640,6388m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1.615,6268m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1.897,9096m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1.474,7316m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT7.684,284m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT499,903m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2.273,4008m2
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,4548tấn
98Gia công xà gồ thépĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2807tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,4548tấn
100Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2807tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT55,5107m2
102Bọc tấm alu ngoài trời dày 5mm màu xám bạc (bao gồm xương thép hộp, nhân công lắp đặt, phụ kiện đi kèm)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT71,221m2
103Khoan tạo lỗ, bơm keo hilti, bulong M16Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT64lỗ
104Cửa chớp nhômĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8,64m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8,64m2
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6,2269m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,0733m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,395m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT7,1604m3
110Lát đá granite bậc tam cấp, mũi bậc khía rãnh vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT30,2866m2
111Tấm inox bịt cửa thang 1.22x2.44; khung 20x30x2, tấm inox dày 1.5mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2bộ
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,2999m3
113Lát đá granite màu vàng chấm đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT28,76m2
114Lát đá granite màu đỏ chấm đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT26,452m2
115Gia công lan can tay vịn cầu thangĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,3489tấn
116Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT14,7574m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT14,7574m2
118Tay vịn gỗ nhóm 1 D60, sơn PU màu hạt dẻĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT17,78m
119Cửa mái kỹ thuật kích thước 1.1x1.1 (bao gồm khung thép hộp, sơn hoàn thiện)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
120Thang sắt lên mái sắt D20 uốn chữ U, cách đều nhau 500Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3,9037m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,3549100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,585tấn
124Gia công giằng mái thépĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2881tấn
125Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2881tấn
126Gia công xà gồ thépĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT16,8087tấn
127Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT16,8087tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT763,0219m2
129Lợp mái tôn dày 0.45mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT12,9564100m2
130Tôn úp nócĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT54,9m
131Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT214,164m2
132Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT19,4837m2
133Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT28,6874m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT149,64m2
135Hệ vách ngăn vệ sinh bằng Composite (Giá bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT22,28m2
136Ốp mặt bàn Lavabo đá granite tự nhiên màu xanh đenĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4,977m2
137Khung giá đỡ sắt vuông sơn chống gỉĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4,977m2
138Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT28,6874m2
139Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT86,4m2
140Vách kính kèm cửa đi thủy lực khung nhôm hợp kim, kính cường lực 10mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT29,97m2
141Khóa sàn cửa thủy lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3Cái
142Kẹp L cửa thủy lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6Cái
143Kẹp trên cửa thủy lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6Cái
144Kẹp dưới cửa thủy lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6Cái
145Bản lề sàn cửa thủy lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6Cái
146Tay nắm cửa thủy lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT12Cái
147Cửa chống cháy >=70 phút (bao gồm khung, door sill inox...)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT12,98m2
148Tay co thủy lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6bộ
149Tay nắm cửa chống cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6bộ
150Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính mờ an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT7,04m2
151Cửa sổ 2 cánh, mở trượt, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT25,92m2
152Cửa sổ 2 cánh, mở trượt, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT92,16m2
153Vách kính liền cửa sổ, nhôm, kính dán an toàn 6.38mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT24,48m2
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT278,95m2
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT15,2714100m2
156Thi công vách bằng tấm thạch caoĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT112,5264m2
157Bả bằng bột bả vào vách thạch caoĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT112,5264m2
158Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT112,5264m2
159Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT122,892m2
160Tháo dỡ gạch block hiện trạng, vận chuyển về nơi quy địnhĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT25công
161San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,566100m3
162Lớp giấy dầuĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT522m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT41,76m3
164Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazoo 400x400mm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT522m2
165Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,236100m3
166Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,177100m3
167Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,18100m2
168Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,18100m2
B Hạng mục II: Phần điện, chống sét
1Tủ điện 1000x800x300mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1hộp
2Aptomat MCCB 3P 350A 36kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 150A 18kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 100A 18kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
5Aptomat MCCB 3P 80A 18kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
6Aptomat MCB 3P 40A 10kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
7Aptomat MCB 3P 25A 10kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
8Aptomat MCB 2P 40A 10kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
9Aptomat MCB 1P 20A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
10Aptomat MCB 1P 16A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
11Đồng thanh cáiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1gói
12Đèn báo phaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
13Cầu chì 2A/220VĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
14Chuyển mạch 4 vị tríĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
15Đồng hồ đo vol 0-500vĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
16Đồng hồ đo ampe 0-350AĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
17Biến dòng 350/5AĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3bộ
18Tủ điện 700x500x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1hộp
19Aptomat MCCB 3P 150A 18kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
20Aptomat MCB 3P 40A 10kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
21Aptomat MCB 2P 40A 10kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
22Aptomat MCB 1P 20A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
23Aptomat MCB 1P 16A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
24Đồng thanh cáiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1gói
25Đèn báo phaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
26Cầu chì 2A/220VĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
27Biến dòng 150/5AĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3bộ
28Tủ điện 700x500x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1hộp
29Aptomat MCCB 3P 80A 18kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
30Aptomat MCCB 3P 350A 36kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
31Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 24 Aptomat - EM24PLĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6hộp
32Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 18 Aptomat - EM18PLĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3hộp
33Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 9 Aptomat - EM9PLĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2hộp
34Aptomat MCB 3P 40A 10kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT9cái
35Aptomat MCB 2P 40A 10kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
36Aptomat MCB 3P 25A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT31cái
37Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6KA 30MAĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT28cái
38Aptomat MCB 1P 20A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
39Aptomat MCB 1P 16A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10cái
40Aptomat MCB 1P 10A 6kaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
41Ổ cắm đôi 16A-220V, âm tườngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT132cái
42Bộ đèn LED panel lắp nổi 600x600/50w, 6500KĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT103bộ
43Đèn LED ốp trần 225/18w, 6500KĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8bộ
44Đèn dowlight LED 110/9w, 6500KĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT96bộ
45Đèn dowlight LED 110/12w, 6500KĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT16bộ
46Quạt hút mùi gắn tường PMAX25wĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT20cái
47Quạt hút mùi âm trần PMAX25wĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cái
48Quạt trần sải cánh 1.4m 80w và hộp sốĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT32cái
49Công tắc đơn 1 chiều - 10A - 250V + đế âmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
50Công tắc đôi 1 chiều - 10A - 250V + đế âmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
51Công tắc ba 1 chiều - 10A - 250V + đế âmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT9cái
52Công tắc bốn 1 chiều - 10A - 250V + đế âmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
53Công tắc năm 1 chiều - 10A - 250V + đế âmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
54Công tắc đơn đảo chiều - 10A - 250V + đế âmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
55Công tắc đôi đảo chiều - 10A - 250V + đế âmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
56Máng cáp 150x100x1.5mm sơn tĩnh điệnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT100m
57Dây Cu/xlpe/pvc 4x70mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6m
58Cáp chống cháy Cu/xlpe/pvc-FR 4x35mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10m
59Dây Cu/xlpe/pvc 4x25mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT80m
60Dây Cu/xlpe/pvc 4x6mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT200m
61Dây Cu/pvc/pvc 4x4mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT850m
62Dây Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT80m
63Dây Cu/pvc 1x2.5mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3.000m
64Dây Cu/pvc 1x1.5mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3.600m
65Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x35mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6m
66Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x25mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10m
67Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x16mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT80m
68Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x6mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT280m
69Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x4mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT850m
70Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x2.5mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1.500m
71Ống luồn dây PVC D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2.310m
72Ống luồn dây PVC D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT680m
73Ống luồn dây PVC D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT104m
74Ống luồn dây PVC D63Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1m
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,4446100m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,34m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1502100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,3055100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1502100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1502100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1502100m3
82Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x185mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2100m
83Băng báo hiệu cápĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT130m
84Gạch chỉĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1.300viên
85Ống HDPE D130/100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2100m
86Sứ báo hiệu cápĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT13cái
87Kim thu sét bán ính bảo vệ cấp 4, Rp=51m, dòng tes 200KA, kim làm hoàn toàn bằng inox316Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
88Trụ đỡ kim inox cao 5mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
89Cáp đồng trần M70Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT150,34m
90Mối hàn hóa nhiệtĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT7mối
91Cáp lụa neo trụ, tăng đỡĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
92Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L= 2.4mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cọc
93Ống luồn dây pvc D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,04100m
94Hộp kiểm tra điện trởĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2bộ
95Bộ đếm sét CDR401Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
96Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160ka /phaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
97Vật tư phụĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1gói
98Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L= 2.4mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cọc
99Cáp đồng trần M120Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10m
100Mối hàn hóa nhiệtĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT9mối
101Phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện hệ thốngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1gói
102Hóa chất làm giảm điện trởĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5bao
103Băng đồng tiếp địa 300x100x5mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT16,56m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1656100m3
C Hạng mục III: Phần điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,28100m
4Bảo ôn ống dày 19mm, đường kính ống 6,4mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,28100m
5Bảo ôn ống dày 19mm, đường kính ống 15.9mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,28100m
6Dây điện Cu/pvc/pvc 3x2.5mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT28m
7Dây E cu/pvc 1x2.5mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT28m
8Ống nước ngưng PVC D27Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2100m
9Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2100m
10Ống nước ngưng PVC D60Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 60mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1100m
D Hạng mục IV: Phần điện nhẹ
1Hạt nhân thoại RJ11Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cái
2Hạt nhân mạng RJ45Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10cái
3Đế âm chống cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cái
4Mặt 2 lỗĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cái
5Cáp cat6 chống nhiễuĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT800m
6Phiến đấu dây 10PĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt swich 16sportĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
8Tủ rack 10uĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1hộp
9Lắp đặt bộ phát wifi công suất caoĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2bộ
10Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điệnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT60m
11Ống nhựa pvc D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT120m
12Ống nhựa pvc D63Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1m
13Cáp quang nguồn 4FOĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT130m
14Cáp thoại nguồn 10P-2PAIRĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT130m
E Hạng mục V: Cấp thoát nước
1Ống uPVC class2 D140Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,16100m
2Ống uPVC class2 D110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,2100m
3Ống uPVC class2 D90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,12100m
4Ống uPVC class2 D75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,16100m
5Ống uPVC class2 D60Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,16100m
6Ống uPVC class2 D42Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,08100m
7Côn thu uPVC D110-75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
8Côn thu uPVC D90-75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
9Côn thu uPVC D75-42Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10cái
10Cút chêch uPVC D110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT15cái
11Cút chêch uPVC D90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
12Cút chêch uPVC D75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT15cái
13Cút chêch uPVC D42Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT20cái
14Cút vuông uPVC D60Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
15Cút vuông uPVC D42Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10cái
16Y đều uPVC D110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
17Y đều uPVC D90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
18Y đều uPVC D75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
19Tê đều uPVC D110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
20Ống uPVC class2 D140Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,4100m
21Ống uPVC class2 D110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2100m
22Cút chêch uPVC D110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT24cái
23Cầu chắn rác D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT12cái
24Y thu uPVC D140x110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
25Côn thu uPVC D140x110Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
26Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,01100m
27Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD40Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,08100m
28Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,92100m
29Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,32100m
30Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,24100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,01100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,08100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,92100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,32100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,24100m
36Van cửa PPR D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
37Van cửa PPR D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
38Van cửa PPR D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT7cái
39Van nhựa pvc D42Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
40Nối ren ngoài PPR D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
41Nối ren ngoài PPR D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
42Nối ren ngoài PPR D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
43Racco PPR D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
44Racco PPR D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
45Racco PPR D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
46Tê thu PPR D50-25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
47Tê thu PPR D40-25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
48Tê thu PPR D25-20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
49Tê đều PPR D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
50Tê đều PPR D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
51Cút chếch PPR D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
52Cút vuông PPR D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
53Cút vuông PPR D40Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
54Cút vuông PPR D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10cái
55Cút vuông PPR D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
56Cút vuông PPR D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT10cái
57Côn thu PPR D50-40Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
58Côn thu PPR D40-25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
59Côn thu PPR D25-20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cái
60Cút ren trong PPR D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT20cái
61Tê inox ren ngoài D15Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
62Măng sông PPR D40Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
63Măng sông PPR D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT20cái
64Măng sông PPR D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
65Măng sông PPR D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
66Chậu rửa lavaboĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4bộ
67Lắp đặt vòi rửa lavaboĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4bộ
68Xi phông chậu rửaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4bộ
69Dây cấp chậu rửaĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4bộ
70Lắp đặt gương soiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
71Lắp đặt chậu tiểu namĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6bộ
72Van xả + phụ kiện tiểu namĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6bộ
73Chậu xí bệtĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6bộ
74Lắp đặt vòi xịtĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
75Lắp đặt hộp đựngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm + siphôngĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cái
77Van phao cơ D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bể
79Van phao điệnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4bộ
F Hạng mục VI: Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,0191100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT22,4348m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5,7525m3
4Đổ bê tông bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT13,6088m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,038tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,3731tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,1076100m2
8Đổ bê tông thành bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều dày Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT25,02m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,9986100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,4908tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,7882tấn
12Đổ bê tông giằng bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT13,5428m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,5167100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,7678tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT126,66m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT44,46m2
17Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT171,12m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,0361100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,2073100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,2073100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,2073100m3
22Nắp bểĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2bộ
23Băng cản nướcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT29,5m
G Hạng mục VII: Chống mối
1Phòng mối mặt nền công trìnhĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1.242m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5701 lỗ khoan
H Hạng mục VIII: Hệ thống PCCC
1Áp tô mát 1P10A cho tủ TT báo cháy xuất xứ Việt NamĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT11 trung tâm
3Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 12VDCĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8,510 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đếĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,110 đầu
6Tủ đựng chuông đèn nút ấn báo cháy (kt 400x210x110mm)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6hộp
7Lắp đặt chuông báo cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,25 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,25 nút
10Lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2bộ
11Lắp đặt module địa chỉ (MM)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4bộ
12Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu 2x1.5 mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT700m
13Cáp tín hiệu 5x2x1.5 mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT250m
14Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây cáp, đường kính ống d=50mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,5100m
15Ống nhựa cứng bảo vệ dây D20, đặt chìmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT530m
16Ống nhựa cứng bảo vệ dây D20, đặt nổiĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT530m
17Măng sông nhựa D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT270cái
18Hộp chia 3 ngả D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT100hộp
19Lắp đăt kẹp nhựa D20Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT250cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kt160x160x50mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4hộp
21Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT506m
22Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,25 đèn
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,45 đèn
24Lắp đặt ổ cắm đơnĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT23cái
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=14,6l/s ; h=50mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT11 máy
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=14,6l/s ; h=50mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT11 máy
27Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s ; h=60mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT11 máy
28Lắp đặt bình tích áp 100LitĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bể
29Đổ bệ 03 bơm chữa cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2m3
30Van báo động ALAM VALE D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
31Rọ hút D100 cho bơm chữa cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
32Rọ hút D50 cho bơm chữa cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
33Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
34Y lọc D50 lắp bơm bùĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
35Lắp đặt van cổng D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT9cái
36Lắp đặt van cổng D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
37Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5cái
38Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt khớp nối mềm D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
40Lắp đặt khớp nối mềm D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
41Lắp đặt van ren D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
42Lắp đặt van ren D15Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
43Lắp đặt công tắc áp lực (Hàn Quốc)Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
45Lắp đặt Zacco ren D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3cái
46Lắp đặt van khóa tín hiệu điện D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
47Lắp đặt công tắc dòng chảyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,25100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,3100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1,75100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT3,8100m
52Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT30m
53Lắp đặt dây cáp 3x4+1x2,5mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT15m
54Lắp đặt côn thép hàn D100/65 lắp bơmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt côn thép hàn D100/50 lắp bơmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt côn thép ren D50/32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
57Lắp đặt côn thép ren D32/25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT60cái
58Lắp đặt côn thép ren D25/15Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT171cái
59Lắp đặt cút thép hàn D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT25cái
60Lắp đặt cút thép ren D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT28cái
61Lắp đặt cút thép ren D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT180cái
62Lắp đặt Tê thép D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
63Lắp đặt Tê thép ren D32Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT60cái
64Lắp đặt Tê thép ren D25Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT60cái
65Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống (lên) D15, kèm đếĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT171cái
66Hộp đựng bình chữa cháy KT : 1200*650*180 tôn dày 1mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6hộp
67Giá để bình chữa cháy (loại để 3 bình)KT: 600x350x180 tôn dày 1mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5hộp
68Lắp đặt bình cứu hoả CO2-5kgĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT111 bộ
69Lắp đặt bình cứu hoả ABC-8kgĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT221 bộ
70Lắp đặt van góc D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
71Cuộn vòi D50 L=20m - 16BarĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6Cuộn
72Lắp đặt lăng phun D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
73Khớp nối ren trong D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
74Khớp nối đầu vòi D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT6cái
75Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT61 bộ
76Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
77Cuộn vòi D65 L=20m - 16BarĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4Cuộn
78Lắp đặt lăng phun D65Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
79Khớp nối ren trong D65Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
80Khớp nối đầu vòi D65Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4cái
81Hộp liên hợp ngoài nhà KT : 800*600*180 tôn dày 1mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2hộp
82Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2cái
83Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cái
84Lắp bích thép D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT29cặp bích
85Lắp bích thép D80Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1cặp bích
86Lắp bích thép D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT8cặp bích
87Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2,25100m
88Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5,85100m
89Sơn sắt thép bằng sơn đỏ cứu hỏa 2 nướcĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT146,3554m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,336100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT0,336100m3
92Quang treo, giá đỡ D100Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT50bộ
93Quang treo, giá đỡ D25 - D50Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT195bộ
94Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT:600x600x180 tôn dày 1mmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1hộp
I Hạng mục IX: Thiết bị PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loopĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1Trung tâm
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s ; h=40mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1Máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=15l/s ; h=40mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1Máy
4Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điệnl Q=1l/s ; h=50mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1Máy
5Tủ điều khiển 3 bơm 2 chế độĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1tủ
J Hạng mục X: Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa cục bộ treo tường 24000BTU/HĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT4bộ
K Hạng mục XI: Thiết bị điện nhẹ
1Swich mạng 16portĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
2Bộ phát wifi công suất caoĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2bộ
L Hạng mục XII: Thiết bị cấp thoát nước
1Máy bơm nước sinh hoạt q=3m3/h,h=25mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT2bộ
2Máy bơm tăng áp q=2m3/h,h=15mĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT1bộ
3Máy hút ẩmĐảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III trở lên, tổng diện tích xây dựng từ 2.484 m2 trở lên, khung bê tông cốt thép và có thi công hạng mục Báo cháy và chữa cháy tự động . + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu, tương đương: 11,62 tỷ đồng, trong đó hạng mục báo cháy chữa cháy tự động có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tương đương: hoàn thành trên 9,296 tỷ đồng.Trường hợp trong các hợp đồng tương tự trên không có hạng mục báo cháy và chữa cháy tự động, nhà thầu bổ sung hợp đồng thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động (không yêu cầu cấp công trình) có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn thời hạn, do cơ quan quản lý nhà nước cấp, từ hạng 2 trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc đóng vai trò là chỉ huy trưởng trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường còn thời hạn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về An toàn Lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng đảm bảo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nộp kèm theo bản sao công chứng trong HSDT)* Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc một cán bộ kỹ thuật khác được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phụ trách công tác An toàn Lao động thì không cần bố trí vị trí nhân sự này và người được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phải có năng lực của vị trí kiêm nhiệm.32
6 Kỹ sư chuyên nghành PCCC 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề còn thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước cấp, lĩnh vực thi công PCCC.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, trộn vữa Theo công suất của nhà chế tạo2
2 Máy đầm dùi Công suất 1,5 KW2
3 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,8 m31
4 Máy toàn đạc điện tử Theo thiết kế của nhà chế tạo1
5 Máy bơm nước Đảm bảo công suất bơm khi thi công1
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5 KW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 KW1
8 Máy đầm bàn Công suất 1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->