Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:57:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,601,488,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III trở lên, tổng diện tích xây dựng từ 2.484 m2 trở lên, khung bê tông cốt thép và có thi công hạng mục Báo cháy và chữa cháy tự động . + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu, tương đương: 11,62 tỷ đồng, trong đó hạng mục báo cháy chữa cháy tự động có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tương đương: hoàn thành trên 9,296 tỷ đồng.Trường hợp trong các hợp đồng tương tự trên không có hạng mục báo cháy và chữa cháy tự động, nhà thầu bổ sung hợp đồng thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động (không yêu cầu cấp công trình) có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn thời hạn, do cơ quan quản lý nhà nước cấp, từ hạng 2 trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc đóng vai trò là chỉ huy trưởng trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường còn thời hạn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về An toàn Lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng đảm bảo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nộp kèm theo bản sao công chứng trong HSDT)* Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc một cán bộ kỹ thuật khác được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phụ trách công tác An toàn Lao động thì không cần bố trí vị trí nhân sự này và người được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phải có năng lực của vị trí kiêm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên nghành PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề còn thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước cấp, lĩnh vực thi công PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo công suất của nhà chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thiết kế của nhà chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất bơm khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 21,4026 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 112,645 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 18,3983 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 17,0033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 66,1633 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 256,8622 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6,2749 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4,2338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 13,5181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 18,0906 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 188,8241 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông dầm, giằng móng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 22,4791 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,0436 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,7932 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4,0289 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,961 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,4984 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0181 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1566 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể phốt | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,5133 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,4263 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,3908 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0111 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0471 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,8394 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0638 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 19,675 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 16,464 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5,639 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 25,314 | m2 |
| 38 | Băng cản nước | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 11,2 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,864 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,875 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0041 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2074 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thành bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều dày | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bể | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1304 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2157 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông giằng bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,0515 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1005 | tấn |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 13,5 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | m2 |
| 53 | Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 18,5 | m2 |
| 54 | Nắp tôn bể nước | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Băng cản nước | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 11,2 | m |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 62,0685 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông cột bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông,tiết diện cột | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 15,7342 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 9,3389 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3,0601 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,7907 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 15,8733 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông dầm, giằng bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 163,9435 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 17,0947 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6,4929 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 12,5076 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 19,6008 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông sàn bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 344,626 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 24,265 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 38,5375 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,8218 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8,8213 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1802 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,0798 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,3276 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5,6967 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,5363 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,7814 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,0644 | tấn |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3,6507 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 60,8433 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 182,53 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4,889 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 585,2556 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10,3478 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 9,558 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,292 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1.368,5316 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3.530,1088 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 106,2 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 640,6388 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1.615,6268 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1.897,9096 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1.474,7316 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 7.684,284 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 499,903 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2.273,4008 | m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,4548 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2807 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,4548 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2807 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 55,5107 | m2 |
| 102 | Bọc tấm alu ngoài trời dày 5mm màu xám bạc (bao gồm xương thép hộp, nhân công lắp đặt, phụ kiện đi kèm) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 71,221 | m2 |
| 103 | Khoan tạo lỗ, bơm keo hilti, bulong M16 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 64 | lỗ |
| 104 | Cửa chớp nhôm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8,64 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8,64 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6,2269 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,0733 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,395 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 7,1604 | m3 |
| 110 | Lát đá granite bậc tam cấp, mũi bậc khía rãnh vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 30,2866 | m2 |
| 111 | Tấm inox bịt cửa thang 1.22x2.44; khung 20x30x2, tấm inox dày 1.5mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,2999 | m3 |
| 113 | Lát đá granite màu vàng chấm đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 28,76 | m2 |
| 114 | Lát đá granite màu đỏ chấm đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 26,452 | m2 |
| 115 | Gia công lan can tay vịn cầu thang | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,3489 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 14,7574 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 14,7574 | m2 |
| 118 | Tay vịn gỗ nhóm 1 D60, sơn PU màu hạt dẻ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 17,78 | m |
| 119 | Cửa mái kỹ thuật kích thước 1.1x1.1 (bao gồm khung thép hộp, sơn hoàn thiện) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Thang sắt lên mái sắt D20 uốn chữ U, cách đều nhau 500 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3,9037 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,3549 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,585 | tấn |
| 124 | Gia công giằng mái thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2881 | tấn |
| 125 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2881 | tấn |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 16,8087 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 16,8087 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 763,0219 | m2 |
| 129 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 12,9564 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 54,9 | m |
| 131 | Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 214,164 | m2 |
| 132 | Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 19,4837 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 28,6874 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 149,64 | m2 |
| 135 | Hệ vách ngăn vệ sinh bằng Composite (Giá bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 22,28 | m2 |
| 136 | Ốp mặt bàn Lavabo đá granite tự nhiên màu xanh đen | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4,977 | m2 |
| 137 | Khung giá đỡ sắt vuông sơn chống gỉ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4,977 | m2 |
| 138 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 28,6874 | m2 |
| 139 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 86,4 | m2 |
| 140 | Vách kính kèm cửa đi thủy lực khung nhôm hợp kim, kính cường lực 10mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 29,97 | m2 |
| 141 | Khóa sàn cửa thủy lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | Cái |
| 142 | Kẹp L cửa thủy lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 143 | Kẹp trên cửa thủy lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 144 | Kẹp dưới cửa thủy lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 145 | Bản lề sàn cửa thủy lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 146 | Tay nắm cửa thủy lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 12 | Cái |
| 147 | Cửa chống cháy >=70 phút (bao gồm khung, door sill inox...) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 12,98 | m2 |
| 148 | Tay co thủy lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Tay nắm cửa chống cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính mờ an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 7,04 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh, mở trượt, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 25,92 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh, mở trượt, nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 92,16 | m2 |
| 153 | Vách kính liền cửa sổ, nhôm, kính dán an toàn 6.38mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 24,48 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 278,95 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 15,2714 | 100m2 |
| 156 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 112,5264 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 112,5264 | m2 |
| 158 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 112,5264 | m2 |
| 159 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 122,892 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ gạch block hiện trạng, vận chuyển về nơi quy định | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 25 | công |
| 161 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,566 | 100m3 |
| 162 | Lớp giấy dầu | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 522 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 41,76 | m3 |
| 164 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazoo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 522 | m2 |
| 165 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 167 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 168 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,18 | 100m2 |
| B | Hạng mục II: Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện 1000x800x300mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 350A 36ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 150A 18ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 100A 18ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 80A 18ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P 40A 10ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P 25A 10ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P 40A 10ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 16A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đồng thanh cái | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 12 | Đèn báo pha | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A/220V | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chuyển mạch 4 vị trí | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo vol 0-500v | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo ampe 0-350A | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 17 | Biến dòng 350/5A | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tủ điện 700x500x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCCB 3P 150A 18ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 3P 40A 10ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P 40A 10ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P 16A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đồng thanh cái | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 25 | Đèn báo pha | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A/220V | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 27 | Biến dòng 150/5A | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Tủ điện 700x500x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCCB 3P 80A 18ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P 350A 36ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 24 Aptomat - EM24PL | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 18 Aptomat - EM18PL | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Tủ điện phòng loại modul chế tạo sẵn chứa 9 Aptomat - EM9PL | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Aptomat MCB 3P 40A 10ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 2P 40A 10ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 3P 25A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 37 | Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6KA 30MA | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P 16A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ổ cắm đôi 16A-220V, âm tường | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 132 | cái |
| 42 | Bộ đèn LED panel lắp nổi 600x600/50w, 6500K | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 103 | bộ |
| 43 | Đèn LED ốp trần 225/18w, 6500K | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Đèn dowlight LED 110/9w, 6500K | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 96 | bộ |
| 45 | Đèn dowlight LED 110/12w, 6500K | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Quạt hút mùi gắn tường PMAX25w | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 47 | Quạt hút mùi âm trần PMAX25w | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 48 | Quạt trần sải cánh 1.4m 80w và hộp số | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 49 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A - 250V + đế âm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 50 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A - 250V + đế âm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 51 | Công tắc ba 1 chiều - 10A - 250V + đế âm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 52 | Công tắc bốn 1 chiều - 10A - 250V + đế âm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Công tắc năm 1 chiều - 10A - 250V + đế âm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 54 | Công tắc đơn đảo chiều - 10A - 250V + đế âm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 55 | Công tắc đôi đảo chiều - 10A - 250V + đế âm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 56 | Máng cáp 150x100x1.5mm sơn tĩnh điện | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 100 | m |
| 57 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x70mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | m |
| 58 | Cáp chống cháy Cu/xlpe/pvc-FR 4x35mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | m |
| 59 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 80 | m |
| 60 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 200 | m |
| 61 | Dây Cu/pvc/pvc 4x4mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 850 | m |
| 62 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 80 | m |
| 63 | Dây Cu/pvc 1x2.5mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3.000 | m |
| 64 | Dây Cu/pvc 1x1.5mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3.600 | m |
| 65 | Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x35mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | m |
| 66 | Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x25mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | m |
| 67 | Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x16mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 80 | m |
| 68 | Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x6mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 280 | m |
| 69 | Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x4mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 850 | m |
| 70 | Dây tiếp địa E - Dây Cu/pvc 1x2.5mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1.500 | m |
| 71 | Ống luồn dây PVC D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2.310 | m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 680 | m |
| 73 | Ống luồn dây PVC D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 104 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D63 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | m |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,4446 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,34 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,3055 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 82 | Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x185mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | 100m |
| 83 | Băng báo hiệu cáp | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 130 | m |
| 84 | Gạch chỉ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1.300 | viên |
| 85 | Ống HDPE D130/100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | 100m |
| 86 | Sứ báo hiệu cáp | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 87 | Kim thu sét bán ính bảo vệ cấp 4, Rp=51m, dòng tes 200KA, kim làm hoàn toàn bằng inox316 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Cáp đồng trần M70 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 150,34 | m |
| 90 | Mối hàn hóa nhiệt | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 7 | mối |
| 91 | Cáp lụa neo trụ, tăng đỡ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L= 2.4m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cọc |
| 93 | Ống luồn dây pvc D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 94 | Hộp kiểm tra điện trở | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Bộ đếm sét CDR401 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160ka /pha | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Vật tư phụ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 98 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L= 2.4m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 99 | Cáp đồng trần M120 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | m |
| 100 | Mối hàn hóa nhiệt | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 9 | mối |
| 101 | Phụ kiện lắp đặt và hoàn thiện hệ thống | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | gói |
| 102 | Hóa chất làm giảm điện trở | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | bao |
| 103 | Băng đồng tiếp địa 300x100x5mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 16,56 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| C | Hạng mục III: Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống dày 19mm, đường kính ống 15.9mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Dây điện Cu/pvc/pvc 3x2.5mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 28 | m |
| 7 | Dây E cu/pvc 1x2.5mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 28 | m |
| 8 | Ống nước ngưng PVC D27 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống nước ngưng PVC D60 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 60mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| D | Hạng mục IV: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Hạt nhân thoại RJ11 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 2 | Hạt nhân mạng RJ45 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đế âm chống cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Mặt 2 lỗ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cáp cat6 chống nhiễu | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 800 | m |
| 6 | Phiến đấu dây 10P | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt swich 16sport | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ rack 10u | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ phát wifi công suất cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Máng cáp 100x50x1.5mm sơn tĩnh điện | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 60 | m |
| 11 | Ống nhựa pvc D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 120 | m |
| 12 | Ống nhựa pvc D63 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | m |
| 13 | Cáp quang nguồn 4FO | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 130 | m |
| 14 | Cáp thoại nguồn 10P-2PAIR | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 130 | m |
| E | Hạng mục V: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC class2 D140 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống uPVC class2 D110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống uPVC class2 D90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống uPVC class2 D75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống uPVC class2 D60 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Ống uPVC class2 D42 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Côn thu uPVC D110-75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn thu uPVC D90-75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Côn thu uPVC D75-42 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút chêch uPVC D110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 11 | Cút chêch uPVC D90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút chêch uPVC D75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 13 | Cút chêch uPVC D42 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cút vuông uPVC D60 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cút vuông uPVC D42 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 16 | Y đều uPVC D110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 17 | Y đều uPVC D90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 18 | Y đều uPVC D75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 19 | Tê đều uPVC D110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ống uPVC class2 D140 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Ống uPVC class2 D110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | 100m |
| 22 | Cút chêch uPVC D110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 24 | Y thu uPVC D140x110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Côn thu uPVC D140x110 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,01 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD40 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,92 | 100m |
| 29 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRD20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,01 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,92 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Van cửa PPR D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van cửa PPR D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 38 | Van cửa PPR D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 39 | Van nhựa pvc D42 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Nối ren ngoài PPR D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nối ren ngoài PPR D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 42 | Nối ren ngoài PPR D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Racco PPR D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Racco PPR D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Racco PPR D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê thu PPR D50-25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê thu PPR D40-25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tê thu PPR D25-20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tê đều PPR D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tê đều PPR D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cút chếch PPR D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cút vuông PPR D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cút vuông PPR D40 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút vuông PPR D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 55 | Cút vuông PPR D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 56 | Cút vuông PPR D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D50-40 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D40-25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D25-20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cút ren trong PPR D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 61 | Tê inox ren ngoài D15 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D40 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 66 | Chậu rửa lavabo | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Xi phông chậu rửa | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Dây cấp chậu rửa | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Van xả + phụ kiện tiểu nam | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Chậu xí bệt | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm + siphông | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 77 | Van phao cơ D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 79 | Van phao điện | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| F | Hạng mục VI: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,0191 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 22,4348 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5,7525 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 13,6088 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,3731 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thành bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều dày | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 25,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,9986 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,4908 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,7882 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng bể bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 13,5428 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,5167 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,7678 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 126,66 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 44,46 | m2 |
| 17 | Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 171,12 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,0361 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,2073 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,2073 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,2073 | 100m3 |
| 22 | Nắp bể | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Băng cản nước | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 29,5 | m |
| G | Hạng mục VII: Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối mặt nền công trình | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1.242 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 570 | 1 lỗ khoan |
| H | Hạng mục VIII: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Áp tô mát 1P10A cho tủ TT báo cháy xuất xứ Việt Nam | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 12VDC | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Tủ đựng chuông đèn nút ấn báo cháy (kt 400x210x110mm) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn (CM) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module địa chỉ (MM) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu 2x1.5 mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 700 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu 5x2x1.5 mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây cáp, đường kính ống d=50mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Ống nhựa cứng bảo vệ dây D20, đặt chìm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 530 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng bảo vệ dây D20, đặt nổi | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 530 | m |
| 17 | Măng sông nhựa D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 270 | cái |
| 18 | Hộp chia 3 ngả D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 100 | hộp |
| 19 | Lắp đăt kẹp nhựa D20 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 250 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kt160x160x50mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 506 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=14,6l/s ; h=50m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=14,6l/s ; h=50m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s ; h=60m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt bình tích áp 100Lit | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 29 | Đổ bệ 03 bơm chữa cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | m3 |
| 30 | Van báo động ALAM VALE D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Y lọc D50 lắp bơm bù | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren D15 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc áp lực (Hàn Quốc) | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Zacco ren D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa tín hiệu điện D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 3,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp 3x4+1x2,5mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt côn thép hàn D100/65 lắp bơm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép hàn D100/50 lắp bơm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép ren D50/32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép ren D32/25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép ren D25/15 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 171 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 180 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thép D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê thép ren D32 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê thép ren D25 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống (lên) D15, kèm đế | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 171 | cái |
| 66 | Hộp đựng bình chữa cháy KT : 1200*650*180 tôn dày 1mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 67 | Giá để bình chữa cháy (loại để 3 bình)KT: 600x350x180 tôn dày 1mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2-5kg | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 11 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt bình cứu hoả ABC-8kg | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 22 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt van góc D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cuộn vòi D50 L=20m - 16Bar | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | Cuộn |
| 72 | Lắp đặt lăng phun D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Khớp nối ren trong D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 74 | Khớp nối đầu vòi D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 75 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 6 | 1 bộ |
| 76 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cuộn vòi D65 L=20m - 16Bar | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | Cuộn |
| 78 | Lắp đặt lăng phun D65 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Khớp nối ren trong D65 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 80 | Khớp nối đầu vòi D65 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 81 | Hộp liên hợp ngoài nhà KT : 800*600*180 tôn dày 1mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp bích thép D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 29 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép D80 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 86 | Lắp bích thép D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 8 | cặp bích |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2,25 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5,85 | 100m |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn đỏ cứu hỏa 2 nước | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 146,3554 | m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 92 | Quang treo, giá đỡ D100 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 50 | bộ |
| 93 | Quang treo, giá đỡ D25 - D50 | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 195 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT:600x600x180 tôn dày 1mm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| I | Hạng mục IX: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loop | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s ; h=40m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=15l/s ; h=40m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điệnl Q=1l/s ; h=50m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm 2 chế độ | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| J | Hạng mục X: Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 24000BTU/H | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| K | Hạng mục XI: Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Swich mạng 16port | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát wifi công suất cao | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| L | Hạng mục XII: Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt q=3m3/h,h=25m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm tăng áp q=2m3/h,h=15m | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy hút ẩm | Đảm bảoyêu cầu kỹ thuật theo phần II, chương V - E HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp III trở lên, tổng diện tích xây dựng từ 2.484 m2 trở lên, khung bê tông cốt thép và có thi công hạng mục Báo cháy và chữa cháy tự động . + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu, tương đương: 11,62 tỷ đồng, trong đó hạng mục báo cháy chữa cháy tự động có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tương đương: hoàn thành trên 9,296 tỷ đồng.Trường hợp trong các hợp đồng tương tự trên không có hạng mục báo cháy và chữa cháy tự động, nhà thầu bổ sung hợp đồng thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động (không yêu cầu cấp công trình) có giá trị từ 891 triệu đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn thời hạn, do cơ quan quản lý nhà nước cấp, từ hạng 2 trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc đóng vai trò là chỉ huy trưởng trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường còn thời hạn.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về An toàn Lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng đảm bảo yêu cầu của gói thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nộp kèm theo bản sao công chứng trong HSDT)* Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc một cán bộ kỹ thuật khác được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phụ trách công tác An toàn Lao động thì không cần bố trí vị trí nhân sự này và người được giao nhiệm vụ kiêm nhiệm phải có năng lực của vị trí kiêm nhiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư chuyên nghành PCCC | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng PCCC hoặc chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01công trình tương tự. (Chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc đứng tên trong văn bản nghiệm thu, hiện trường khác liên quan).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề còn thời hạn do cơ quan quản lý nhà nước cấp, lĩnh vực thi công PCCC. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Theo công suất của nhà chế tạo | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thiết kế của nhà chế tạo | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Đảm bảo công suất bơm khi thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất 1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi