Gói thầu: Gói số 1: toàn bộ danh mục thiết bị của công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: toàn bộ danh mục thiết bị của công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục Ngân sách nhà nước huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:12:00 đến ngày 2021-08-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,676,240,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu trong vòng 24 giờ khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố bằng fax hoặc mail, nhân viên của nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp thiết bị để khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể tứ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Xác nhận của chủ đầu tư, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là 02 năm.+ Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được hiểu là tính từ ngày thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:+ Cao đẳng lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử: 02 người.+ Tối thiểu phải có 1 người tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm.- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự:.+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của chủ đầu tư, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là 01 năm.+ Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được hiểu là tính từ ngày thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình đồng hồ | 86 | Chiếc | Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút được kết nối bằng bánh răng, bằng nhựa dày 1.8mm, đường kính mặt đồng hồ 200mm có thể gắn lên bảng từ bằng nam châm. | ||
| 2 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 86 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:- 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số- 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa.b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 3 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 86 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:- 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1).- 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt).- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 4 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 86 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm:- 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ).- Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh.Lưu ý:- Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng.- Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | ||
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 430 | Bộ | a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. có thể gấp gọn khi không sử dụng.b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn.c) Một số cột biển báo (đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.d) Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn.Vật liệu: bằng nhựa không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | ||
| 6 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 430 | Bộ | Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai;b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái.(Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái).c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác)d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác)đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác)e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác)g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | ||
| 7 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 430 | Bộ | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng;b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ;c) 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời;d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | ||
| 8 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 430 | Bộ | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó :a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế)b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời)c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | ||
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 430 | Bộ | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó :a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại:- Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết- Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm .- Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | ||
| 10 | Tiết tấuThanh phách | 850 | Cặp | Cặp thanh phách bằng gỗ phủ PU màu 3 lớp (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | ||
| 11 | Trống nhỏ | 250 | Bộ | Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. | ||
| 12 | Triangle (Tam giác chuông) | 250 | Bộ | Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. | ||
| 13 | Tambourine (Trống lục lạc) | 250 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200mm, chất liệu mặt trống Meca. | ||
| 14 | Giai điệuĐàn Organ | 24 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng vẽ cá nhân | 840 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 16 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 840 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng vẽ học nhóm | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 18 | Bục đặt mẫu | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 19 | Các hình khối cơ bản | 25 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 20 | Cassette | 25 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 150 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 150 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 150 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 24 | Đồng hồ bấm giây | 150 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 25 | Còi | 150 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 26 | Cờ đuôi nheo | 300 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 27 | Thước dây | 144 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 28 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 50 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 29 | Đệm nhảy | 144 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 30 | Bóng đá và cầu môn bóng đá- Bóng đá: Loại số 4 | 150 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 31 | - Cầu môn bóng đá 5 người: | 25 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 32 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 43 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 33 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi- Bóng chuyền hơi: Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram. | 150 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 34 | - Cột và lưới bóng chuyền hơi: | 50 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 86 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 516 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ tranh: Thật thà | 516 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 516 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 39 | 5.1. Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 516 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 40 | 5.2. Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 516 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 41 | 6.1. Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 516 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bảna) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm. | 430 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 43 | b) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm. | 86 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 44 | Bảng nhóm- Kích thước: 400 x 600 mm | 410 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 45 | Bảng phụ- Kích thước: 700 x 900 mm | 86 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 46 | Nam châm | 1.720 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 47 | Nẹp treo tranh | 480 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 48 | Giá treo tranh | 75 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT | ||
| 49 | Máy chiếu + Màn chiếu | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu trong vòng 24 giờ khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố bằng fax hoặc mail, nhân viên của nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp thiết bị để khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể tứ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Xác nhận của chủ đầu tư, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là 02 năm.+ Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được hiểu là tính từ ngày thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 3 | - Trình độ:+ Cao đẳng lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử: 02 người.+ Tối thiểu phải có 1 người tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm.- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự:.+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của chủ đầu tư, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này.+ Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự là 01 năm.+ Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được hiểu là tính từ ngày thực hiện công việc đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi