Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Vĩnh Hải 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834414-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Vĩnh Hải 2
Số hiệu KHLCNT 20210810927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:24:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,150,939,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9726408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.945281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục điện, nước, chống sét, PCCC, sân đường, san lấp mặt bằng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.657.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥27.616.971.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.657.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.616.971.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào, dung tích gàu =0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥9 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải có gắn cẩu ≥03 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 12 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1152100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0768100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3895100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,475m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,3487m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,056m3
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9775100m2
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8896100m2
9Đào đất đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,1791m3
10Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,96m3
11Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6684100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,79tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7192tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9877tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7005tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1154tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,364m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0462100m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,55m2
20Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,2907m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0075100m2
22Trát dần sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật414,1445m2
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,621m3
24Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6536100m2
25Bê tông sàn tam cấp, sàn lầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,2508m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8644100m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật651,08m2
28Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1904m3
29Ván khuôn gỗ sê nô, lanh tô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6292100m2
30Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,104m2
31Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,024m2
32Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,716m2
33Quét dung dịch chống sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,74m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,6m
35Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật264,2668m2
36Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0832m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7928100m2
38Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,32m2
39Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7615m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2977100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật387cái
42Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2684100m2
43Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,5228m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8757100m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,554tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7683tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5129tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5321tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2057tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6692tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3448tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3403tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,651tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0642tấn
55Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4507tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8172tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1285m3
58Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,83m2
59Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,287m3
60Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,9987m3
61Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4648m3
62Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7233m3
63Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2606m3
64Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6812m3
65Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,745m3
66Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3287m3
67Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9399m3
68Xây tam cấp cầu thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3683m3
69Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
70Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,923m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật727,878m2
73Trát tường trong thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật312,175m2
74Trát tường hộp gen, lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,9582m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,424m2
76Ốp đá chẻ chân tường, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,59m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x250mm, XM PCB40, cao 1,25mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật333,12m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật951,12m2
79Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,375m2
80Ốp đá granit vào cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,135m2
81Sản xuất vì kèo phụ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7942tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7942tấn
83Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm (kèo phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4279tấn
84Cung cấp thép tấm (kèo phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3663tấn
85Cung cấp thép V30x30x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
86Cung cấp Bulong 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.296cái
87Cung cấp thép mạ kẽm C80x40x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3187tấn
88Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
89Lắp dựng li tô thép mạ kẽm C80x40x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3187tấn
90Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
91Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1236100m2
92Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép láChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1397tấn
93Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5602tấn
94Lắp dựng khung bông sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,24m2
95Lắp dựng cửa đi kính khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,9568m2
96Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
97Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,24m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,91361m2
99Làm trần thạch cao chống ẩm, khung 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,8m2
100Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6975100m
101Lắp đặt thanh Inox 20x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5362100m
102Lắp đặt ống Inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6616100m
103Lắp đặt ống Inox D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1462100m
104Lắp đặt ống Inox D76,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,135100m
105Cung cấp inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4591tấn
106Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật807,518m2
107Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật727,878m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật427,3708m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.382,5185m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.110,3965m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.234,8888m2
112Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
113Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
114Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
115Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
124Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
125Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
126Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
127Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m
129Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
130Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
133Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
134Lắp đặt kim thu sét R=120mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
136Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
137Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
138Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
139Lắp đặt cáp đồng 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
140Lắp cáp neo D=10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
141Cung cấp tăng đưa cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B Khối phòng hành chính quản trị, Khối phòng học tập, Khối phòng hỗ trợ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6903100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7935100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3666100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,33m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,8755m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7826100m2
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,782m3
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8366100m2
9Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,99951m3
10Bê tông đà kiềng, dầm tam cấp, đà bó nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2005m3
11Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,58100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9798tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9609tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2413tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7365tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3217tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,42m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4612100m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,35m2
20Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,3794m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9328100m2
22Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật422,329m2
23Lót tấm nylonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7166100m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2996m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,0642m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9819100m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật636,63m2
28Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8119m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,487100m2
30Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,706m2
31Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,084m2
32Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,624m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,708m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,2m
35Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật258,6454m2
36Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0871m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4023100m2
38Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,55m2
39Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1308m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2116100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật369cái
42Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5878100m2
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1145m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6282100m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4782tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3819tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5752tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9096tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4374tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2878tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4771tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1063tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3285tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2114tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4584tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6181tấn
58Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3418m3
59Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,35m2
60Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6665m3
61Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3833m3
62Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7318m3
63Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,932m3
64Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,091m3
65Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8639m3
66Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,37m3
67Xây tường hộp gen, lan can trệt bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8586m3
68Xây tường hộp gen, lan can lầu bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4892m3
69Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0947m3
70Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
71Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,645m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật655,9934m2
74Trát tường trong đầu hồi, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,8m2
75Trát tường hộp gen, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,9854m2
76Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,424m2
77Ốp đá chẻ chân tường, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,46m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x250mm, XM PCB40, cao 1,25mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,04m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật934,02m2
80Lát nền nhà vệ sinh, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
81Lát gạch bậc cầu thang gạch granit nhân tạo, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,235m2
82Ốp đá granit vào cột (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,135m2
83Sản xuất vì kèo phụ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6947tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6947tấn
85Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm (kèo phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3716tấn
86Cung cấp thép tấm (kèo phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3231tấn
87Cung cấp thép V30x30x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
88Cung cấp Bulong 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.216cái
89Cung cấp thép mạ kẽm C80x40x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1009tấn
90Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
91Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1009tấn
92Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
93Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,178100m2
94Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép láChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1247tấn
95Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
96Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,88m2
97Lắp dựng cửa đi kính khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,5872m2
98Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,94m2
99Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,38m2
100Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,56m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,17441m2
102Làm trần thạch cao chống ẩm, khung 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,08m2
103Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6603100m
104Lắp đặt tay vịn cầu thang ống Inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3308100m
105Lắp đặt ống Inox D76,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,026100m
106Cung cấp inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
107Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật779,7608m2
108Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật655,9934m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật419,3514m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.324,283m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.980,2764m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.199,1122m2
113Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
114Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
115Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
116Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
125Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700m
126Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
127Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
128Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
130Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m3
133Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
134Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3638m3
135Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
136Lắp đặt dây đơn 35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425m
137Đào HTH bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2104100m3
138Đắp cát hố ga, hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,603m3
139Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
140Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,834m3
141Ván khuôn móng HTHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m2
142Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5352m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0264100m2
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
145SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1536tấn
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8946m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4878m3
148Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,02m2
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3095m2
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
154Lắp đặt Y nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt Y nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt tê nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt tê nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Lắp đặt co nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
160Lắp đặt co nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
161Lắp đặt co nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
162Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
167Lắp đặt co nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
168Lắp đặt co nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
169Lắp đặt tê nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
170Lắp đặt tê nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
171Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
172Lắp đặt van nhựa trơn D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
175Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
176Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
177Lắp đặt van gang D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt van gang 2 chiều D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Lắp đặt kệ kính + hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
181Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
183Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
185Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bình
C Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3688100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2459100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,698m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,849m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8513m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1029100m2
7Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5738m3
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1279tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1136tấn
11Đào đất đà giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,09831m3
12Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0653m3
13Ván khuôn đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4087100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7819m3
15Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2085100m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,669m2
17Bê tông lanh tô, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8348m3
18Ván khuôn giằng tường, dầm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0545100m2
19Trát giằng tường, lanh tô, dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,395m2
20Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,468m3
21Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,757m3
22Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,933100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1222100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0787tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0901tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5674tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4347tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2342tấn
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3281tấn
31Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,199m3
32Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,2m2
33Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5256m3
35Xây tường hồ nước bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,657m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6875m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,52m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,405m2
39Láng hồ nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,265m2
41Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,155m2
42Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,496m2
43Cung cấp thép V40x40x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
44Cung cấp Bulong 14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
45Sản xuất xà gồ thép C 125x45x15x2 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3802tấn
46Lắp dựng xà gồ thép C 80x45x15x1.5 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3802tấn
47Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,0demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8609100m2
48Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
49Lắp dựng cửa khung lưới B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
50Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
51Lắp dựng khuôn bông đồng naiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật327,089m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,021m2
54Lắp đặt đèn 4U 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Lắp đặt đèn 3U 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt dây đơn 12/10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
61Lắp đặt dây đơn 20/10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Đào HTH bằng máy đào, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,316m3
65Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
66Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0524m3
67Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9152m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0808100m2
69SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2203tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7289m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
72Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
73Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,1042m2
74Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,168m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,168m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151cấu kiện
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
81Lắp đặt Y nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt Y nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt tê nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
84Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
85Lắp đặt tê nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Lắp đặt co nhựa D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt co nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt co nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
90Lắp đặt xí xổm + thùngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
95Lắp đặt co nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
96Lắp đặt co nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
97Lắp đặt tê nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
98Lắp đặt tê nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Lắp đặt van nhựa trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
100Lắp đặt van nhựa trơn D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt van nhựa trơn D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
105Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
106Lắp đặt bể nước nhựa 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
107Lắp đặt van gang D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt van gang 2 chiều D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
110Lắp đặt kệ kính + hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
111Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D Cổng tường rào - Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0373100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0249100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,45m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9145m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8565100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9433tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0973tấn
9Đào móng đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,83781m3
10Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4924m3
11Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9151100m2
12Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,1616m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6369tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,698tấn
15Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1175m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471100m2
17Trát đà mái, dầm sàn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,818m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1278tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4308tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1541tấn
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2905m3
22Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8519100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8503tấn
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,968m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2357m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4583100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4208tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,64m2
31Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m2
32Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,888m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,96m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,848m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,848m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8m
37Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m2
38Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5488m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0193tấn
40Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,071m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,2208m2
42Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,7226m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,573m3
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,195m2
45Xây tường cổng rào bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0045m3
46Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không quét vôi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,1m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,169m3
48Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
49Lát tam cấp gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
50Trát tường hàng rào phụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật940,4416m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,78m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,1m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2m
54Ốp đá chẻ chân tường, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.087,5712m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,1m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,433m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,793m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,74m2
60Ốp tường bảng tên gạch 300x600mm màu đỏ rubyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
61Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng thau theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3977100m2
63Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3655tấn
64Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
65Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
66Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
67Gia công cổng sắt + ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3871tấn
68Lắp dựng hàng rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,7168m2
69Cung cấp thép D16mm (cổng sắt + rào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3143tấn
70Cung cấp thép D10mm (cổng sắt + rào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4111tấn
71Cung cấp thép V50x4mm (cổng sắt + rào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3376tấn
72Cung cấp thép tấm (cổng sắt + rào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3241tấn
73Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,17681m2
75Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0384m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
77Lắp dựng cửa đi kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
78Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,841m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Cung cấp lắp đặt chi tiết hoa văn cổng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
83Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
84Lắp đặt đèn led 0.6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
89Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
90Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
E Sân đường - Thoát nước
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7735100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3638100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4097100m3
4Lót tấm nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,823100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,762m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường 7cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,47m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0281tấn
8Đào hố ha bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m3
9Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3892100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1666100m3
11Trải tấm nylon chống mất nước ximăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5101100m2
12Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0083m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8267m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6054tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,51cấu kiện
18Xây tường hố ga bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6519m3
19Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,7822m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3267m3
21Láng HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,65m2
22Trát tường HG, RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật443,3m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,82m2
24Quét hồ dầu hố ga, rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật506,95m2
25Lát đá granít bậc tam cấp cột cờ (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,64m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220x5,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m
27Gia công khung chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1211tấn
28Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
29Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
30Lắp đặt ống inox D42 dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
31Sản xuất cột bằng thép V63x63x7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
32Cung cấp ống inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1427tấn
33Cung cấp Bulon D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây
34Cung cấp ròng rọc D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Cung cấp tấm Prima (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
38Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
39Lắp đặt co nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt co nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
43Lắp đặt co nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Lắp đặt tê nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
45Lắp đặt van nhựa trơn D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
47Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,11741m3
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471m3
51Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0466100m2
54Lắp dựng cốt thép lò đốt, ĐK ≤ 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
55SXLĐ vĩ thép Đk 16 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
56Xây lò đót rác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,237m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9548m2
58Cung cấp Bulong 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m
60Lắp đặt ống thép tráng đ.kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1725100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m
62Sản xuất ống thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
63Cung cấp thép tấm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0082tấn
F San lấp mặt bằng
1Phát hoang mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,2496100m2
2Đào xúc đất đắp bờ baoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,96161m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,8578100m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (1,1%*(A+B+C+D+E+F))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9726408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.945281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục điện, nước, chống sét, PCCC, sân đường, san lấp mặt bằng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.657.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥27.616.971.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.205.657.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.616.971.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥9.205.657.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào, dung tích gàu =0,8m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -2
2 Xe ủi(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
3 Xe lu ≥9 tấn(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
4 Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -2
5 Ô tô tải có gắn cẩu ≥03 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít -3
7 Đầm dùi -4
8 Đầm bàn -1
9 Đầm cóc -1
10 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->