Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834718-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210830957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:15:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,488,158,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật347,55m2
2Tháo tấm alu hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,783tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa+ hộp gen+ bờ bò)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,028m3
5Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật211bộ
6Thay chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,028m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật60,28m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4m2
10Phá dỡ nền gạch WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,8m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường (wc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật235,08m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 30x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật88,8m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật235,08m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật887,328m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.613,179m2
16Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật177,466m2
17Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật922,636m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5.500,507m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật887,328m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4.613,179m2
21Cạo bỏ lớp chống thấm cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật150,14m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật225,14m2
23Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,783tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,783tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,286100m2
26Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,25m2
27Thay cửa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,4m2
28Thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
32Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m2
33Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật180m2
34Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật280m2
35Thay mới tấm alu hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật120m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,008m3
37Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,415tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,415tấn
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật158,26m2
40Lát nền gạch sân thượng gạch ceramic 40x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật145,26m2
41Lát nền các phòng sửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật13m2
42Xử lý khe lún đang bị dộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,3m
43Tháo dỡ sân khấu cũ14,03m2
44Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,562tấn
45Lắp sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,562tấn
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,81m3
47Làm cemboad lót sàn dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,8m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,2m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật19,2m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,454100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,95100m2
52Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật450m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật450m2
54Lát gạch terrazzo sân 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật450m2
55Dọn dẹp hoàn trả lại công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật30công
B CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật543,235m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,04m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,04m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật543,235m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật543,235m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại210,464m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật210,464m2
C NHÀ XE SỐ 4
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,695m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật37,695m2
D NHÀ XE 4A THÀNH NHÀ BẢO VỆ
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,14m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,7m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật55,7m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật111,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,7m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật55,7m2
7Cửa nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,1m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật16m2
9Lát nền gạch ceramic 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,44m2
E NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,179100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,968m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,112100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,099tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,034tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,124tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,822m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,636tấn
13Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,332tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,836tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,446tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,958m2
17Bulong M12 -L30Theo chỉ dẫn kỹ thuật96cái
18Bulong neo M20- L=600+50Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
19máng Thu nước mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật15md
20Lợp mái che tường tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,954100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,75m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,75m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật82,5m2
F ĐIỆN+ NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (vị trí thay dỡ alu mặt trước và các hộp gen)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,66100m
2Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
3Lắp đặt nối ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
4Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật2.302m
5Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật105m
6Ống điện PVC Ø40Theo chỉ dẫn kỹ thuật148m
7Ống điện PVC Ø50Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
8Ống điện HDPE Ø63Theo chỉ dẫn kỹ thuật30m
9Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật4.938m
10Cáp điện Cu/PVC 4.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.968m
11Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật315m
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật680m
13Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật86m
14Cáp điện Cu/XLPE/PVC 35mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật150m
15Cầu chì 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Đèn báo phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Công tắc chuyển mạch điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
20Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
21Vỏ tủ điện 600x400x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
22Vỏ tủ điện 700x500x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
23Tủ điện 10 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật25hộp
24Tủ điện 14 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
25MCB-2P-20-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
26MCB-2P-25-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật80cái
27MCB-2P-32-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật56cái
28MCB-2P-63-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29MCB-4P-63-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
30MCB-4P-125-25kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
32Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật82bộ
33Đèn áp downlight loại tròn bóng led - 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
34Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật51bộ
35Đèn áp tường gắn nổi loại tròn bóng led-23wTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
36Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật116cái
37Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật37cái
38Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
40Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
41Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
42Dimmer mặt đơn+box+ mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật37cái
43Hộp box âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật29hộp
44Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1máy
45Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1máy
46Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật5máy
47Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật4máy
48Đường ống gas Ø6.4 / Ø12,7 (loại 1hp ~ 1,5hp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
49Đường ống gas Ø9.5/ Ø15,9 (loại 1.5hp ~ 2hp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
50Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
51Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,04100m
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
54Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
56Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
57Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
58Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
59Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
G THIẾT BỊ
1Bàn ghế hội trường bằng gỗ, 1 bàn 2 ghếTheo chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
2Màn nhung, khẩu hiệu; Motor cuốn 4 phông có công tắc (A26000213); 4 ống nhôm cuốn 4 phông dài 3m (A26000063); Khẩu hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
3Bục phát biểu - Hòa Phát kích thước 800x600x1200 bằng gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Bục bể tượng bác Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 bằng gỗ tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Rèm cửa sổ, rèm lá dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,48m2
6Bộ âm ly, micro: Mixing Ampli : 160W/ 100V; 4-16Ω, 4 vùng, 3 Mic, 2 Lines In VC-M-3160 - EKAR - 1 cái; Mixing Ampli : 160W/ 100V; 4-16Ω, 4 vùng, 3 Mic, 2 Lines In VC-M-3160 - EKAR - 1 cái; Loa nén thông báo có biến áp 30W -SC- 630M -TOA - 4 cái; Chân Micro đứng - SOUNDKING -1 cái; Kệ để Amply + Mixer + Bộ thu Micro (có bánh xe) - Gia công (Sắt) - 1 cáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
9Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
10Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P =1,5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp31
2 Chỉ huy phó 1 là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước21
5 Phụ trách dự toán 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên21
6 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sủ dụng tốt1
2 Máy cắt sắt thép Sủ dụng tốt1
3 Máy khoan, đục bê tông Sủ dụng tốt1
4 Dùi đầm bê tông Sủ dụng tốt1
5 Xe tải Sủ dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Sủ dụng tốt1
7 Máy bơm nước Sủ dụng tốt1
8 Máy phát điện dự phòng Sủ dụng tốt1
9 Giàn giáo Sủ dụng tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->