Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:12:00 đến ngày 2021-09-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,613,979,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.680149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 17.229.785.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17.229.785.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 34.459.570.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.229.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.459.570.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đvt: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào >= 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >= 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô >= 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ >= 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ >=5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối đoàn thể (Phần thô) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 16,7613 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 22,1844 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,1214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8613 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 10,356 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,8624 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 108,6375 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 85,9115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0892 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1322 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 6,6845 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5129 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 16,6866 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 305,6324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 7,7049 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 21,1454 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3641 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 5,5065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 18,1538 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 16,0494 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3944 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2541 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8297 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III Chương V | 9,9547 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 59,7785 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 99,4964 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 202,6232 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 25,4581 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 18,4547 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3907 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 31,6959 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,863 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 14,2281 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 40,5715 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 18,7764 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 40,7778 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 14,9335 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0624 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 5,6324 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 5,8174 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 23,8639 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,8225 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3813 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4199 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0788 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,1428 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 3,4114 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0387 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9419 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4803 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2683 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 8,2222 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,9956 | tấn |
| 57 | Gia công dâm thép DT | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8252 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 8,2222 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 6,9956 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8252 | tấn |
| 61 | Bulon M-20, L600 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | cái |
| 62 | Bulon M-20, L60 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | cái |
| 63 | Bulon M-16, L60 | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | cái |
| 64 | Bulon M-16, L200 | Đáp ứng mục III Chương V | 64 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 764,8036 | m2 |
| B | Hạng mục: Khối đoàn thể (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,3865 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 12,5217 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 196,3372 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 292,3333 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 13,7343 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 15,903 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 36,9658 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 44,7763 | m3 |
| 9 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 721,9272 | m2 |
| 10 | Bát neo L liên kết tường gạch AAC | Đáp ứng mục III Chương V | 2.931,0182 | cái |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.449,2219 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.997,1813 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 118,804 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.037,8376 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.529,0903 | m2 |
| 16 | Sơn mái bê tông bằng sơn chống thấm | Đáp ứng mục III Chương V | 360,4203 | m2 |
| 17 | Gia cường mái bê tông bằng vải lưới AsiaKangnam KNa109ac (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 360,4203 | m2 |
| 18 | Láng sàn mái tạo dốc mặt gia cường bằng vải lưới | Đáp ứng mục III Chương V | 360,4203 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 326,8394 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 515,9068 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 136,429 | m2 |
| 22 | Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 310,539 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 566,114 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.965,1287 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 3.408,5665 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2.899,567 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.914,7675 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 6.939,6235 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn giả đá phủ keo bóng nước | Đáp ứng mục III Chương V | 50,3612 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 159,81 | m2 |
| 31 | Keo dán gạch Sika cream 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 499,4063 | kg |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 (không ố màu theo thời gian) , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 140,8976 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu phòng làm việc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 957,0285 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 65,94 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 386,94 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 777,56 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 mã DB032-NANO (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 424,56 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 mã DB006-NANO (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 145,5285 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp, đá granite kim sa đen hạt trung dày 20 , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,6917 | m2 |
| 40 | Lát tam cấp, đá granite đỏ ruby Ấn Độ dày 20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,28 | m2 |
| 41 | Lát đá granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 51,23 | m2 |
| 42 | Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 84,6 | m2 |
| 43 | Lát đá granite khổ lớn dày 20, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,286 | m2 |
| 44 | Len chân cầu thang đá granite dày 20mm, cao 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 81,3 | m |
| 45 | Cắt jonit chống trượt mũi bậc | Đáp ứng mục III Chương V | 978 | m |
| 46 | Lát đá granite dày 20, mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,8483 | m2 |
| 47 | Lát đá granite khổ lớn dày 20, bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 35,3356 | m2 |
| 48 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400 dày 30mm nền ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V | 27,903 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 82,068 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 150x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,88 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granite dày 20mm khổ lớn, vào bệ lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 11,48 | m2 |
| 52 | GCLD giá đỡ lavabo bằng inox hộp 40x40x2mm, liên kết bằng bulong nở inox sus 304 M10, dài 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,8 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, khung nhôm 9745A ,bàn lavabo nhà vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 8,8 | m2 |
| 54 | GCLD tay vịn vệ khuyết tật: inox sus 304 D32, gồm chao chụp... | Đáp ứng mục III Chương V | 6,875 | m |
| 55 | GCLD tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm, đủ phụ kiện thanh giằng inox 304, bát V liên kết, chân đỡ inox 304, tay nắm. | Đáp ứng mục III Chương V | 67,85 | m2 |
| 56 | Thi công trần thạch cao khung chìm, khung xương sắt tráng kẽm 30x30x1.2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 631,49 | m2 |
| 57 | Thi công trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x6 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,06 | m2 |
| 58 | Xoa nền nhà xe bằng sika Hardener (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 296 | m2 |
| 59 | Sơn vạch phân vùng đỗ xe sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp sơn phủ màu trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 27,4 | m2 |
| 60 | Sơn vạch chỉ hướng sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp sơn phủ màu vàng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2335 | m2 |
| 61 | GCLD thanh chắn V50x50x5mm sơn đen, phản quang màu vàng, vạch nghiêng 45 độ, cách đều 50mm vào góc cột nhà xe | Đáp ứng mục III Chương V | 27,2 | m |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,975 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,425 | m2 |
| 64 | GCLD vỉ mương thu nước kết câu: viền xung quanh là inox sus 304 V30x30x3; các thanh la inox sus 304 30x5mm cách khoảng a=30mm, kích thước rộng 350; 1 vỉ kt 350x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, đầy đủ phụ kiện tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài,.. | Đáp ứng mục III Chương V | 88,56 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, đầy đủ phụ kiện tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài,.. | Đáp ứng mục III Chương V | 9,24 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ lật hệ 888 dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, , đầy đủ phụ kiện tay nắm, bản lề, chốt cài,.. | Đáp ứng mục III Chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ trượt hệ 888 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, , đầy đủ phụ kiện chốt cài, khóa cách âm,.. | Đáp ứng mục III Chương V | 107,14 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 209,26 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0813 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 111,46 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 222,92 | m2 |
| 73 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 92 | m2 |
| 74 | Cung câp vách kính ngăn phòng khung nhôm 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, dán decal, chân là lam ri hộp phẳng, bát V inox dày 3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 28,19 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 92 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 28,19 | m2 |
| 77 | Cung cấp lam chắn nắng aluking sun louver, lam Z 132S (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 408,787 | m2 |
| 78 | Gia công khung đỡ lam, khung sắt hộp tráng kẽm 36x76 dày 1,2lmm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4709 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hệ lam chắn nắng gồm: khung đỡ lam và lam Z 123S | Đáp ứng mục III Chương V | 408,787 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.2mm; thanh ngang inox SUS 304 kt 38x38 dày 1.2mm; thanh dọc inox SUS 304 kt 50x50 dày 1.2mm, a=600; song inox SUS 304 kt 25x25 dày 1.2mm, a=100 ; cao 1.1m | Đáp ứng mục III Chương V | 26,38 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1.1m; bát đơn, chụp inox sus 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | m |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1.1m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1.2m; bát đơn, chụp inox sus 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 53,6 | m |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 0.88m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 0.98m; bát đơn, chụp inox sus 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1.2m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1.2m; bát đơn, chụp inox sus 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,858 | m |
| 85 | GCLD tay vịn gỗ đỏ D60 lan can cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 55,104 | m |
| 86 | Xây tường gạch bông gió kt 190x190x65 xi măng trắng VCB-025 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 144,52 | m2 |
| 87 | GCLD mái kính hành lang, kính cường lực an toàn dày 12.38mm | Đáp ứng mục III Chương V | 172,197 | m2 |
| 88 | Cung cấp Spider chân nhện 4 chân, đỡ mái kính hành lang | Đáp ứng mục III Chương V | 64 | cái |
| 89 | Lợp mái tole 3 lớp kết dính gồm: tole trên mạ màu dày 0.42ly; panel EPS cách nhiệt; tole dưới mạ màu dày 0.35ly | Đáp ứng mục III Chương V | 10,9446 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34 dày 1.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | 100m |
| 91 | GCLD bảng tên gắn vào tường "KHỐI ĐOÀN THỂ PHƯỜNG TÂN VĨNH HIỆP", chữ nổi ốp tấm Alu composite 4mm 2 mặt (tấm ngoài trời), lớp nhôm dày 0.5mm, sơn tĩnh điện màu đồng, font chữ Arial cao 600mm dày 50mm, kích thước (17.64x0.6)m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Khối đoàn thể (Nội thất hội trường) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x600 ms:GW3652 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 125,246 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x600 ms:GW3651 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 185,04 | m2 |
| 3 | Keo dán gạch Sika cream 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 969,6438 | kg |
| 4 | Thi công ốp Polyfiber CVN Acoustic vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 32,04 | m2 |
| 5 | Thi công ốp gỗ MDF Melamine có vân gỗ vào tường (có khung xương) | Đáp ứng mục III Chương V | 71,84 | m2 |
| 6 | Thi công ốp gỗ đục lỗ tiêu âm có khung xương vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 110,08 | m2 |
| 7 | Gia công hệ khung biển khẩu hiệu Đảng: khung sắt hộp tráng kẽm 30x60x2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2398 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung biển khẩu hiệu Đảng: khung sắt hộp tráng kẽm 40x40x2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2398 | tấn |
| 9 | Bulon M16, L150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 10 | GCLD chữ nổi ốp tấm nhôm Alu composite, sơn tĩnh điện màu đồng EV 2030 dày 4mm (độ dày nhôm 0.3mm) font chữ VNI-Avo, cao 300mm, dày 30mm, kt 300x10900: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | GCLD ốp tấm Alu composite sơn tĩnh điện màu đỏ EV 2031 dày 5mm (độ dày nhôm 0.1mm) | Đáp ứng mục III Chương V | 17,4 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung treo rèm sân khấu: khung sắt hộp tráng kẽm 30x60x2ly, thép V treo 50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung trèo rèm sân khấu: khung sắt hộp tráng kẽm 40x40x2ly, thép V treo 50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2062 | tấn |
| 14 | Tấm gỗ chịu lực câu lên trần bằng ty treo, tấm gỗ rộng 300, có gắn thanh treo rèm | Đáp ứng mục III Chương V | 22,3 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 21,4464 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 14,9228 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 44,8519 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9509 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9509 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9509 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5648 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5648 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5648 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 10,693 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,693 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 39,7834 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 39,7834 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 39,7834 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,144 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 140,5449 | 10m2 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 46,2254 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,9694 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Bể nước ngầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2867 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1943 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1943 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 30,8991 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 40,9925 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,014 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2148 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7498 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước ngầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9533 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 5,2404 | tấn |
| 16 | Thi công mạch ngừng thi công tấm waterstop | Đáp ứng mục III Chương V | 56,675 | m |
| 17 | Xây gạch đất không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4712 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,448 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 69,7409 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, Gạch Thạch Anh 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,1514 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch Thạch Anh 300x600mm, màu trắng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 44,64 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 353,4353 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng thang leo, thanh đứng ống inox SUS 304, D49 dày 3mm, thanh ngang L=500 ống inox 304, D27, dày 2mm, phụ kiện mặt bích inox SUS 304 dày 5mm cách khoảng 300 ,bulon nở 12mm inox SUS 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,685 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm,Viền sắt V inox SUS304 50x50x5, tấm inox SUS 304 dày 1mm, bản lề cối D10 inox SUS 304, kt 1000x1000 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ khóa nắp thăm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Nhà đặt máy bơm) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9698 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Gia công khung vách, xà gồ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4823 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung vách, xà gồ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4823 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 25,59 | m2 |
| 8 | Lợp mái, dựng vách tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 9 | Diềm mái tôn mạ màu dày 4.5zem, kt 220 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9 | m |
| 10 | Ổ khóa cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Chân bồn nước) | |||
| 1 | Tháo dỡ chân bồn nước | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1307 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3303 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tháp bồn nước | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1307 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 11,0944 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 11,0944 | m2 |
| G | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Sân lát gạch Terrazzo) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III Chương V | 10,8171 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 64,9026 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền sân, gạch Terrazzo 400x400 dày 30mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1.081,71 | m2 |
| H | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Bồn hoa, bó vỉa, cây xanh, trồng cỏ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,2911 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1229 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2621 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,9687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7682 | 100m2 |
| 7 | Lót gạch block trồng cỏ 390x260x80 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,4032 | m2 |
| 8 | Trồng cây cau vua cao 7-10m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây hồng lộc cao 1-1.2m | Đáp ứng mục III Chương V | 41 | cây |
| 10 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ, trồng cây | Đáp ứng mục III Chương V | 31,948 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng thái thân dài 3-5cm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5974 | 100m2 |
| 12 | GCLD giằng cây gồm: 4 thanh chống ống mạ kẽm D60, dày 2mm, L= 2400; 4 thanh giằng sắt V50x50x5 mạ kẽm L=500, liên kết với nhau bằng bulon D15 dài 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| I | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (San nền) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III Chương V | 25,1755 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5176 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 4,4484 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5405 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5405 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5176 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0575 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0575 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0575 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6499 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6499 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Di dời trụ anten) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4959 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 29,0347 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0697 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2744 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,777 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5323 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0543 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0874 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3573 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5242 | tấn |
| 14 | SXLĐ bulon D14 lên kết các đốt trụ (bulon cường độ cao 8.8) | Đáp ứng mục III Chương V | 112 | cái |
| 15 | SXLĐ bulon D20 lên kết trụ và móng(bulon cường độ cao 8.8, 9 cái/trụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 16 | SXLĐ kẹp cáp (3 cái/1 cáp) | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | bộ |
| 17 | SXLĐ Chốt vòng U CH18E(ma ní ,1 cáp 2 cái) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | bộ |
| 18 | SXLĐ tăng đơ cáp (3 cái/ 1 móng neo) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 19 | SXLĐ cáp neo D8.1 | Đáp ứng mục III Chương V | 253,8 | m |
| 20 | SXLĐ yếm cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 21 | SXLĐ code giữ dây chống sét(16 cái/trụ 30m) | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 22 | Bulon M12 liên kết code dây chống sét(32 cái/1 trụ 30m) | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 21,3919 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 21,7519 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ MSB 2200x1000x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha bóng led 200W, IP65 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | mối |
| 6 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bao |
| 7 | Kéo rải cáp CXV 1x4CX50mm2 + E25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7 | 100m |
| 8 | Kéo rải cáp CXV 1x4CX10mm2 + E10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | 100m |
| 9 | Kéo rải cáp Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 + E16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3 | 100m |
| 10 | Kéo rải cáp CXV 1x3CX2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tụ bù công suất 3P-12KVAr | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bộ điều khiển 6 bước | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ đo đếm điện tử (ampe, volt, Kwh,..) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ cắt sét 80KA-400V-4P | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt MCCB 4P-250A, 36KA + shuntrip | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt contactor 3P-25A | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-225A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cầu chi 2A | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCT 250/5A | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt volt kế + công tắc chuyển mạch | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 37 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 676,1111 | viên |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3153 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3153 | 100m3/1km |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,507 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3839 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0519 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,243 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0147 | tấn |
| 49 | GCLD thép góc viền nắp đan hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 0,132 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 8,64 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cấu kiện |
| L | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc đồng D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7BAR | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt T uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ thân đồng D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200 (bao gồm thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2 (dây tín hiệu phao) | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2429 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2429 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2429 | 100m3/1km |
| 28 | Cắt sàn bê tông M=300 để thi công đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 210 | m |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 5,04 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,285 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4036 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9095 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7347 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7918 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7918 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III Chương V | 5,04 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,6722 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,74 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,889 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,128 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,161 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3399 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa nước thải, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0748 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể chứa nước thải, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6112 | tấn |
| 47 | Thi công mạch ngừng bằng tấm waterstop | Đáp ứng mục III Chương V | 6,8 | m |
| 48 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 15,5656 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 116,0784 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,18 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 14,85 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3976 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1491 | tấn |
| 55 | GCLD thép viền nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2264 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 14,976 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt gối cống BTLT D300 | Đáp ứng mục III Chương V | 102 | cái |
| 59 | Lắp đặt cống BTLT D300-VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | mối nối |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt lơi uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D220, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt lơi uPVC D220 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| M | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Thông tin) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp quang 4 core | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp điện thoại 10 đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | mối |
| 10 | Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao=11.3kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bao |
| 11 | Trung tâm báo cháy 10zone | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10Zone | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Kéo rải cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3967 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2086 | 100m3 |
| 16 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 505,3722 | viên |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3111 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,363 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2678 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0409 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,147 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0095 | tấn |
| 28 | GCLD thép viền nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1025 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 6,72 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cấu kiện |
| N | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà + van khóa D60 + cuộn dây D50 + vòi lăng phun D50 (lắp tại các khối hiện trạng) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (kt:400x1200x200) + 2 van khóa D60 + 2 cuộn dây+ 2 vòi lăng phun D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay 5kg | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay 8kg | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bình |
| 5 | Lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt co STK D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm STK D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm STK D114-D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt T STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm STK D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm STK D114-D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn phủ màu đỏ cho ống STK PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 295,5054 | m2 |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều STK D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa STK D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống mềm chống rung D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đạt ống mềm chống rung D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc đồng D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt y lọc đồng D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ DP-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC, bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx25mm2 + E16mm2 (cấp nguồn cho bơm điện PCCC) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 (cấp nguồn cho bơm bù PCCC) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | m |
| 33 | Cắt sàn bê tông M=300 để thi công đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 360 | m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 8,64 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 23,76 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8249 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6714 | 100m3 |
| 38 | Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 1.272,9722 | viên |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3838 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6787 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6787 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III Chương V | 8,64 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,24 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,4 | m3 |
| O | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp III Rp=95m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2464 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2464 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2464 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0521 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0521 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0521 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3324 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3324 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel chiếu thẳng 600x600 daylight 40W | Đáp ứng mục III Chương V | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight AT10 tròn bóng led âm trần D110 daylight 9W | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D225, bóng led 18w | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | bộ |
| 4 | Đèn led dây dạ trần 7W/m (có bọc nhựa) | Đáp ứng mục III Chương V | 162 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led M26 1.2/40W lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 49 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20W | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx70mm2 + E35mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10mm2 + E10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx16mm2 + E16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx25mm2 + E16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 495 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx4.0mm2 + E4.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 365 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 7.800 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.140 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.800 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 495 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 3.721,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 78,6 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ STĐ 700x500x210 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ âm tường 18 module | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ âm tường 13 module | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | tủ |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-225A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống gas 64/9.5 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt máy lạnh cục bộ cassette 3HP-5.5HP + dàn nóng + remote không dây | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | máy |
| 56 | Lắp đặt cáp AWG 18 | Đáp ứng mục III Chương V | 495 | m |
| 57 | Lắp đặt ống gas 9.5/19.1 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 4,95 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN12 + cách nhiệt D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,82 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN9 + cách nhiệt D35 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 + cách nhiệt D28 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm uPVC D34-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 64 | Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ngã tư đều mang cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp , dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 68 | Ty treo ren M10 máng cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 31,7 | m |
| 69 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 105,6667 | cái |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 23,58 | m2 |
| Q | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xả lavabo loại âm | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng cảm ứng | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh inox | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 59 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác inox D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt thông tắc D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt thông tắc D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đăt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ nối thông tắc D114 + nắp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ nối kiểm tra D90 + nắp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bít trơn D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt bít trơn D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt bít trơn D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| R | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Thông tin) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm tel + data + đế âm + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ rack 18U | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Switch24 port + path panel 24 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Modem 4 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh + 2 card mở rộng 8 máy | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phiến đấu IDF 30 pair | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp , dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lên 90 độ máng cáo 150x100 + nắp, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ty treo ren M10 máng cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 10,7 | m |
| 13 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 35,6667 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Đáp ứng mục III Chương V | 810 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 690 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 178,8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 11,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 300 | m |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 8,05 | m2 |
| S | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 840 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 822,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 17,6 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 5,28 | m2 |
| 11 | Bình chữa cháy bột MFZ 8kg | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2-MT5 5kg | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bình |
| 13 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bảng |
| 14 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 364,9 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 35,1 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit /PCCC (2 mặt) bóng led 2.2W | Đáp ứng mục III Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10W | Đáp ứng mục III Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 10,53 | m2 |
| T | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Hệ thống âm thanh hội trường + ánh sáng sân khấu) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu micro - âm thanh S -1710 (XLPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 2 | Phụ kiện kết nối âm thanh | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 3 | Bộ lọc nhiễu nguồn + cấp điện tuần tự | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Thanh nguồn gồm 8 ổ điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Ổ cắm + phích cắm chuyên dụng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 6 | Tủ rack chứa thiết bị điều khiển 18U | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Ngăn kéo 2U, chuẩn rack 19', có khóa | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 8 | Giá treo loa thùng + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CVV 3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| 10 | Nẹp nhựa 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | m |
| 11 | Dây rút 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | túi |
| 12 | Bộ điều khiển đèn sân khấu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chia tín hiệu 1 in 8 out | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sân khấu led par, 18 chíp led mỗi chíp led 15w | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | bộ |
| 15 | Phụ kiện kết nối hệ thống điều khiển | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 16 | Dây tín hiệu DMX (4 lõi) | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ STĐ 700x600x210 form 2B | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 20 | Ổ cắm + phích cắm chuyên dụng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt máng cáp STĐ 100x50 dày 1.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | m |
| 22 | Dây rút 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | túi |
| 23 | Dây rút 400 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | túi |
| 24 | Khung cơ khí treo đèn + toàn bộ phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hệ khung |
| U | Hạng mục: Công trình công nghiệp (Phần lắp đặt trạm và đường dây) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 160KVA loại dầu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KV | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350Kgf | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt neo bê tông 1.2m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đà U 160 đỡ máy và gối đỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-185mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đầu coss 185 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đầu coss 100 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt Splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Coude ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt FCO 200A 24KV | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đà composite 2.4m+thanh chống | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ chuỗi cách điện |
| 27 | Lắp đặt PUSE link 40A | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | sợi |
| 28 | Kéo rải cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO... | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trạm |
| 30 | Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chì | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| V | Hạng mục: Công trình công nghiệp (Phần xây dựng trạm trung thế - Vật tư phần trạm) | |||
| 1 | MCCB 3P-250A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 3 | LA 10KA-18KV | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ350Kgf | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | trụ |
| 5 | Neo bê tông 1.2m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | thanh |
| 7 | Đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | thanh |
| 8 | Đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | thanh |
| 9 | Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | thanh |
| 10 | Đà U 160 đỡ máy và gối đỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | m |
| 12 | Đầu coss 185 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 14 | Đầu coss 100 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,096 | kg |
| 16 | Sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bảng tên trạm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 20 | FCO 200A 24KV | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đà sắt V75x8-2.4m (4 cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | thanh |
| 22 | Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | thanh |
| 23 | Đà composite 2.4m+thanh chống | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Kẹp nhôm cở AC 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 27 | Cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 28 | Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| W | Hạng mục: Công trình công nghiệp (Phần xây dựng trạm trung thế - Xây dựng phần đà + trụ trạm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 6,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nối PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cọc |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 9 | Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4547 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4547 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4547 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| X | Phần thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Bơm 3pha 2.0HP, 5m3/h, 24m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải 1.5HP, 12m3/h, H=8m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hệ thống XLNT 5m3/ngày đêm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Máy lạnh cục bộ cassette 3P-5.5HP + dàn nóng + remote không dây | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | Bộ |
| 9 | Máy bơm Diesel 30HP - Q=75m3/h - H=58m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm điện 3 pha 30HP - Q=75m3/h - H=58m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy biến áp AMORPHOUS 3P 160KVA loại dầu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Máy |
| 13 | Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Bộ micro không dây gồm 2 micro + 1 bộ thu sóng | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Micro cổ ngỗng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Bộ trộn âm thanh 16 kênh | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Loa công suất 1500W, KT: H734xW439xD409 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Chiếc |
| 19 | Loa công suất 1500W, KT: H521xW762xD681 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.680149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 17.229.785.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17.229.785.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 34.459.570.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.229.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.459.570.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 3 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 3 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 1000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | đvt: m2 | 2000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào >= 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi >= 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô >= 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ >= 10T (*) | . | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ >=5T (*) | . | 1 |
| 19 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*) | . | 1 |
| 20 | Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 10T (*) | . | 1 |
| 21 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi