Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763710-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210739827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:12:00 đến ngày 2021-09-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,613,979,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.680149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 17.229.785.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17.229.785.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 34.459.570.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.229.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.459.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 2000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào >= 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >= 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô >= 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ >= 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ >=5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối đoàn thể (Phần thô)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V16,7613100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V22,1844m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V14,1214100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V2,8613100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V2,8613100m3/1km
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V10,356m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V19,8624m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V108,6375m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V85,9115m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,92100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V2,0892100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,1322tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V6,6845tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V2,5129tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V16,6866m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V305,6324m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V7,7049100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V21,1454100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,3641tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V5,5065tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V18,1538tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V16,0494tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,3944tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,2541tấn
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V4,8297100m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III Chương V9,9547100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V59,7785m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V99,4964m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,072m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V202,6232m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V25,4581m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V18,4547100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,3907100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V31,6959tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,863tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V14,2281m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V40,5715m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V18,7764m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V40,7778m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V14,9335100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,0624tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V5,6324tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V5,8174tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V23,8639tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V16,8225m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III Chương V1,3813100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,4199tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,0788tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V29,1428m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V3,4114100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,0387tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,9419tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,4803tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,2683tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V8,2222tấn
56Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III Chương V6,9956tấn
57Gia công dâm thép DTĐáp ứng mục III Chương V4,8252tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V8,2222tấn
59Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V6,9956tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III Chương V4,8252tấn
61Bulon M-20, L600Đáp ứng mục III Chương V80cái
62Bulon M-20, L60Đáp ứng mục III Chương V80cái
63Bulon M-16, L60Đáp ứng mục III Chương V200cái
64Bulon M-16, L200Đáp ứng mục III Chương V64cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V764,8036m2
B Hạng mục: Khối đoàn thể (Phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,3865m3
2Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V12,5217m3
3Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V196,3372m3
4Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V292,3333m3
5Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V13,7343m3
6Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V15,903m3
7Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V36,9658m3
8Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V44,7763m3
9Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V721,9272m2
10Bát neo L liên kết tường gạch AACĐáp ứng mục III Chương V2.931,0182cái
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.449,2219m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3.997,1813m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V118,804m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.037,8376m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.529,0903m2
16Sơn mái bê tông bằng sơn chống thấmĐáp ứng mục III Chương V360,4203m2
17Gia cường mái bê tông bằng vải lưới AsiaKangnam KNa109ac (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V360,4203m2
18Láng sàn mái tạo dốc mặt gia cường bằng vải lướiĐáp ứng mục III Chương V360,4203m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V326,8394m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V515,9068m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V136,429m2
22Láng seno không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V310,539m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V566,114m
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1.965,1287m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V3.408,5665m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V2.899,567m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.914,7675m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V6.939,6235m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn giả đá phủ keo bóng nướcĐáp ứng mục III Chương V50,3612m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V159,81m2
31Keo dán gạch Sika cream 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V499,4063kg
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 (không ố màu theo thời gian) , vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V140,8976m2
33Láng nền sàn không đánh mầu phòng làm việc, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V957,0285m2
34Láng nền sàn không đánh mầu nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V65,94m2
35Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V386,94m2
36Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V777,56m2
37Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 mã DB032-NANO (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V424,56m2
38Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 mã DB006-NANO (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V145,5285m2
39Lát bậc tam cấp, đá granite kim sa đen hạt trung dày 20 , vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V5,6917m2
40Lát tam cấp, đá granite đỏ ruby Ấn Độ dày 20, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V11,28m2
41Lát đá granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V51,23m2
42Lát đá granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V84,6m2
43Lát đá granite khổ lớn dày 20, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V22,286m2
44Len chân cầu thang đá granite dày 20mm, cao 100Đáp ứng mục III Chương V81,3m
45Cắt jonit chống trượt mũi bậcĐáp ứng mục III Chương V978m
46Lát đá granite dày 20, mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V21,8483m2
47Lát đá granite khổ lớn dày 20, bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V35,3356m2
48Lát gạch Terrazzo kt 400x400 dày 30mm nền ram dốcĐáp ứng mục III Chương V27,903m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600Đáp ứng mục III Chương V82,068m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 150x600Đáp ứng mục III Chương V2,88m2
51Công tác ốp đá granite dày 20mm khổ lớn, vào bệ lavaboĐáp ứng mục III Chương V11,48m2
52GCLD giá đỡ lavabo bằng inox hộp 40x40x2mm, liên kết bằng bulong nở inox sus 304 M10, dài 100Đáp ứng mục III Chương V12,8m
53Cung cấp và lắp đặt gương soi tráng thủy dày 5mm, khung nhôm 9745A ,bàn lavabo nhà vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V8,8m2
54GCLD tay vịn vệ khuyết tật: inox sus 304 D32, gồm chao chụp...Đáp ứng mục III Chương V6,875m
55GCLD tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm, đủ phụ kiện thanh giằng inox 304, bát V liên kết, chân đỡ inox 304, tay nắm.Đáp ứng mục III Chương V67,85m2
56Thi công trần thạch cao khung chìm, khung xương sắt tráng kẽm 30x30x1.2lyĐáp ứng mục III Chương V631,49m2
57Thi công trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x6Đáp ứng mục III Chương V72,06m2
58Xoa nền nhà xe bằng sika Hardener (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V296m2
59Sơn vạch phân vùng đỗ xe sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp sơn phủ màu trắngĐáp ứng mục III Chương V27,4m2
60Sơn vạch chỉ hướng sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp sơn phủ màu vàngĐáp ứng mục III Chương V2,2335m2
61GCLD thanh chắn V50x50x5mm sơn đen, phản quang màu vàng, vạch nghiêng 45 độ, cách đều 50mm vào góc cột nhà xeĐáp ứng mục III Chương V27,2m
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V0,975m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V0,425m2
64GCLD vỉ mương thu nước kết câu: viền xung quanh là inox sus 304 V30x30x3; các thanh la inox sus 304 30x5mm cách khoảng a=30mm, kích thước rộng 350; 1 vỉ kt 350x600Đáp ứng mục III Chương V3cái
65Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, đầy đủ phụ kiện tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài,..Đáp ứng mục III Chương V88,56m2
66Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, đầy đủ phụ kiện tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài,..Đáp ứng mục III Chương V9,24m2
67Cung cấp cửa sổ lật hệ 888 dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, , đầy đủ phụ kiện tay nắm, bản lề, chốt cài,..Đáp ứng mục III Chương V4,32m2
68Cung cấp cửa sổ trượt hệ 888 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, , đầy đủ phụ kiện chốt cài, khóa cách âm,..Đáp ứng mục III Chương V107,14m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V209,26m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V2,0813tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III Chương V111,46m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V222,92m2
73Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V92m2
74Cung câp vách kính ngăn phòng khung nhôm 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, dán decal, chân là lam ri hộp phẳng, bát V inox dày 3mmĐáp ứng mục III Chương V28,19m2
75Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III Chương V92m2
76Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục III Chương V28,19m2
77Cung cấp lam chắn nắng aluking sun louver, lam Z 132S (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V408,787m2
78Gia công khung đỡ lam, khung sắt hộp tráng kẽm 36x76 dày 1,2lmmĐáp ứng mục III Chương V1,4709tấn
79Lắp dựng hệ lam chắn nắng gồm: khung đỡ lam và lam Z 123SĐáp ứng mục III Chương V408,787m2
80Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.2mm; thanh ngang inox SUS 304 kt 38x38 dày 1.2mm; thanh dọc inox SUS 304 kt 50x50 dày 1.2mm, a=600; song inox SUS 304 kt 25x25 dày 1.2mm, a=100 ; cao 1.1mĐáp ứng mục III Chương V26,38m
81Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1.1m; bát đơn, chụp inox sus 304Đáp ứng mục III Chương V7m
82Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1.1m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1.2m; bát đơn, chụp inox sus 304Đáp ứng mục III Chương V53,6m
83Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 0.88m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 0.98m; bát đơn, chụp inox sus 304Đáp ứng mục III Chương V6m
84Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang: Tay vịn gỗ đỏ D60; trụ inox 304 xước mờ D49 dày 1.5mm, cao 1.2m cách khoảng a=1000; lan can kính cường lực an toàn dày 13.52mm cao 1.2m; bát đơn, chụp inox sus 304Đáp ứng mục III Chương V22,858m
85GCLD tay vịn gỗ đỏ D60 lan can cầu thangĐáp ứng mục III Chương V55,104m
86Xây tường gạch bông gió kt 190x190x65 xi măng trắng VCB-025 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V144,52m2
87GCLD mái kính hành lang, kính cường lực an toàn dày 12.38mmĐáp ứng mục III Chương V172,197m2
88Cung cấp Spider chân nhện 4 chân, đỡ mái kính hành langĐáp ứng mục III Chương V64cái
89Lợp mái tole 3 lớp kết dính gồm: tole trên mạ màu dày 0.42ly; panel EPS cách nhiệt; tole dưới mạ màu dày 0.35lyĐáp ứng mục III Chương V10,9446100m2
90Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34 dày 1.2mmĐáp ứng mục III Chương V0,099100m
91GCLD bảng tên gắn vào tường "KHỐI ĐOÀN THỂ PHƯỜNG TÂN VĨNH HIỆP", chữ nổi ốp tấm Alu composite 4mm 2 mặt (tấm ngoài trời), lớp nhôm dày 0.5mm, sơn tĩnh điện màu đồng, font chữ Arial cao 600mm dày 50mm, kích thước (17.64x0.6)mĐáp ứng mục III Chương V1bộ
C Hạng mục: Khối đoàn thể (Nội thất hội trường)
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x600 ms:GW3652 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V125,246m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x600 ms:GW3651 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V185,04m2
3Keo dán gạch Sika cream 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V969,6438kg
4Thi công ốp Polyfiber CVN Acoustic vào tườngĐáp ứng mục III Chương V32,04m2
5Thi công ốp gỗ MDF Melamine có vân gỗ vào tường (có khung xương)Đáp ứng mục III Chương V71,84m2
6Thi công ốp gỗ đục lỗ tiêu âm có khung xương vào tườngĐáp ứng mục III Chương V110,08m2
7Gia công hệ khung biển khẩu hiệu Đảng: khung sắt hộp tráng kẽm 30x60x2lyĐáp ứng mục III Chương V0,2398tấn
8Lắp dựng hệ khung biển khẩu hiệu Đảng: khung sắt hộp tráng kẽm 40x40x2lyĐáp ứng mục III Chương V0,2398tấn
9Bulon M16, L150Đáp ứng mục III Chương V6bộ
10GCLD chữ nổi ốp tấm nhôm Alu composite, sơn tĩnh điện màu đồng EV 2030 dày 4mm (độ dày nhôm 0.3mm) font chữ VNI-Avo, cao 300mm, dày 30mm, kt 300x10900: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Đáp ứng mục III Chương V1bộ
11GCLD ốp tấm Alu composite sơn tĩnh điện màu đỏ EV 2031 dày 5mm (độ dày nhôm 0.1mm)Đáp ứng mục III Chương V17,4m2
12Gia công hệ khung treo rèm sân khấu: khung sắt hộp tráng kẽm 30x60x2ly, thép V treo 50x5Đáp ứng mục III Chương V0,2062tấn
13Lắp dựng hệ khung trèo rèm sân khấu: khung sắt hộp tráng kẽm 40x40x2ly, thép V treo 50x5Đáp ứng mục III Chương V0,2062tấn
14Tấm gỗ chịu lực câu lên trần bằng ty treo, tấm gỗ rộng 300, có gắn thanh treo rèmĐáp ứng mục III Chương V22,3m
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V21,4464100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V14,9228100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III Chương V44,8519100m2
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V3,950910m3/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V3,950910m3/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V3,950910m3/1km
21Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,564810 tấn/1km
22Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,564810 tấn/1km
23Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,564810 tấn/1km
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V10,693100m3
25Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V10,693100m3
26Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V39,783410 tấn/1km
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V39,783410 tấn/1km
28Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V39,783410 tấn/1km
29Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V4,144tấn
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V140,544910m2
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V46,2254tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V12,9694100m2
D Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Bể nước ngầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V3,481100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2867100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,1036100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V3,1943100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V3,1943100m3/1km
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V6,216m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V30,8991m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V40,9925m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V10,014m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,1546100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,2148100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0673100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,7498100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước ngầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,9533tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V5,2404tấn
16Thi công mạch ngừng thi công tấm waterstopĐáp ứng mục III Chương V56,675m
17Xây gạch đất không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,4712m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,448m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V69,7409m2
20Lát nền, sàn, Gạch Thạch Anh 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,1514m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch Thạch Anh 300x600mm, màu trắng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V44,64m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V353,4353m2
23Sản xuất và lắp dựng thang leo, thanh đứng ống inox SUS 304, D49 dày 3mm, thanh ngang L=500 ống inox 304, D27, dày 2mm, phụ kiện mặt bích inox SUS 304 dày 5mm cách khoảng 300 ,bulon nở 12mm inox SUS 304Đáp ứng mục III Chương V8,685m
24Cung cấp và lắp đặt nắp thăm,Viền sắt V inox SUS304 50x50x5, tấm inox SUS 304 dày 1mm, bản lề cối D10 inox SUS 304, kt 1000x1000Đáp ứng mục III Chương V2cái
25Ổ khóa nắp thămĐáp ứng mục III Chương V6cái
E Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Nhà đặt máy bơm)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,9698m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,0214100m2
3Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,072m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,6m2
5Gia công khung vách, xà gồĐáp ứng mục III Chương V0,4823tấn
6Lắp dựng khung vách, xà gồĐáp ứng mục III Chương V0,4823tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V25,59m2
8Lợp mái, dựng vách tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục III Chương V0,3952100m2
9Diềm mái tôn mạ màu dày 4.5zem, kt 220Đáp ứng mục III Chương V3,9m
10Ổ khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V2cái
F Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Chân bồn nước)
1Tháo dỡ chân bồn nướcĐáp ứng mục III Chương V0,1307tấn
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,3303m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,0089100m2
4Lắp dựng tháp bồn nướcĐáp ứng mục III Chương V0,1307tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III Chương V11,0944m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11,0944m2
G Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Sân lát gạch Terrazzo)
1Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III Chương V10,8171100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V64,9026m3
3Lát gạch nền sân, gạch Terrazzo 400x400 dày 30mmĐáp ứng mục III Chương V1.081,71m2
H Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Bồn hoa, bó vỉa, cây xanh, trồng cỏ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V12,2911m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,1229100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,1229100m3/1km
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,2621m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V5,9687m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,7682100m2
7Lót gạch block trồng cỏ 390x260x80Đáp ứng mục III Chương V8,4032m2
8Trồng cây cau vua cao 7-10mĐáp ứng mục III Chương V4cây
9Trồng cây hồng lộc cao 1-1.2mĐáp ứng mục III Chương V41cây
10Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ, trồng câyĐáp ứng mục III Chương V31,948m3
11Trồng cỏ lá gừng thái thân dài 3-5cmĐáp ứng mục III Chương V1,5974100m2
12GCLD giằng cây gồm: 4 thanh chống ống mạ kẽm D60, dày 2mm, L= 2400; 4 thanh giằng sắt V50x50x5 mạ kẽm L=500, liên kết với nhau bằng bulon D15 dài 50mmĐáp ứng mục III Chương V4bộ
I Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (San nền)
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III Chương V25,1755100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IĐáp ứng mục III Chương V2,5176100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V4,4484100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,9079100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V3,5405100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V3,5405100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V2,5176100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V2,5176100m3/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,057510 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,057510 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,057510 tấn/1km
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V1,6499100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V1,6499100m3
J Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Di dời trụ anten)
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,4959tấn
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,386100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V29,0347m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2206100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0697100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0697100m3/1km
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,2744m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V6,777m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,5323tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0543tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V0,0874tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,3573100m2
13Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III Chương V0,5242tấn
14SXLĐ bulon D14 lên kết các đốt trụ (bulon cường độ cao 8.8)Đáp ứng mục III Chương V112cái
15SXLĐ bulon D20 lên kết trụ và móng(bulon cường độ cao 8.8, 9 cái/trụ)Đáp ứng mục III Chương V9cái
16SXLĐ kẹp cáp (3 cái/1 cáp)Đáp ứng mục III Chương V36bộ
17SXLĐ Chốt vòng U CH18E(ma ní ,1 cáp 2 cái)Đáp ứng mục III Chương V18bộ
18SXLĐ tăng đơ cáp (3 cái/ 1 móng neo)Đáp ứng mục III Chương V12bộ
19SXLĐ cáp neo D8.1Đáp ứng mục III Chương V253,8m
20SXLĐ yếm cápĐáp ứng mục III Chương V12bộ
21SXLĐ code giữ dây chống sét(16 cái/trụ 30m)Đáp ứng mục III Chương V16cái
22Bulon M12 liên kết code dây chống sét(32 cái/1 trụ 30m)Đáp ứng mục III Chương V32cái
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng mục III Chương V21,3919m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,7519m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,386100m2
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V0,0817100m3
27Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V0,0817100m3
K Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Điện)
1Lắp đặt tủ MSB 2200x1000x600Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Lắp đặt đèn pha bóng led 200W, IP65Đáp ứng mục III Chương V4bộ
3Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
4Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III Chương V4cọc
5Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V4mối
6Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao 11.3kg)Đáp ứng mục III Chương V8bao
7Kéo rải cáp CXV 1x4CX50mm2 + E25mm2Đáp ứng mục III Chương V1,7100m
8Kéo rải cáp CXV 1x4CX10mm2 + E10mm2Đáp ứng mục III Chương V2,6100m
9Kéo rải cáp Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 + E16mm2Đáp ứng mục III Chương V1,3100m
10Kéo rải cáp CXV 1x3CX2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V125m
11Lắp đặt ống uPVC D114, PN6Đáp ứng mục III Chương V0,85100m
12Lắp đặt ống uPVC D90, PN6Đáp ứng mục III Chương V3100m
13Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III Chương V15m
14Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III Chương V125m
15Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Tụ bù công suất 3P-12KVArĐáp ứng mục III Chương V6bộ
17Bộ điều khiển 6 bướcĐáp ứng mục III Chương V1bộ
18Bộ đo đếm điện tử (ampe, volt, Kwh,..)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
19Bộ cắt sét 80KA-400V-4PĐáp ứng mục III Chương V1bộ
20Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đấtĐáp ứng mục III Chương V1bộ
21Lắp đặt MCCB 4P-250A, 36KA + shuntripĐáp ứng mục III Chương V1cái
22Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
23Lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
24Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V6cái
25Lắp đặt contactor 3P-25AĐáp ứng mục III Chương V6cái
26Lắp đặt MCCB 3P-225A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
27Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KAĐáp ứng mục III Chương V3cái
28Lắp đặt MCB 3P-40A, 15KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
29Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
30Đèn báo phaĐáp ứng mục III Chương V6cái
31Cầu chi 2AĐáp ứng mục III Chương V15cái
32Lắp đặt MCT 250/5AĐáp ứng mục III Chương V14bộ
33Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạchĐáp ứng mục III Chương V1cái
34Lắp đặt volt kế + công tắc chuyển mạchĐáp ứng mục III Chương V1cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,5376100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2791100m3
37Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V676,1111viên
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2223100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,3153100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,3153100m3/1km
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,507m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,3839m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,0156100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1614100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0519tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,243m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,0108100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,0147tấn
49GCLD thép góc viền nắp đan hố gaĐáp ứng mục III Chương V0,132tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V8,64m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III Chương V3cấu kiện
L Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Nước)
1Lắp đặt đồng hồ nước DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
2Lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
3Lắp đặt van khóa uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V2cái
4Lắp đặt van 1 chiều uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
5Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V2cái
6Lắp đặt Y lọc đồng D34Đáp ứng mục III Chương V2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7BARĐáp ứng mục III Chương V2cái
8Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,6100m
9Lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng mục III Chương V0,45100m
10Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III Chương V0,9100m
11Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V3cái
12Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Lắp đặt T uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V2cái
14Lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V6cái
15Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V6cái
17Lắp đặt van phao cơ thân đồng D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200 (bao gồm thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
19Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2 (dây tín hiệu phao)Đáp ứng mục III Chương V45m
20Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III Chương V45m
21Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V2cái
22Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx4.0mm2Đáp ứng mục III Chương V10m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,4104100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2429100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,1675100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,2429100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,2429100m3/1km
28Cắt sàn bê tông M=300 để thi công đường ốngĐáp ứng mục III Chương V210m
29Phá dỡ nền bê tôngĐáp ứng mục III Chương V5,04m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V12,285m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,4036100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,9095100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,7347100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,7918100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,7918100m3/1km
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng mục III Chương V5,04m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V8,6722m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V3,74m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V4,889m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,128m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,161m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,3399100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,3068100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0161100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa nước thải, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0748tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể chứa nước thải, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,6112tấn
47Thi công mạch ngừng bằng tấm waterstopĐáp ứng mục III Chương V6,8m
48Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V15,5656m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V116,0784m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V12,18m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V14,85m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,3976m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,1212100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,1491tấn
55GCLD thép viền nắp đanĐáp ứng mục III Chương V0,2264tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V14,976m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III Chương V48cấu kiện
58Lắp đặt gối cống BTLT D300Đáp ứng mục III Chương V102cái
59Lắp đặt cống BTLT D300-VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mĐáp ứng mục III Chương V34đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmĐáp ứng mục III Chương V33mối nối
61Lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,1100m
62Lắp đặt lơi uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V14cái
63Lắp đặt ống uPVC D220, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,2100m
64Lắp đặt lơi uPVC D220Đáp ứng mục III Chương V15cái
M Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Thông tin)
1Lắp đặt ống uPVC D90, PN6Đáp ứng mục III Chương V0,65100m
2Lắp đặt ống uPVC D60, PN6Đáp ứng mục III Chương V1,1100m
3Lắp đặt ống uPVC D42, PN6Đáp ứng mục III Chương V0,25100m
4Kéo rải cáp quang 4 coreĐáp ứng mục III Chương V2,6100m
5Kéo rải cáp điện thoại 10 đôiĐáp ứng mục III Chương V1,3100m
6Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III Chương V1hộp
7Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Đáp ứng mục III Chương V25m
8Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III Chương V2cọc
9Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V2mối
10Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao=11.3kg)Đáp ứng mục III Chương V4bao
11Trung tâm báo cháy 10zoneĐáp ứng mục III Chương V1tủ
12Lắp đặt trung tâm báo cháy 10ZoneĐáp ứng mục III Chương V11 trung tâm
13Kéo rải cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V0,75100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,3967100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2086100m3
16Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V505,3722viên
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,1597100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,3111100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,3111100m3/1km
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,363m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,2678m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,0132100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1764100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0409tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,147m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,0084100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,0095tấn
28GCLD thép viền nắp đanĐáp ứng mục III Chương V0,1025tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V6,72m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III Chương V3cấu kiện
N Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - PCCC)
1Lắp đặt hộp PCCC trong nhà + van khóa D60 + cuộn dây D50 + vòi lăng phun D50 (lắp tại các khối hiện trạng)Đáp ứng mục III Chương V8tủ
2Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (kt:400x1200x200) + 2 van khóa D60 + 2 cuộn dây+ 2 vòi lăng phun D50Đáp ứng mục III Chương V8tủ
3Bình chữa cháy xách tay 5kgĐáp ứng mục III Chương V8bình
4Bình chữa cháy xách tay 8kgĐáp ứng mục III Chương V8bình
5Lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65Đáp ứng mục III Chương V1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V4cái
7Lắp đặt ống STK D114x3.2mmĐáp ứng mục III Chương V7,4100m
8Lắp đặt ống STK D90x2.9mmĐáp ứng mục III Chương V0,95100m
9Lắp đặt ống STK D60x2.9mmĐáp ứng mục III Chương V0,2100m
10Lắp đặt co STK D114Đáp ứng mục III Chương V42cái
11Lắp đặt co STK D90Đáp ứng mục III Chương V15cái
12Lắp đặt co STK D60Đáp ứng mục III Chương V16cái
13Lắp đặt tê giảm STK D90-D60Đáp ứng mục III Chương V8cái
14Lắp đặt tê giảm STK D114-D90Đáp ứng mục III Chương V15cái
15Lắp đặt T STK D114Đáp ứng mục III Chương V11cái
16Lắp đặt co giảm STK D90-D60Đáp ứng mục III Chương V9cái
17Lắp đặt co giảm STK D114-D90Đáp ứng mục III Chương V4cái
18Sơn sắt thép bằng sơn phủ màu đỏ cho ống STK PCCCĐáp ứng mục III Chương V295,5054m2
19Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V31 máy
20Lắp đặt van 1 chiều STK D114Đáp ứng mục III Chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều STK D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
22Lắp đặt van khóa STK D114Đáp ứng mục III Chương V4cái
23Lắp đặt van khóa STK D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
24Lắp đặt ống mềm chống rung D114Đáp ứng mục III Chương V2cái
25Lắp đạt ống mềm chống rung D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
26Lắp đặt y lọc đồng D114Đáp ứng mục III Chương V2cái
27Lắp đặt y lọc đồng D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
28Lắp đặt tủ DP-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC, bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
29Lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút)Đáp ứng mục III Chương V2cái
30Lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút)Đáp ứng mục III Chương V1cái
31Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx25mm2 + E16mm2 (cấp nguồn cho bơm điện PCCC)Đáp ứng mục III Chương V18m
32Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 (cấp nguồn cho bơm bù PCCC)Đáp ứng mục III Chương V9m
33Cắt sàn bê tông M=300 để thi công đường ốngĐáp ứng mục III Chương V360m
34Phá dỡ nền bê tôngĐáp ứng mục III Chương V8,64m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V23,76m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,8249100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,6714100m3
38Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V1.272,9722viên
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,3838100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,6787100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,6787100m3/1km
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng mục III Chương V8,64m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V3,24m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V5,4m3
O Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Chống sét)
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cấp III Rp=95mĐáp ứng mục III Chương V1cái
2Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III Chương V90m
3Lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III Chương V2hộp
4Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III Chương V8cọc
5Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V15mối
6Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III Chương V40m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V60m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,0504100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,0504100m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,246410m3/1km
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,246410m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,246410m3/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,052110 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,052110 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,052110 tấn/1km
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V0,3324100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V0,3324100m3
P Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Điện)
1Lắp đặt đèn led panel chiếu thẳng 600x600 daylight 40WĐáp ứng mục III Chương V79bộ
2Lắp đặt đèn downlight AT10 tròn bóng led âm trần D110 daylight 9WĐáp ứng mục III Chương V25bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D225, bóng led 18wĐáp ứng mục III Chương V65bộ
4Đèn led dây dạ trần 7W/m (có bọc nhựa)Đáp ứng mục III Chương V162m
5Lắp đặt đèn tuýp led M26 1.2/40W lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V49bộ
6Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m 20WĐáp ứng mục III Chương V26bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75wĐáp ứng mục III Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V3cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V23cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V10cái
11Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V2cái
12Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V84cái
14Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx70mm2 + E35mm2Đáp ứng mục III Chương V35m
15Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx10mm2 + E10mm2Đáp ứng mục III Chương V25m
16Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx16mm2 + E16mm2Đáp ứng mục III Chương V28m
17Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx25mm2 + E16mm2Đáp ứng mục III Chương V35m
18Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V495m
19Lắp đặt cáp điện CXV 4Cx4.0mm2 + E4.0mm2Đáp ứng mục III Chương V365m
20Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V7.800m
21Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V1.140m
22Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Đáp ứng mục III Chương V1.800m
23Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Đáp ứng mục III Chương V420m
24Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III Chương V450m
25Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III Chương V495m
26Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V3.721,4m
27Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V78,6m
28Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210Đáp ứng mục III Chương V1tủ
29Lắp đặt tủ STĐ 700x500x210Đáp ứng mục III Chương V3tủ
30Lắp đặt tủ âm tường 18 moduleĐáp ứng mục III Chương V1tủ
31Lắp đặt tủ âm tường 13 moduleĐáp ứng mục III Chương V1tủ
32Lắp đặt tủ âm tường 9 moduleĐáp ứng mục III Chương V17tủ
33Lắp đặt tủ âm tường 6 moduleĐáp ứng mục III Chương V2tủ
34Lắp đặt MCCB 3P-225A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
35Lắp đặt MCCB 3P-175A, 18KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
36Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
37Lắp đặt MCB 3P-63A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
38Lắp đặt MCB 3P-40A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
39Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
40Lắp đặt MCB 3P-20A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V17cái
41Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V7cái
42Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V14cái
43Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V7cái
44Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V14cái
45Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V6cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V15cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V3cái
48Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V27cái
49Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục III Chương V21cái
50Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục III Chương V3cái
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng mục III Chương V20máy
52Lắp đặt ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,18100m
53Lắp đặt ống gas 64/9.5 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,6100m
54Lắp đặt ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,3100m
55Lắp đặt máy lạnh cục bộ cassette 3HP-5.5HP + dàn nóng + remote không dâyĐáp ứng mục III Chương V17máy
56Lắp đặt cáp AWG 18Đáp ứng mục III Chương V495m
57Lắp đặt ống gas 9.5/19.1 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V4,95100m
58Lắp đặt ống uPVC D60, PN12 + cách nhiệt D60Đáp ứng mục III Chương V0,82100m
59Lắp đặt ống uPVC D34, PN9 + cách nhiệt D35Đáp ứng mục III Chương V1,3100m
60Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 + cách nhiệt D28Đáp ứng mục III Chương V1,5100m
61Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V56cái
62Lắp đặt T giảm uPVC D34-D27Đáp ứng mục III Chương V17cái
63Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V160m
64Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
65Lắp đặt ngã tư đều mang cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V3cái
66Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp , dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
67Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V3cái
68Ty treo ren M10 máng cápĐáp ứng mục III Chương V31,7m
69Giá treo máng cápĐáp ứng mục III Chương V105,6667cái
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V23,58m2
Q Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Nước)
1Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III Chương V0,79100m
2Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III Chương V0,82100m
3Lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V8cái
4Lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V35cái
5Lắp đặt co giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III Chương V6cái
6Lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V28cái
7Lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V15cái
8Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III Chương V6cái
9Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III Chương V22cái
10Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III Chương V23cái
11Lắp đặt van khóa uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V5cái
12Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục III Chương V1bể
14Lắp đặt nắp khóa ren ngoài D21Đáp ứng mục III Chương V45cái
15Lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục III Chương V17bộ
16Lắp đặt vòi xả lavabo loại âmĐáp ứng mục III Chương V17bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối)Đáp ứng mục III Chương V17bộ
18Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V17cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V17cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng cảm ứngĐáp ứng mục III Chương V6bộ
21Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh inoxĐáp ứng mục III Chương V5cái
22Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng mục III Chương V14cái
23Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,6100m
24Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,3100m
25Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III Chương V0,8100m
26Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V39cái
27Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V59cái
28Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V58cái
29Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V14cái
30Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V8cái
31Lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6cái
32Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
33Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V7cái
34Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V5cái
35Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
36Lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
37Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V4cái
38Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V10cái
39Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V14cái
40Cầu chắn rác inox D114Đáp ứng mục III Chương V7cái
41Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III Chương V8cái
42Lắp đặt thông tắc D114Đáp ứng mục III Chương V4cái
43Lắp đặt thông tắc D90Đáp ứng mục III Chương V1cái
44Lắp đăt co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V13cái
45Lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V5cái
46Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
47Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
48Lắp đặt bộ nối thông tắc D114 + nắpĐáp ứng mục III Chương V2cái
49Lắp đặt bộ nối kiểm tra D90 + nắpĐáp ứng mục III Chương V2cái
50Lắp đặt bít trơn D114Đáp ứng mục III Chương V17cái
51Lắp đặt bít trơn D90Đáp ứng mục III Chương V14cái
52Lắp đặt bít trơn D60Đáp ứng mục III Chương V23cái
R Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Thông tin)
1Lắp đặt ổ cắm tel + data + đế âm + mặt nạĐáp ứng mục III Chương V23cái
2Bộ phát wifiĐáp ứng mục III Chương V4bộ
3Tủ rack 18UĐáp ứng mục III Chương V1tủ
4Switch24 port + path panel 24 portĐáp ứng mục III Chương V1bộ
5Modem 4 portĐáp ứng mục III Chương V1bộ
6Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh + 2 card mở rộng 8 máyĐáp ứng mục III Chương V1bộ
7Phiến đấu IDF 30 pairĐáp ứng mục III Chương V1bộ
8Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp , dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V55m
9Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V3cái
10Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
11Lắp đặt co lên 90 độ máng cáo 150x100 + nắp, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
12Ty treo ren M10 máng cápĐáp ứng mục III Chương V10,7m
13Giá treo máng cápĐáp ứng mục III Chương V35,6667cái
14Lắp đặt cáp mạng CAT6Đáp ứng mục III Chương V810m
15Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng mục III Chương V690m
16Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V178,8m
17Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V11,2m
18Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III Chương V80m
19Lắp đặt cáp CV 1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V300m
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V8,05m2
S Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - PCCC)
1Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục III Chương V4,210 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục III Chương V2,510 đầu
3Lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III Chương V2,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III Chương V2,25 chuông
5Lắp đặt điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục III Chương V2bộ
6Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V840m
7Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V822,4m
8Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V17,6m
9Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng mục III Chương V2hộp
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V5,28m2
11Bình chữa cháy bột MFZ 8kgĐáp ứng mục III Chương V8bình
12Bình chữa cháy CO2-MT5 5kgĐáp ứng mục III Chương V8bình
13Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III Chương V8bảng
14Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng mục III Chương V8tủ
15Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V364,9m
16Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V35,1m
17Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V400m
18Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V400m
19Lắp đặt đèn thoát hiểm exit /PCCC (2 mặt) bóng led 2.2WĐáp ứng mục III Chương V3,85 đèn
20Lắp đặt đèn sự cố emergency PCCC bóng led 10WĐáp ứng mục III Chương V6,45 đèn
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V10,53m2
T Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật (Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính - Hệ thống âm thanh hội trường + ánh sáng sân khấu)
1Lắp đặt dây tín hiệu micro - âm thanh S -1710 (XLPE)Đáp ứng mục III Chương V150m
2Phụ kiện kết nối âm thanhĐáp ứng mục III Chương V1
3Bộ lọc nhiễu nguồn + cấp điện tuần tựĐáp ứng mục III Chương V2chiếc
4Thanh nguồn gồm 8 ổ điệnĐáp ứng mục III Chương V1chiếc
5Ổ cắm + phích cắm chuyên dụngĐáp ứng mục III Chương V1
6Tủ rack chứa thiết bị điều khiển 18UĐáp ứng mục III Chương V1tủ
7Ngăn kéo 2U, chuẩn rack 19', có khóaĐáp ứng mục III Chương V1cái
8Giá treo loa thùng + phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1
9Lắp đặt cáp điện CVV 3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V150m
10Nẹp nhựa 50mmĐáp ứng mục III Chương V24m
11Dây rút 200Đáp ứng mục III Chương V1túi
12Bộ điều khiển đèn sân khấuĐáp ứng mục III Chương V1bộ
13Bộ chia tín hiệu 1 in 8 outĐáp ứng mục III Chương V1bộ
14Lắp đặt đèn sân khấu led par, 18 chíp led mỗi chíp led 15wĐáp ứng mục III Chương V28bộ
15Phụ kiện kết nối hệ thống điều khiểnĐáp ứng mục III Chương V1
16Dây tín hiệu DMX (4 lõi)Đáp ứng mục III Chương V200m
17Lắp đặt tủ STĐ 700x600x210 form 2BĐáp ứng mục III Chương V1tủ
18Lắp đặt MCCB 3P-100A, 18KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
19Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V12cái
20Ổ cắm + phích cắm chuyên dụngĐáp ứng mục III Chương V1
21Lắp đặt máng cáp STĐ 100x50 dày 1.2mmĐáp ứng mục III Chương V9m
22Dây rút 200Đáp ứng mục III Chương V1túi
23Dây rút 400Đáp ứng mục III Chương V1túi
24Khung cơ khí treo đèn + toàn bộ phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V1hệ khung
U Hạng mục: Công trình công nghiệp (Phần lắp đặt trạm và đường dây)
1Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 160KVA loại dầuĐáp ứng mục III Chương V11 máy
2Lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KVĐáp ứng mục III Chương V11 cái
3Lắp đặt LBFCO 24KV-100AĐáp ứng mục III Chương V31 bộ
4Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350KgfĐáp ứng mục III Chương V2cột
5Lắp đặt neo bê tông 1.2mĐáp ứng mục III Chương V4bộ
6Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V3bộ
7Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V5bộ
8Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V2bộ
9Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V6bộ
10Lắp đặt đà U 160 đỡ máy và gối đỡĐáp ứng mục III Chương V1bộ
11Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-185mm2Đáp ứng mục III Chương V0,24100m
12Lắp đặt đầu coss 185 mm2Đáp ứng mục III Chương V0,610 đầu cốt
13Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-100mm2Đáp ứng mục III Chương V0,08100m
14Lắp đặt đầu coss 100 mm2Đáp ứng mục III Chương V0,210 đầu cốt
15Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III Chương V541 m
16Lắp đặt sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng mục III Chương V121 cái
17Lắp đặt Splitbolt 22mm2Đáp ứng mục III Chương V241 bộ
18Lắp đặt ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V0,12100m
19Lắp đặt Coude ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V4cái
20Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V41 bộ
21Lắp đặt bảng tên trạmĐáp ứng mục III Chương V21 bộ
22Lắp đặt FCO 200A 24KVĐáp ứng mục III Chương V31 bộ
23Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V4bộ
24Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V8bộ
25Lắp đặt đà composite 2.4m+thanh chốngĐáp ứng mục III Chương V2bộ
26Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V8bộ chuỗi cách điện
27Lắp đặt PUSE link 40AĐáp ứng mục III Chương V4sợi
28Kéo rải cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2Đáp ứng mục III Chương V1100m
29Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO...Đáp ứng mục III Chương V1trạm
30Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chìĐáp ứng mục III Chương V3bộ
31Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng mục III Chương V0,310 sứ
V Hạng mục: Công trình công nghiệp (Phần xây dựng trạm trung thế - Vật tư phần trạm)
1MCCB 3P-250A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1bộ
2LBFCO 24KV-100AĐáp ứng mục III Chương V3bộ
3LA 10KA-18KVĐáp ứng mục III Chương V3bộ
4Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ350KgfĐáp ứng mục III Chương V2trụ
5Neo bê tông 1.2mĐáp ứng mục III Chương V4cái
6Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V3thanh
7Đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V5thanh
8Đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V2thanh
9Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V6thanh
10Đà U 160 đỡ máy và gối đỡĐáp ứng mục III Chương V1bộ
11Cáp đồng bọc 600V-185mm2Đáp ứng mục III Chương V24m
12Đầu coss 185 mm2Đáp ứng mục III Chương V6bộ
13Cáp đồng bọc 600V-100mm2Đáp ứng mục III Chương V8m
14Đầu coss 100 mm2Đáp ứng mục III Chương V2bộ
15Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III Chương V12,096kg
16Sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng mục III Chương V12bộ
17Splitbolt 22mm2Đáp ứng mục III Chương V24bộ
18Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V4bộ
19Bảng tên trạmĐáp ứng mục III Chương V2cái
20FCO 200A 24KVĐáp ứng mục III Chương V3bộ
21Đà sắt V75x8-2.4m (4 cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V4thanh
22Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V8thanh
23Đà composite 2.4m+thanh chốngĐáp ứng mục III Chương V2bộ
24Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V8bộ
25Kẹp nhôm cở AC 50Đáp ứng mục III Chương V8cái
26Kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150)Đáp ứng mục III Chương V8cái
27Cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2Đáp ứng mục III Chương V100m
28Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng mục III Chương V3cái
W Hạng mục: Công trình công nghiệp (Phần xây dựng trạm trung thế - Xây dựng phần đà + trụ trạm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V6,864m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,0039100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,7087m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V2,016m3
6Lắp đặt nối PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V4cái
7Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III Chương V2cọc
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V80m
9Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V26m2
10Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V35m2
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,454710m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,454710m3/1km
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,454710m3/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,033810 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,033810 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,033810 tấn/1km
X Phần thiết bị theo xây lắp
1Bơm 3pha 2.0HP, 5m3/h, 24mĐáp ứng mục III Chương V2Cái
2Bơm chìm nước thải 1.5HP, 12m3/h, H=8mĐáp ứng mục III Chương V1Cái
3Hệ thống XLNT 5m3/ngày đêmĐáp ứng mục III Chương V1Hệ thống
4Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V7Bộ
5Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V7Bộ
6Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
7Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V5Bộ
8Máy lạnh cục bộ cassette 3P-5.5HP + dàn nóng + remote không dâyĐáp ứng mục III Chương V17Bộ
9Máy bơm Diesel 30HP - Q=75m3/h - H=58mĐáp ứng mục III Chương V1Cái
10Máy bơm điện 3 pha 30HP - Q=75m3/h - H=58mĐáp ứng mục III Chương V1Cái
11Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74mĐáp ứng mục III Chương V1Cái
12Máy biến áp AMORPHOUS 3P 160KVA loại dầuĐáp ứng mục III Chương V1Máy
13Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V1Tủ
14Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V1Tủ
15Bộ micro không dây gồm 2 micro + 1 bộ thu sóngĐáp ứng mục III Chương V2Bộ
16Micro cổ ngỗngĐáp ứng mục III Chương V1chiếc
17Bộ trộn âm thanh 16 kênhĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
18Loa công suất 1500W, KT: H734xW439xD409Đáp ứng mục III Chương V4Chiếc
19Loa công suất 1500W, KT: H521xW762xD681Đáp ứng mục III Chương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.680149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 17.229.785.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 17.229.785.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 34.459.570.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.229.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.459.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .2
3 Máy cắt uốn thép .1
4 Máy đầm dùi bê tông .5
5 Máy đầm bàn bê tông .1
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn (cho bê tông) .3
9 Máy trộn (cho vữa) .3
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)1000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m22000
12 Máy thủy bình (*) .2
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Máy đào >= 0,8m3 (*) .1
15 Máy ủi >= 108CV(*) .1
16 Cần trục ô tô >= 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu >= 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ >= 10T (*) .2
18 Ô tô tự đổ >=5T (*) .1
19 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng >= 10T (*) .1
20 Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng >= 10T (*) .1
21 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->