Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834804-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210827524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:10:00 đến ngày 2021-08-20 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, nền mặt đường láng nhựa, kết hợp hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động ủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất tay cầm
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Chặt cây đường kính gốc cây Tham chiếu Chương V-HSMT2cây
2Chặt cây đường kính gốc cây "nt"27cây
3Chặt cây đường kính gốc cây "nt"3cây
4Chặt cây đường kính gốc cây > 70cm"nt"2cây
5Đào gốc cây đường kính gốc "nt"2gốc cây
6Đào gốc cây đường kính gốc "nt"27gốc cây
7Đào gốc cây đường kính gốc "nt"3gốc cây
8Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm"nt"2gốc cây
9Đập bỏ tường xây hiện hữu"nt"0,374100m3
10Tháo dỡ nhà tạm"nt"150,07m2
11Phá dỡ hàng rào tạm"nt"128,79m2
12Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"4,263610m3/1km
13Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"4,263610m3/1km
B Nền, mặt đường
1Đào lớp hữu cơ đất cấp 1"nt"9,2661100m3
2Đào bỏ đá vỉa hiện hữu"nt"0,0902100m3
3Đào nền bê tông vỉa hè hiện hữu"nt"1,4476100m3
4Đào gạch Block vỉa hè hiện hữu"nt"0,0689100m3
5Đào nền đường đất cấp 3"nt"1,9076100m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3"nt"2,8108100m3
7Đào xúc đất về đắp"nt"2,8992100m3
8Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4"nt"33,051310m3/1km
9Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"33,051310m3/1km
10Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95"nt"14,5648100m3
11Vận chuyển đất hữ cơ đổ xa 1 Km ĐL4"nt"111,193210m3/1km
12Vận chuyển đất hữ cơ đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"111,193210m3/1km
13Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"18,316410m3/1km
14Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"18,316410m3/1km
15Đào xúc đất về đắp"nt"0,9323100m3
16Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4"nt"10,628110m3/1km
17Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"10,628110m3/1km
18Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98"nt"0,8037100m3
19Rải giấy dầu lớp cách ly"nt"2,6514100m2
20Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250"nt"53,03m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2"nt"13,4022100m2
22Sản xuất bêtông nhựa C19"nt"1,5264100tấn
23Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km"nt"1,5264100tấn
24Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12.9 km tiếp theo"nt"1,5264100tấn
25Thảm vuốt mặt đường mặt đường tại các ngã giao dày 2.5cm"nt"2,68m3
26Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5 cm"nt"12,3306100m2
27Vệ sinh khe nối mặt đường cũ"nt"6m2
28Nhựa đường chèn khe co, dãn mặt đường cũ"nt"295,85Kg
29Gia công thép tròn trơn D=20"nt"0,09871 tấn
30Quét nhựa đường thép D=20"nt"2,51m2
31Cắt khe co mặt đường bê tông"nt"2,866100m
32Nhựa đường chèn khe co, dãn"nt"141,91Kg
33Gỗ chèn khe dãn"nt"0,02m3
34Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ"nt"0,3011100m3
35Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"3,432510m3/1km
36Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"3,432510m3/1km
37Đào xúc đất về đắp"nt"0,2994100m3
38Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4"nt"3,413110m3/1km
39Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"3,413110m3/1km
40Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98"nt"0,2581100m3
41Vá mặt đường bằng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới"nt"0,129100m3
42Vá mặt đường bằng CPĐD Dmax25 lớp trên"nt"0,129100m3
43Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhụa pha dầu 1,0 kg/m2"nt"0,8602100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0,5 kg/m2"nt"25,568100m2
45Sản xuất bêtông nhựa C19"nt"3,7445100tấn
46Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km"nt"3,7445100tấn
47Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 12.9 km tiếp theo"nt"3,7445100tấn
48Tthảm bù vênh mặt đường mặt đường cũ dày 1.2cm"nt"33,33m3
49Thảm vuốt mặt đường mặt đường tại các ngã giao dày 2.5cm"nt"7,15m3
50Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5 cm"nt"23,5549100m2
51Đào xúc đất về đắp"nt"2,7453100m3
52Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4"nt"31,295910m3/1km
53Vận chuyển đất về đắp cự ly 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"31,295910m3/1km
54Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98"nt"2,3666100m3
55Làm mặt đường bằng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới"nt"1,1833100m3
56Làm mặt đường bằng CPĐD Dmax25 lớp trên"nt"1,1833100m3
57Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhụa pha dầu 1,0 kg/m2"nt"7,8886100m2
58Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm TCN 4,5kg/m2"nt"7,8886100m2
59Đào móng đan rãnh, bó vỉa đất cấp 3"nt"1,0132100m3
60Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"47,12m3
61Ván khuôn kim loại"nt"4,5396100m2
62Bê tông đan rảnh, đá 1x2, mác 200"nt"118,71m3
63Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100"nt"22,79m2
64Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4"nt"11,550510m3/1km
65Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"11,550510m3/1km
66Sơn vạch phân làn xe màu vàng"nt"20,7m2
67Sơn vạch sắp đến đường đi bộ màu trắng"nt"6,18m2
68Sơn vạch đi bộ qua đường màu trắng"nt"74,4m2
69Đào móng trồng biển báo đất cấp 3"nt"1,3m3
70Đập bỏ bê tông móng biển báo"nt"0,18m3
71Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150"nt"1,08m3
72Lắp đặt trụ đỡ, biển báo tận dụng"nt"1cái
73Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm"nt"5cái
74Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4"nt"0,168710m3/1km
75Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"0,168710m3/1km
C Tường chắn đất
1Đào móng đất cấp 3"nt"15,86m3
2Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"2,67m3
3Ván khuôn móng + tường chắn"nt"1,987100m2
4Bê tông móng + tường chắn đá 2x4, mác 200"nt"27,02m3
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm"nt"0,12100m
6Tầng lọc ngược đá 4x6 chèn đá dăm"nt"0,8m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4"nt"1,80810m3/1km
8Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"1,80810m3/1km
D Hệ thống thoát nước dọc
1Đập bỏ khối xây cống cũ"nt"0,0112100m3
2Trục vớt tấm đan cống KT: (84x100x12)cm"nt"16cấu kiện
3Trục vớt tấm đan cống KT: (84x50x12)cm"nt"4cấu kiện
4Nạo vét cống"nt"3,64m3
5Vận chuyển bùn đổ xa 1 Km ĐL4"nt"0,436810m3/1km
6Vận chuyển bùn đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"0,436810m3/1km
7Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"0,144910m3/1km
8Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"0,144910m3/1km
9Ván khuôn tấm đan"nt"0,0044100m2
10Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0035tấn
11Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm"nt"0,0101tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200"nt"0,29m3
13Lắp đặt tấm đan KT: (84x100x12)cm"nt"17cấu kiện
14Lắp đặt tấm đan KT: (84x50x12)cm"nt"1cấu kiện
15Đào móng đất cấp 3"nt"15,98m3
16Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"3,3m3
17Ván khuôn bê tông móng"nt"0,7651100m2
18Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200"nt"13,87m3
19Lắp đặt ống nhựa d=250mm"nt"1,188100m
20Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu"nt"7,02m2
21Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250"nt"54cái
22Gia công lắp đặt thép góc các loại"nt"0,4562tấn
23Gia công lắp đặt thép tấm các loại"nt"0,9156tấn
24Lắp đặt ống D21"nt"0,0756100m
25Gia công lắp đặt thép tròn D16"nt"0,0256tấn
26Sơn sắt thép các loại"nt"41,47m2
27Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4"nt"1,821710m3/1km
28Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"1,821710m3/1km
29Đập bỏ bê tông cửa thu nước"nt"0,07m3
30Tháo dở tấm composite"nt"6cái
31Ván khuôn bê tông cửa thu"nt"0,0153100m2
32Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200"nt"0,11m3
33Lắp đặt tấm composite"nt"6cái
34Đào móng hố ga bằng máy đất cấp 3"nt"0,3597100m3
35Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"6,91m3
36Ván khuôn đáy hố ga"nt"0,2592100m2
37Bê tông móng đá 2x4 mác 150"nt"10,37m3
38Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"33,76m3
39Ván khuôn gối ga"nt"0,5962100m2
40Gia công cốt thép đường kính D"nt"0,5618tấn
41Bê tông đá 1x2, mác 200"nt"6,43m3
42Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0851tấn
43Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm"nt"0,4375tấn
44Ván khuôn tấm đan"nt"0,2106100m2
45Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200"nt"4,59m3
46Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm"nt"54cấu kiện
47Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"0,22m3
48Ván khuôn đáy mương"nt"0,006100m2
49Bê tông móng đá 2x4 mác 150"nt"0,33m3
50Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"0,42m3
51Ván khuôn gối đan"nt"0,0216100m2
52Bê tông gối đá 1x2 mác 200"nt"0,25m3
53Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0049tấn
54Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm"nt"0,0202tấn
55Ván khuôn tấm đan"nt"0,0173100m2
56Bê tông đá 1x2 mác 200"nt"0,23m3
57Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm"nt"5cấu kiện
58Đào móng mương bằng máy đất cấp 3"nt"6,2376100m3
59Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"72,47m3
60Ván khuôn đáy mương"nt"1,9764100m2
61Bê tông móng đá 2x4 mác 150"nt"108,7m3
62Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"210,51m3
63Ván khuôn gối đan"nt"5,2704100m2
64Bê tông gối đá 1x2 mác 200"nt"57,97m3
65Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"1,2236tấn
66Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm"nt"3,8589tấn
67Ván khuôn tấm đan"nt"3,9528100m2
68Bê tông đá 1x2 mác 200"nt"52,97m3
69Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm"nt"1.647cấu kiện
70Trục vớt tấm đan KT: (80x40x10)cm"nt"10cấu kiện
71Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0127tấn
72Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm"nt"0,0234tấn
73Ván khuôn tấm đan"nt"0,024100m2
74Bê tông đá 1x2 mác 200"nt"0,32m3
75Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm"nt"10cấu kiện
76Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"0,036510m3/1km
77Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"0,036510m3/1km
E Phần cống hộp
1Nạo vét cống"nt"9,6m3
2Đập bỏ khối xây công cũ"nt"0,0747100m3
3Vận chuyển bùn đổ xa 1 Km ĐL4"nt"1,15210m3/1km
4Vận chuyển bùn đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"1,15210m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"0,851610m3/1km
6Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"0,851610m3/1km
7Đào móng móng cống đất cấp 3 bằng máy"nt"0,8445100m3
8Đệm móng và hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5"nt"18,43m3
9Cung cấp lắp đặt cống hộp 800x800mm, dài 1.2m"nt"27đoạn cống
10Làm mối cống hộp 800x800"nt"25mối nối
11Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95"nt"0,2301100m3
12Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"1,54m3
13Ván khuôn đáy hố ga"nt"0,0672100m2
14Bê tông móng đá 2x4 mác 150"nt"2,65m3
15Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"11,11m3
16Ván khuôn gối ga"nt"0,1325100m2
17Gia công cốt thép đường kính D"nt"0,1249tấn
18Bê tông gối đá 1x2 mác 200"nt"1,43m3
19Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0189tấn
20Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm"nt"0,0972tấn
21Ván khuôn tấm đan"nt"0,0468100m2
22Bê tông đá 1x2 mác 200"nt"1,02m3
23Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm"nt"12cấu kiện
24Tháo dở vỉa hè gạch Block KT (30x30x5)cm"nt"16,72m2
25Trục vớt tấm đan KT: (80x40x10)cm"nt"38cấu kiện
26Đập bỏ khối xây mương cũ"nt"0,1099100m3
27Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"1,252910m3/1km
28Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"1,252910m3/1km
29Đào móng mương đất cấp 3"nt"0,0966100m3
30Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"1,67m3
31Ván khuôn đáy mương"nt"0,0456100m2
32Bê tông móng đá 2x4 mác 150"nt"2,51m3
33Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"7,3m3
34Ván khuôn gối đan"nt"0,1216100m2
35Bê tông gối đá 1x2 mác 200"nt"1,34m3
36Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x10)cm"nt"38cấu kiện
37Đệm vữa xi măng mác 75 dày 3,0 cm"nt"16,72m2
38Lát vỉa hè bằng gạch Block KT (30x30x5)cm tận dụng"nt"16,72m2
39Đào móng mương đất cấp 3"nt"0,248100m3
40Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"2,01m3
41Ván khuôn đáy mương"nt"0,0353100m2
42Bê tông móng đá 2x4 mác 150"nt"2,82m3
43Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"10,54m3
44Ván khuôn gối đan"nt"0,1052100m2
45Bê tông gối đá 1x2 mác 200"nt"1,12m3
46Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0299tấn
47Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm"nt"0,1539tấn
48Ván khuôn tấm đan"nt"0,0741100m2
49Bê tông đá 1x2 mác 200"nt"1,62m3
50Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm"nt"19cấu kiện
51Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4"nt"1,447810m3/1km
52Vận chuyển đất thừa đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"1,447810m3/1km
F Phần cống bản
1Cắt mặt đường bê tông xi măng"nt"0,2173100m
2Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng"nt"0,024100m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4"nt"0,273610m3/1km
4Vận chuyển xà bần đổ xa 3.3 Km ĐL4 tiếp theo"nt"0,273610m3/1km
5Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"3,92m3
6Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"20,58m3
7Ván khuôn gối đan"nt"0,3248100m2
8Gia công cốt thép gối đan D"nt"0,3095tấn
9Bê tông gối đá 1x2 mác 200"nt"4,04m3
10Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0979tấn
11Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm"nt"0,4284tấn
12Ván khuôn tấm đan"nt"0,1646100m2
13Bê tông đá 1x2 mác 200"nt"4,31m3
14Lắp đặt tấm đan KT: (80x40x12)cm"nt"28cấu kiện
15Đào móng hố ga bằng máy đất cấp 3"nt"0,0547100m3
16Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5"nt"1,02m3
17Ván khuôn đáy hố ga"nt"0,0384100m2
18Bê tông đá 1 x 2 mác 150"nt"1,54m3
19Xây đá hộc vữa XM mác 100"nt"5,89m3
20Ván khuôn gối ga"nt"0,0883100m2
21Gia công cốt thép đường kính D"nt"0,0832tấn
22Bê tông đá 1x2, mác 200"nt"0,95m3
23Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm"nt"0,0126tấn
24Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm"nt"0,0648tấn
25Ván khuôn tấm đan"nt"0,0312100m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200"nt"0,68m3
27Lắp đặt tấm đan KT: (130x65x10)cm"nt"8cấu kiện
G Thuế, phí
1Nộp thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường"nt"687,62m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, nền mặt đường láng nhựa, kết hợp hệ thống thoát nước dọc, hệ thống thoát nước ngang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động ủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật(đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình giao thông.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường hoặc vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ quản lý thanh toán, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân được đào tạo các nghề như bê tông, cốp pha, cốt thép, nề hoàn thiện, vận hành máy (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
2 Máy ủi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
3 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu3
4 Máy lu bánh thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy thủy bình Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
8 Máy đầm bê tông (đầm dù, đầm bàn) Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
9 Máy nén khí Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
10 Máy phun nhựa đường Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
11 Máy rải Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
12 Máy đầm đất tay cầm Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->