Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ TW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:10:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,308,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,621,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.962166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,71 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CVCó tải trọng hoạt động ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.107,94 | m3 |
| 2 | Đào nền đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.553,12 | m3 |
| 3 | Đào nền đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.451,9 | m3 |
| 4 | Đắp nền | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.101,41 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,37 | m3 |
| 6 | Đàp khuôn đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 215,72 | m3 |
| 7 | Đàp khuôn đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140,31 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,14 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá C4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,37 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,08 | m3 |
| 11 | Đánh cấp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,05 | m3 |
| B | 1.1 Kết cấu 1 (mở rộng mặt đường chính + đoạn đường dẫn) | |||
| 1 | Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M300 dày 24cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 374,32 | m2 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,15 | m3 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,15 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,47 | m |
| 6 | Thi công khe co | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,78 | m |
| C | 1.2 Kết cấu 2 lớp 1 (lớp trên đoan giảm tốc) | |||
| 1 | Đá dăm dày TB 75cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 246,86 | m3 |
| D | 1.3 Kết cấu 3 (hố cát) | |||
| 1 | Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M200 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,78 | m3 |
| 2 | Thi công đổ cát, sạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,25 | m3 |
| E | 2. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Hộ lan mềm 1 tầng di chuyển vị trí và tận dụng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 2 | Biển báo chỉ dẫn (chữ nhật) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cảnh báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Sơn kẻ vạch chiều dày 2mm màu vàng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ vạch giảm tốc chiều dày 4mm màu vàng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m2 |
| F | 3.1Tường lốp chống va đập trên nền đá | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm D141 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135 | cột |
| 2 | Bu lông D8 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 269 | cái |
| 3 | Thép L(50X50X5) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 135 | m |
| 4 | Vữa lót M100 5CM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,7 | m3 |
| 5 | Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,7537 | m3 |
| 6 | Lốp xe D650-1100 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 806 | cái |
| 7 | Tấm đệm cao xu 3mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 269 | tấm |
| 8 | Cát đổ vào lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,7714 | m3 |
| 9 | Sơn lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 620,4 | m2 |
| G | 3.2 Tường lốp chống va đập trên nền đất và nền đắp | |||
| 1 | Ống mạ kẽm D141 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109 | cột |
| 2 | Bu lông D8 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 218 | cái |
| 3 | Thép L(50X50X5) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109 | m |
| 4 | Vữa lót M100 5CM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8 | m3 |
| 5 | Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5057 | m3 |
| 6 | Lốp xe D650-1100 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 652 | cái |
| 7 | Tấm đệm cao xu 3mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 218 | tấm |
| 8 | Cát đổ vào lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,9429 | m3 |
| 9 | Sơn lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 501,6 | m2 |
| 10 | BT móng cột M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | m3 |
| H | 3.3 Lốp xe để chờ vị trí cuối tuyến để chống va đập | |||
| 1 | Lắp đặt lốp xe D650-1100 mm(để chờ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 231 | cái |
| I | 4. Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hình thang bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | md |
| 2 | Sản xuất và thi công rãnh tam giác bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37 | md |
| 3 | Sản xuất và thi công rãnh xương cá | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | md |
| J | 1. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 389 | m3 |
| 3 | Đắp nền | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 773,11 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 238,04 | m3 |
| 5 | Đàp khuôn đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210,12 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,45 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,05 | m3 |
| 8 | Đánh cấp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,61 | m3 |
| K | 1.1 Kết cấu 1 (mở rộng mặt đường chính + đoạn đường dẫn) | |||
| 1 | Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M300 dày 24cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 607,9 | m2 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,1847 | m3 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,1847 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,63 | m |
| 5 | Thi công khe co | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,58 | m |
| L | 1.2 Kết cấu 2 lớp 1 (lớp trên đoan giảm tốc) | |||
| 1 | Đá dăm dày TB 75cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 237,3525 | m3 |
| M | 1.3 Kết cấu 3 (hố cát) | |||
| 1 | Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M200 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,78 | m3 |
| 2 | Thi công đổ cát, sạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,25 | m3 |
| N | 2. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Hộ lan mềm 1 tầng di chuyển vị trí và tận dụng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 2 | Biển báo chỉ dẫn (chữ nhật) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cảnh báo | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Sơn kẻ vạch chiều dày 2mm màu vàng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ vạch giảm tốc chiều dày 4mm màu vàng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | m2 |
| O | 3. Tường lốp chống va đập trên nền đá | |||
| 1 | Ống mạ kẽm D141 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | cột |
| 2 | Bu lông D8 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | cái |
| 3 | Thép L(50X50X5) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 4 | Vữa lót M100 5CM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5 | m3 |
| 5 | Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,54 | m3 |
| 6 | Lốp xe D650-1100 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 600 | cái |
| 7 | Khoan vào đá D141 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | md |
| 8 | Tấm đệm cao xu 3mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | tấm |
| 9 | Cát đổ vào lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | m3 |
| 10 | Sơn lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 462 | m2 |
| P | 3.1 Tường lốp chống va đập trên nền đất và nền đắp | |||
| 1 | Ống mạ kẽm D141 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148 | cột |
| 2 | Bu lông D8 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 295 | cái |
| 3 | Thép L(50X50X5) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,1429 | m |
| 4 | Vữa lót M100 5CM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,15 | m3 |
| 5 | Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,1064 | m3 |
| 6 | Lốp xe D650-1100 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 883 | cái |
| 7 | Tấm đệm cao xu 3mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 295 | tấm |
| 8 | Cát đổ vào lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,6857 | m3 |
| 9 | Sơn lốp xe | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 679,8 | m2 |
| 10 | BT móng cột M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,5 | m3 |
| Q | 3.2 Lốp xe để chờ vị trí cuối tuyến để chống va đập | |||
| 1 | Lắp đặt lốp xe D650-1100 mm(để chờ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 231 | cái |
| R | 4. Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất và thi công rãnh tam giác bằng BTXM M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | md |
| 2 | Sản xuất và thi công rãnh xương cá | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | md |
| S | 5. Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá 2x1x1m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 232 | rọ |
| 2 | Đào móng kè đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 202,88 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.962166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,71 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn | 4 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 6 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi ≥110CVCó tải trọng hoạt động ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi