Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636836-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210636738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ TW
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:10:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,308,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,621,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.962166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,71 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CVCó tải trọng hoạt động ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền, mặt đường
1Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.107,94m3
2Đào nền đá C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.553,12m3
3Đào nền đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.451,9m3
4Đắp nềnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.101,41m3
5Đào khuôn đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo52,37m3
6Đàp khuôn đá C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo215,72m3
7Đàp khuôn đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo140,31m3
8Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,14m3
9Đào rãnh đá C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,37m3
10Đào rãnh đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,08m3
11Đánh cấpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,05m3
B 1.1 Kết cấu 1 (mở rộng mặt đường chính + đoạn đường dẫn)
1Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M300 dày 24cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo374,32m2
2CPĐD loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,15m3
3CPĐD loại 2 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,15m3
4Thi công khe dọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo87m
5Thi công khe giãnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,47m
6Thi công khe coCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,78m
C 1.2 Kết cấu 2 lớp 1 (lớp trên đoan giảm tốc)
1Đá dăm dày TB 75cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo246,86m3
D 1.3 Kết cấu 3 (hố cát)
1Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M200 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,78m3
2Thi công đổ cát, sạnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,25m3
E 2. Hệ thống an toàn giao thông
1Hộ lan mềm 1 tầng di chuyển vị trí và tận dụngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40m
2Biển báo chỉ dẫn (chữ nhật)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cảnh báoCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Sơn kẻ vạch chiều dày 2mm màu vàngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21m2
5Sơn kẻ vạch giảm tốc chiều dày 4mm màu vàngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21m2
F 3.1Tường lốp chống va đập trên nền đá
1Cột thép mạ kẽm D141 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo135cột
2Bu lông D8Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo269cái
3Thép L(50X50X5)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo135m
4Vữa lót M100 5CMCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,7m3
5Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,7537m3
6Lốp xe D650-1100 mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo806cái
7Tấm đệm cao xu 3mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo269tấm
8Cát đổ vào lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,7714m3
9Sơn lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo620,4m2
G 3.2 Tường lốp chống va đập trên nền đất và nền đắp
1Ống mạ kẽm D141 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109cột
2Bu lông D8Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo218cái
3Thép L(50X50X5)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109m
4Vữa lót M100 5CMCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,8m3
5Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5057m3
6Lốp xe D650-1100 mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo652cái
7Tấm đệm cao xu 3mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo218tấm
8Cát đổ vào lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,9429m3
9Sơn lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo501,6m2
10BT móng cột M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38m3
H 3.3 Lốp xe để chờ vị trí cuối tuyến để chống va đập
1Lắp đặt lốp xe D650-1100 mm(để chờ)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo231cái
I 4. Hệ thống thoát nước
1Sản xuất và lắp đặt rãnh hình thang bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55md
2Sản xuất và thi công rãnh tam giác bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37md
3Sản xuất và thi công rãnh xương cáCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17md
J 1. Nền, mặt đường
1Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,74m3
2Đào nền đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo389m3
3Đắp nềnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo773,11m3
4Đào khuôn đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo238,04m3
5Đàp khuôn đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo210,12m3
6Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,45m3
7Đào rãnh đá C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,05m3
8Đánh cấpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,61m3
K 1.1 Kết cấu 1 (mở rộng mặt đường chính + đoạn đường dẫn)
1Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M300 dày 24cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo607,9m2
2CPĐD loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,1847m3
3CPĐD loại 2 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,1847m3
4Thi công khe dọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,63m
5Thi công khe coCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo33,58m
L 1.2 Kết cấu 2 lớp 1 (lớp trên đoan giảm tốc)
1Đá dăm dày TB 75cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo237,3525m3
M 1.3 Kết cấu 3 (hố cát)
1Sản xuất và thi công mặt đường bằng BTXM M200 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,78m3
2Thi công đổ cát, sạnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo61,25m3
N 2. Hệ thống an toàn giao thông
1Hộ lan mềm 1 tầng di chuyển vị trí và tận dụngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70m
2Biển báo chỉ dẫn (chữ nhật)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cảnh báoCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
4Sơn kẻ vạch chiều dày 2mm màu vàngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21m2
5Sơn kẻ vạch giảm tốc chiều dày 4mm màu vàngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21m2
O 3. Tường lốp chống va đập trên nền đá
1Ống mạ kẽm D141 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100cột
2Bu lông D8Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200cái
3Thép L(50X50X5)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100m
4Vữa lót M100 5CMCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,5m3
5Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,54m3
6Lốp xe D650-1100 mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo600cái
7Khoan vào đá D141Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo100md
8Tấm đệm cao xu 3mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200tấm
9Cát đổ vào lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46m3
10Sơn lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo462m2
P 3.1 Tường lốp chống va đập trên nền đất và nền đắp
1Ống mạ kẽm D141 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo148cột
2Bu lông D8Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo295cái
3Thép L(50X50X5)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo147,1429m
4Vữa lót M100 5CMCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,15m3
5Vữa XM M200 đá 1x2 nhồi ống kẽmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,1064m3
6Lốp xe D650-1100 mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo883cái
7Tấm đệm cao xu 3mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo295tấm
8Cát đổ vào lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,6857m3
9Sơn lốp xeCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo679,8m2
10BT móng cột M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,5m3
Q 3.2 Lốp xe để chờ vị trí cuối tuyến để chống va đập
1Lắp đặt lốp xe D650-1100 mm(để chờ)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo231cái
R 4. Hệ thống thoát nước
1Sản xuất và thi công rãnh tam giác bằng BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60md
2Sản xuất và thi công rãnh xương cáCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14md
S 5. Rọ đá
1Rọ đá 2x1x1mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo232rọ
2Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo202,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.962166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,71 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn4
2 Máy đào Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m32
3 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
4 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
7 Máy ủi Máy ủi ≥110CVCó tải trọng hoạt động ≥ 110CV1
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->