Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 15:09:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,249,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.800.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế và thiết bị ra ngoài | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống máy lạnh | Mô tả theo chương V | 1 | công trình |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả theo chương V | 115,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 96,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 189,52 | m |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo chương V | 2,3736 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V | 2,3736 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo chương V | 0,7364 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo chương V | 96,2396 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo chương V | 9,6416 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả theo chương V | 395,465 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V | 61,1521 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo chương V | 12,5654 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo chương V | 75,3924 | 10m³/1km |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo chương V | 420,595 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả theo chương V | 154,2624 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 12,76 | m2 |
| 18 | Đục đà kiềng hiện hữu để cấy cột | Mô tả theo chương V | 2 | vị trí |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,053 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,0276 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,4914 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 36,7716 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,1688 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 62,032 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,6256 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 27,27 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 465,04 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 690,298 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 264,0236 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 353,435 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 24,48 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 109,312 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 32,03 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,55 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo chương V | 15,89 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 106,7 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 347,2 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 75,4 | m |
| 44 | Đắp trang trí đầu, chân trụ tròn sảnh | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Sơn cẩm thạch trụ tròn sảnh | Mô tả theo chương V | 10,9272 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 943,698 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 793,61 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 857,073 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 880,235 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,9771 | 100m2 |
| 51 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 12,24 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,0821 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,0821 | tấn |
| 54 | SXLD cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 8,99 | m2 |
| 55 | SXLD mô tơ cửa cuốn, remote điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | SXLD cửa đi kính cường lực bản lề sàn | Mô tả theo chương V | 8,99 | m2 |
| 57 | SXLD bộ phụ kiện gồm kẹp kính và bản lề sàn cửa kính cường lực | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | SX vách kính khung nhôm Xingfa | Mô tả theo chương V | 109,95 | m2 |
| 59 | SX cửa sổ khung nhôm Xingfa | Mô tả theo chương V | 59,08 | m2 |
| 60 | SX cửa đi nhôm Xingfa | Mô tả theo chương V | 24,48 | m2 |
| 61 | SX bông bảo vệ sửa sổ (thép hộp 20x40x1.2, thép ống D27) | Mô tả theo chương V | 59,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 59,08 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 71,84 | m2 |
| 64 | Vệ sinh công trình, vận chuyển bàn ghế và thiết bị vào nhà | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả theo chương V | 28 | bảng |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | SX ống đồng máy lạnh | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 74 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 75 | SX giá đỡ máy lạnh | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 76 | Lắp đặt máy lạnh | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 77 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 0,65 | 100m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả theo chương V | 25 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả theo chương V | 900 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 83 | Hóa chất giảm điện trở: | Mô tả theo chương V | 3 | bao |
| 84 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=65m, bảo vệ cấp III): | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 85 | Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m: | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 86 | Giá đỡ trụ: | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18: | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 88 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2: | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại: | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác: | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 92 | Cáp neo 8mm2: | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 93 | Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m: | Mô tả theo chương V | 1 | giếng |
| 94 | Kệ để bình PCCC: | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 95 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg: | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 96 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg: | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 97 | Bộ tiêu lệnh PCCC: | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | SXLD vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 102 | SXLD vòi rửa lavabo | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | SXLD chân đứng lavabo | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | SXLD vòi cấp nước | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | SXLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 117 | SXLĐ rơle tự động | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 77,94 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 6,12 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả theo chương V | 11,2 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 11,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 77,94 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 52,54 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 25,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,12 | m2 |
| 10 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả theo chương V | 34 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 328,81 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 328,81 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo chương V | 11,255 | m2 |
| 4 | SX song sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 74,1 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 74,1 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 85,355 | 1m2 |
| 7 | SXLD Lô gô, bảng chữ INOX mạ đồng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 112,74 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 112,74 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo chương V | 223,9 | m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,7411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 8,192 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 54,8747 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 27,4373 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,8162 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 54,1837 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,5418 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 19,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,8722 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,626 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 1,0209 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,904 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,6944 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 1,2423 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 18,686 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,7645 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,057 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,394 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,096 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,5152 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 39,014 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,4654 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 150,79 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 486,708 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 28,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 16,56 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 187,78 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả theo chương V | 12,96 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 63,87 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả theo chương V | 21,78 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 398,974 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 216,58 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 383,044 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 232,51 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,365 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,2272 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,2273 | tấn |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 115,68 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 17,38 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,076 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,444 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 73,2 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 98,8 | m |
| 60 | Đắp phào đầu trụ hộp gen | Mô tả theo chương V | 62 | Cái |
| 61 | SX cửa đi nhôm xingfa | Mô tả theo chương V | 16,72 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ khung nhôm Xingfa | Mô tả theo chương V | 21,52 | |
| 63 | SX bông bảo vệ sửa sổ (thép hộp 20x40x1.2, thép ống D27) | Mô tả theo chương V | 22,33 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 22,33 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 22,33 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 75 | SXLD tủ điện KT 450x300x150 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 290 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả theo chương V | 18 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | SXLĐ vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | SXLĐ vòi rửa lavabo | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | SXLĐ chân đứng lavabo | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 106 | SXLĐ vòi cấp nước | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 109 | SXLĐ Van đồng D34 1 chiều | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Rơle tự động | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Bộ phụ kiện vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,936 | m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,936 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,36 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,08 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 66,8 | m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,879 | m3 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,045 | tấn |
| 122 | Lớp than củi | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 123 | Lớp than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,35 | m3 |
| 124 | Lớp sỏi | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả theo chương V | 800 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 800 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.800.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Thanh quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 4 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
| 10 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 50 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi