Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834665-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210830050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:09:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,515,249,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.800.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Vận chuyển bàn ghế và thiết bị ra ngoàiMô tả theo chương V10công
2Tháo dỡ hệ thống điện, nước, hệ thống máy lạnhMô tả theo chương V1công trình
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả theo chương V115,71m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V96,74m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả theo chương V189,52m
6Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo chương V2,3736100m2
7Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo chương V2,3736100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo chương V0,7364tấn
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo chương V96,2396m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo chương V9,6416m3
11Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngMô tả theo chương V395,465m2
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo chương V61,1521m3
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả theo chương V12,565410m³/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả theo chương V75,392410m³/1km
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V420,595m2
16Đục tẩy bề mặt cột bê tôngMô tả theo chương V154,2624m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V12,76m2
18Đục đà kiềng hiện hữu để cấy cộtMô tả theo chương V2vị trí
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,5087m3
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo chương V0,0678100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0078tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,053tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,0276m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,4914100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0642tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,2261tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V36,7716m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V7,1688m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V62,032m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V11,6256m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V27,27m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V465,04m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V690,298m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V264,0236m2
35Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V353,435m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V24,48m2
37Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V109,312m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả theo chương V32,03m2
39Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V17,55m2
40Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả theo chương V15,89m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V106,7m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V347,2m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V75,4m
44Đắp trang trí đầu, chân trụ tròn sảnhMô tả theo chương V8cái
45Sơn cẩm thạch trụ tròn sảnhMô tả theo chương V10,9272m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V943,698m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V793,61m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V857,073m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V880,235m2
50Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,9771100m2
51Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Mô tả theo chương V12,24m2
52Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V3,0821tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V3,0821tấn
54SXLD cửa cuốnMô tả theo chương V8,99m2
55SXLD mô tơ cửa cuốn, remote điều khiểnMô tả theo chương V1bộ
56SXLD cửa đi kính cường lực bản lề sànMô tả theo chương V8,99m2
57SXLD bộ phụ kiện gồm kẹp kính và bản lề sàn cửa kính cường lựcMô tả theo chương V2bộ
58SX vách kính khung nhôm XingfaMô tả theo chương V109,95m2
59SX cửa sổ khung nhôm XingfaMô tả theo chương V59,08m2
60SX cửa đi nhôm XingfaMô tả theo chương V24,48m2
61SX bông bảo vệ sửa sổ (thép hộp 20x40x1.2, thép ống D27)Mô tả theo chương V59,08m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V59,08m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V71,84m2
64Vệ sinh công trình, vận chuyển bàn ghế và thiết bị vào nhàMô tả theo chương V10công
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V28bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V14bộ
67Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả theo chương V10cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V15cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V7cái
70Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả theo chương V28bảng
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V18cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo chương V2cái
73SX ống đồng máy lạnhMô tả theo chương V65m
74Vệ sinh máy lạnhMô tả theo chương V13bộ
75SX giá đỡ máy lạnhMô tả theo chương V13bộ
76Lắp đặt máy lạnhMô tả theo chương V13bộ
77Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mmMô tả theo chương V0,65100m
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả theo chương V25hộp
79Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V900m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V450m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả theo chương V300m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V200m
83Hóa chất giảm điện trở:Mô tả theo chương V3bao
84Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=65m, bảo vệ cấp III):Mô tả theo chương V1kim
85Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m:Mô tả theo chương V1trụ
86Giá đỡ trụ:Mô tả theo chương V1bộ
87Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18:Mô tả theo chương V1cọc
88Cáp thoát sét đồng trần 50mm2:Mô tả theo chương V70m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V20m
90Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại:Mô tả theo chương V1cái
91Co, ốc, vít và phụ kiện khác:Mô tả theo chương V1
92Cáp neo 8mm2:Mô tả theo chương V24m
93Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m:Mô tả theo chương V1giếng
94Kệ để bình PCCC:Mô tả theo chương V6Cái
95Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg:Mô tả theo chương V6bình
96Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg:Mô tả theo chương V6bình
97Bộ tiêu lệnh PCCC:Mô tả theo chương V6bộ
98Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V4bộ
99SXLD vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V4bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V6bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V6cái
102SXLD vòi rửa lavaboMô tả theo chương V6bộ
103SXLD chân đứng lavaboMô tả theo chương V6bộ
104SXLD vòi cấp nướcMô tả theo chương V10bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V4bộ
106SXLĐ bộ xả tiểu namMô tả theo chương V4bộ
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,45100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V14cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,35100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V8cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo chương V0,16100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V4cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V0,6100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V21cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V8cái
116Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V1bể
117SXLĐ rơle tự độngMô tả theo chương V1bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V77,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V6,12m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo chương V11,2m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả theo chương V11,2m2
5Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V9m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V77,94m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V52,54m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V25,4m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V6,12m2
10SXLD trần thạch cao khung nổiMô tả theo chương V9m2
11Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả theo chương V1hệ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V1bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V1cái
16Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả theo chương V1bảng
17Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V34m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V22m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,12100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V8cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V328,81m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V328,81m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V11,255m2
4SX song sắt hàng ràoMô tả theo chương V74,1m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V74,1m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V85,3551m2
7SXLD Lô gô, bảng chữ INOX mạ đồngMô tả theo chương V1bộ
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V112,74m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V112,74m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả theo chương V223,9m2
D NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,7411100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V8,1921m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V54,8747m3
4Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngMô tả theo chương V27,4373m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,8162100m3
6Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V54,1837m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,5418100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V19,6m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V11,961m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,3828100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0213tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,8722tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,626m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,783100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1504tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V1,0209tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,904m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,6944100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,108tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,5947tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0118tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0707tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,98m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,5544100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1697tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V1,2423tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V18,686m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V1,775100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,7645tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,057m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,3231100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0507tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1954tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,394m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V4,096m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V6,5152m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V39,014m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V17,4654m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V150,79m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V486,708m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V28,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V16,56m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V187,78m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả theo chương V12,96m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả theo chương V63,87m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả theo chương V21,78m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V398,974m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V216,58m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V383,044m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V232,51m2
51Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,365100m2
52Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V2,2272tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,2273tấn
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả theo chương V115,68m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả theo chương V17,38m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V5,076m2
57Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V9,444m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V73,2m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V98,8m
60Đắp phào đầu trụ hộp genMô tả theo chương V62Cái
61SX cửa đi nhôm xingfaMô tả theo chương V16,72m2
62SX cửa sổ khung nhôm XingfaMô tả theo chương V21,52
63SX bông bảo vệ sửa sổ (thép hộp 20x40x1.2, thép ống D27)Mô tả theo chương V22,33m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V22,33m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V22,33m2
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V10bộ
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V3bộ
68Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V1cái
69Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V4cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V3cái
71Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả theo chương V1cái
72Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo chương V9cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V3cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V4cái
75SXLD tủ điện KT 450x300x150Mô tả theo chương V1Cái
76Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V550m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V290m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả theo chương V120m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo chương V50m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả theo chương V75m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V180m
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả theo chương V18hộp
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,6100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo chương V0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả theo chương V0,12100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V4cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V7cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V5cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V17cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V2cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V4cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V1cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V5cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V4cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V5cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V5cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V5cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V4cái
101Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V2bộ
102SXLĐ vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V2bộ
103SXLĐ vòi rửa lavaboMô tả theo chương V2bộ
104SXLĐ chân đứng lavaboMô tả theo chương V2bộ
105Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
106SXLĐ vòi cấp nướcMô tả theo chương V4bộ
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V2cái
108Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả theo chương V1bể
109SXLĐ Van đồng D34 1 chiềuMô tả theo chương V1Cái
110Rơle tự độngMô tả theo chương V1Cái
111Bộ phụ kiện vệ sinhMô tả theo chương V2Bộ
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,233100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V0,936m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,936m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V9,36m2
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,08m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,8m3
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V66,8m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,879m3
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V4cái
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,045tấn
122Lớp than củiMô tả theo chương V0,21m3
123Lớp than xỉMô tả theo chương V0,35m3
124Lớp sỏiMô tả theo chương V0,84m3
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,08100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V6cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V6cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V0,24100m
E SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả theo chương V800m2
2Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V800m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.400.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.400.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.800.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ Thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
4 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
5 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
11 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->