Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834811-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210830169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 15:07:00 đến ngày 2021-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,640,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.200.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Vận chuyển bàn ghế và thiết bị ra ngoàiMô tả theo chương V10công
2Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V235,2m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả theo chương V1công trình
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V13,95m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả theo chương V14,3m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V4,8m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả theo chương V16,8m
8Tháo dỡ mái tôn và xà gồ máiMô tả theo chương V1công trình
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả theo chương V17,22m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo chương V6,43m3
11Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả theo chương V4,09m3
12Vận chuyển xà bần đi đổMô tả theo chương V1công trình
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V640,9986m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V69,69m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V159,66m2
16Vệ sinh diện tích tường còn lại (80%)Mô tả theo chương V638,64m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo chương V47,04m2
18Vệ sinh trần còn lại (80%)Mô tả theo chương V188,16m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V76,92m2
20Đục đà kiềng hiện hữu để cấy cộtMô tả theo chương V2vị trí
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả theo chương V0,5087m3
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo chương V0,0678100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,0078tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,053tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả theo chương V1,9305m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V6,796m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V48,636m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V8,18m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V230,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V88m2
31Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V20,735m2
32Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V28,25m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả theo chương V21,35m2
34Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V13,95m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả theo chương V39,105m2
36Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V18m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V88,6m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V215,55m
39Đắp vữa trang trí quanh hộp gen Hg1, Hg4, Hg7, Hg10Mô tả theo chương V4cái
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V80,9m
41Đắp trang trí đầu, chân trụ tròn sảnhMô tả theo chương V8cái
42Sơn cẩm thạch trụ tròn sảnhMô tả theo chương V10,9272m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V640,9986m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V159,66m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V69,69m2
46Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V282,24m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V710,6886m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.268,7m2
49SXLD trần thạch cao khung chìmMô tả theo chương V235,2m2
50SX hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V4,4m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V4,4m2
52SX cửa nhôm kính hệ 700Mô tả theo chương V4,4m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V4,4m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V4,41m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V76,92m2
56Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V3,3269tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V3,3269tấn
58Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V3,1072100m2
59Trừ khối lượng lito tính sẵn trong định mứcMô tả theo chương V-0,9384m3
60Thay mới toàn bộ bánh xe cửa sổ lùaMô tả theo chương V112cái
61Tháo kính và thay mới toàn bộ roong cửaMô tả theo chương V163,5m
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V74,5m2
63Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V3bộ
64Tháo dỡ chậu tiểuMô tả theo chương V3bộ
65Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo chương V4bộ
66Tháo dỡ vòi tắmMô tả theo chương V3bộ
67Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V3cái
68Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ toàn bộ trụ sở mớiMô tả theo chương V1hệ
69Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V3bộ
70SXLĐ vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V3bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V3bộ
72SXLD bộ xả tiểu namMô tả theo chương V3bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V3bộ
74SXLĐ vòi rửa lavabo:Mô tả theo chương V3bộ
75SXLĐ chân đứng lavaboMô tả theo chương V3bộ
76Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V3cái
77Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V3cái
78Lắp đặt giá treoMô tả theo chương V3cái
79Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V3cái
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V3cái
81Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo chương V3bộ
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,35100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,45100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V0,6100m
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V14cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V21cái
88Tháo dỡ hệ thống điện trụ sở làm việcMô tả theo chương V1hệ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V16bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V11bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V11bộ
92Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả theo chương V10cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V14cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V16cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V2cái
96Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo chương V22cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả theo chương V14cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V2cái
99Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V950m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V790m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả theo chương V350m
102Vệ sinh máy lạnhMô tả theo chương V9bộ
103SX giá đỡ máy lạnhMô tả theo chương V9bộ
104Lắp đặt máy lạnhMô tả theo chương V9bộ
105Dọn vệ sinh sau khi thi côngMô tả theo chương V12công
106Hóa chất giảm điện trở:Mô tả theo chương V3bao
107Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=95m, bảo vệ cấp III):Mô tả theo chương V1kim
108Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m:Mô tả theo chương V1trụ
109Giá đỡ trụ:Mô tả theo chương V1bộ
110Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18:Mô tả theo chương V1cọc
111Cáp thoát sét đồng trần 50mm2:Mô tả theo chương V70m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V20m
113Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại:Mô tả theo chương V1cái
114Co, ốc, vít và phụ kiện khác:Mô tả theo chương V1
115Cáp neo 8mm2:Mô tả theo chương V24m
116Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m:Mô tả theo chương V1giếng
117Kệ để bình PCCC:Mô tả theo chương V6cái
118Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg:Mô tả theo chương V6bình
119Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg:Mô tả theo chương V6bình
120Bộ tiêu lệnh PCCC:Mô tả theo chương V6bộ
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,4315100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V8,63041m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V34,5203m3
4Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngMô tả theo chương V17,2601m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V7,398m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,7563m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,18100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0149tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,391tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,432m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,3522100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0711tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,4636tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,632m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,3264100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0723tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,2718tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,358m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,3144100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0503tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,3433tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V4,526m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V0,4878100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,4124tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,466m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,088100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0082tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0414tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,472m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V20,436m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V111,2m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V188,52m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V20,16m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V47,56m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả theo chương V5,07m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả theo chương V19,44m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả theo chương V1,98m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V273,23m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V67,72m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V179,25m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V161,7m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V81,72m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V81,72m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả theo chương V54,2m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả theo chương V4,49m2
46Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V2,1m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V9,6m
48Đắp ụ trang trí trên hộp genMô tả theo chương V12cái
49SX cửa đi nhôm xingfaMô tả theo chương V12,36m2
50SX cửa sổ khung nhôm XingfaMô tả theo chương V5,16m2
51SX bông bảo vệ sửa sổ (thép hộp 20x40x1.2, thép ống D27)Mô tả theo chương V5,16m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V17,52m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V5,16m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V5,161m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V5bộ
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V3bộ
57Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V4cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả theo chương V2cái
60Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo chương V8cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V3cái
63SXLD tủ điện KT 450x300x150:Mô tả theo chương V1Cái
64Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V180m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V80m
66Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo chương V40m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả theo chương V140m
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả theo chương V12hộp
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V0,4100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả theo chương V8cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V13cái
75Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V1bộ
76SXLĐ vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V1bộ
77SXLĐ vòi rửa lavaboMô tả theo chương V1bộ
78SXLĐ chân treo lavaboMô tả theo chương V1bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V1cái
80SXLĐ vòi cấp nướcMô tả theo chương V2bộ
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V1cái
82Bộ phụ kiện vệ sinhMô tả theo chương V1Bộ
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,233100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V0,936m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,936m3
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V9,36m2
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,08m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,8m3
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V66,8m2
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,879m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V4cái
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,045tấn
93Lớp than củiMô tả theo chương V0,21m3
94Lớp than xỉMô tả theo chương V0,35m3
95Lớp sỏiMô tả theo chương V0,84m3
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V0,08100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V6cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo chương V6cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V0,24100m
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V9,2821m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V6,188m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả theo chương V3,094m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V0,54m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,0763m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0276100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0439tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,0426tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,513m3
10Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,255tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,255tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,2777tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả theo chương V0,2777tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả theo chương V0,2705tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo chương V0,2705tấn
16SXLD bulon D18, L= 500Mô tả theo chương V18cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,627100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V80,34m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V6,12m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo chương V11,2m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả theo chương V11,2m2
5Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V9m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V77,94m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V54,94m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V25,4m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V6,12m2
10SXLD trần thạch cao khung nổiMô tả theo chương V9m2
11Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả theo chương V1hệ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V1bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V1cái
16Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả theo chương V1bảng
17Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả theo chương V34m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo chương V22m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V0,12100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V8cái
E CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1Phá dỡ nhà xe hiện hữuMô tả theo chương V21m2
2Phá dỡ nhà công vụ hiện hữu + vận chuyển xà bần đi đổMô tả theo chương V112,32m2
3Tháo dỡ chông sắt hàng rào đoạn xây gạchMô tả theo chương V6,03m2
4Tháo dỡ hàng rào song sắt, cánh cổng hiện hữuMô tả theo chương V26,97m2
5Đập bỏ đoạn hàng rào làm bảng hiệu mới và hàng rào đoạn B-C, trụ cổng phụMô tả theo chương V10công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V27,2475m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo chương V83,56m2
8Đục bỏ đầu trụ hàng rào hiện hữuMô tả theo chương V5cái
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo chương V6,03m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V4,621m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V0,396m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,056m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,792m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,0924100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0188tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,114tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,352m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0704100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0123tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0369tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,0064m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,52m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V25,08m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,28m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả theo chương V35,88m2
26Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo chương V83,56m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V6,03m2
28Xây trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V0,624m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,28m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả theo chương V3,465m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả theo chương V24,4065m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V24,4065m2
33Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V16,4m
34Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V11,6m
35SXLD song sắt hàng ràoMô tả theo chương V12,166m2
36SXLD cánh cổngMô tả theo chương V12,666m2
37SXLD Lô gô, bảng chữ INOX mạ đồngMô tả theo chương V1bộ
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V7,83m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V7,83m2
40Phá bỏ bồn cây hiện hữuMô tả theo chương V10cái
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V0,6029m3
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V9,42m2
43Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả theo chương V343,14m2
44Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V343,14m2
45Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả theo chương V343,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.200.000.000 đồng;)- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III; * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
3 Cán bộ Thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với công việc mình đảm nhận;+ Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về chuyên ngành điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
2 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
8 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->