Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho Khoa Các khoa học liên ngành và Khoa Quốc tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834365-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị cho Khoa Các khoa học liên ngành và Khoa Quốc tế
Số hiệu KHLCNT 20210828213
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 13:56:00 đến ngày 2021-09-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,799,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0698578E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.659.336.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.318.672.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, thuộc ngành: Công nghệ thông tin.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: Trong đó có:+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử - Viễn thông.+ 01 cán bộ thuộc ngành: Công nghệ thông tin.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Sinh học, Sinh hóa, Công nghệ Sinh học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị cho Khoa Các khoa học liên ngành và Khoa Quốc tế
Tăng cường năng lực hạ tầng trang thiết bị phục vụ nghiên cứu và giảng dạy cho một số khoa, viện thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội
130 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quản lý dự án Sena. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của các thiết bị theo bảng kê tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT và được đánh dấu rõ ràng tất cả các thông số kỹ thuật, thông tin này trên bản gốc. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và nhân sự đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các hàng hóa theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. Khi giao hàng phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực (Đối với bản chứng thực/công chứng phải có bản gốc để đối chiếu khi giao hàng). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Chứng thư giám định hàng hóa của đơn vị có thẩm quyền, bảo đảm hàng hóa được cung cấp đầy đủ, mới 100%, đúng model, ký mã hiệu, xuất xứ đối với các hàng hóa theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý/nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất hoặc hỗ trợ theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc theo hợp đồng ký giữa nhà thầu và Chủ đầu tư. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được uỷ quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quan hệ đối tác (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) đối với các thiết bị theo bảng kê tại tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. (Có bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng/chứng thực nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, mục 15 chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(a), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.5658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.7670.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.3754.7670.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn sinh viên180ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
2Ghế sinh viên180ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
3Bàn Giáo viên2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
4Ghế Giáo viên2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
5Điều hòa âm trần4BộChi tiết theo mục 2 chương V
6Màn chiếu3ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
7Máy chiếu4ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
8Hệ thống âm thanh lớp học2BộChi tiết theo mục 2 chương VBao gồm:Loa hộp hoặc âm trần: 06 chiếc;Khuếch đại âm thanh: 01 chiếc;Bộ thu phát và 2 mic: 01 chiếc;Phụ kiện và nhân công lắp đặt: 01 gói;Tủ rack 10U: 01 chiếc.
9Màn hình led5,1m2Chi tiết theo mục 2 chương V
10Rèm cửa120m2Chi tiết theo mục 2 chương V
11Camera2BộChi tiết theo mục 2 chương V
12Máy tính để bàn (kèm màn hình, bàn phím, chuột)5BộChi tiết theo mục 2 chương V
13Máy tính xách tay7ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
14Bộ bàn ghế khách2BộChi tiết theo mục 2 chương V
15Máy in đen trắng7ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
16Máy photocopy1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
17Máy scan2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
18Máy Quay phim1BộChi tiết theo mục 2 chương V
19Máy chụp ảnh1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
20Máy ghi âm2ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
21Máy in mầu1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
22Quạt trần2BộChi tiết theo mục 2 chương V
23Cây nước3ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
24Bàn làm việc25ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
25Ghế văn phòng25ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
26Tủ tài liệu văn phòng25ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
27Phần mềm diệt viruts25máyChi tiết theo mục 2 chương V
28Phần mềm kế toán3máyChi tiết theo mục 2 chương V
29Phần mềm thu học phí1licenseChi tiết theo mục 2 chương V
30Bộ thiết bị camera hội nghị trực tuyến2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
31Mic mở rộng hội nghị2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
32Máy hủy tài liệu4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
33Ổ cứng lưu trữ SSD3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
34Thiết bị phát wifi3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
35Máy chủ phục vụ nghiên cứu về Trí tuệ Nhân tạo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
36Laptop1BộChi tiết theo mục 2 chương V
37Máy tính bảng 11BộChi tiết theo mục 2 chương V
38Máy tính bảng 21BộChi tiết theo mục 2 chương V
39PC Desktop3BộChi tiết theo mục 2 chương V
40Thiết bị lưu trữ Storage và Data Cloud2BộChi tiết theo mục 2 chương V
41Màn hình3BộChi tiết theo mục 2 chương V
42Smart switch1BộChi tiết theo mục 2 chương V
43Modem Router1BộChi tiết theo mục 2 chương V
44Modem Wifi2BộChi tiết theo mục 2 chương V
45Thiết bị tường lửa1BộChi tiết theo mục 2 chương V
46Bộ lưu điện Online1BộChi tiết theo mục 2 chương V
47Máy phát điện1BộChi tiết theo mục 2 chương V
48Công tắc chiếu sáng thông minh10BộChi tiết theo mục 2 chương V
49Hệ thống cảm biến10BộChi tiết theo mục 2 chương VBao gồm:- Cảm biến chuyển động;- Cảm biến nhiệt độ;- Cảm biến độ ẩm;- Cảm biến ánh sáng.
50Hệ thống điều khiển trung tâm10BộChi tiết theo mục 2 chương V
51Hệ thống lặp sóng10BộChi tiết theo mục 2 chương V
52Hệ thống cảm biến cảnh báo, giám sát10BộChi tiết theo mục 2 chương V
53Hệ thống thu phát hồng ngoại10BộChi tiết theo mục 2 chương V
54Hệ thống âm thanh đa vùng Multi Audio10BộChi tiết theo mục 2 chương V
55Input Module10BộChi tiết theo mục 2 chương V
56Động cơ rèm thông minh10BộChi tiết theo mục 2 chương V
57Khóa điện tử thông minh2BộChi tiết theo mục 2 chương V
58Smart Led Spotlight 8W10BộChi tiết theo mục 2 chương V
59Smart Led Spotlight 12W10BộChi tiết theo mục 2 chương V
60Smart Led Spotlight Xoay Góc 8W10BộChi tiết theo mục 2 chương V
61Smart Led Spotlight Xoay Góc 12W10BộChi tiết theo mục 2 chương V
62Smart Led Downlight10BộChi tiết theo mục 2 chương V
63Smart Led Panel10BộChi tiết theo mục 2 chương V
64Hệ thống camera giám sát cảm biến Turret Camera, Bullet Camera10BộChi tiết theo mục 2 chương V
65Module Zigbee Daikin10BộChi tiết theo mục 2 chương V
66Kit AI Nvidia10BộChi tiết theo mục 2 chương V
67Camera phục vụ xử lí ảnh, ảnh chiều sâu (3D)3BộChi tiết theo mục 2 chương V
68Máy sấy, tủ sấy linh kiện1BộChi tiết theo mục 2 chương V
69Hệ thống phần mềm SQL Server, MongoDB1BộChi tiết theo mục 2 chương V
70Hệ thống phần mềm Windows Server1BộChi tiết theo mục 2 chương V
71Điều hoà 24000 BTU1BộChi tiết theo mục 2 chương V
72Hệ thống hút ẩm,2BộChi tiết theo mục 2 chương V
73Bảng viết thông minh3chiếc Chi tiết theo mục 2 chương V
74Smart Tivi (>=75 inch)1bộChi tiết theo mục 2 chương V
75Camera IP4BộChi tiết theo mục 2 chương V
76Đầu thu camera1BộChi tiết theo mục 2 chương V
77Ổ cứng lưu trữ camera4CáiChi tiết theo mục 2 chương V
78Khóa vân tay1BộChi tiết theo mục 2 chương V
79Module bàn vách ngăn phòng đa năng5BộChi tiết theo mục 2 chương V
80Ghế25CáiChi tiết theo mục 2 chương V
81Máy in 3D2CáiChi tiết theo mục 2 chương V
82Máy in màu1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
83Amply1BộChi tiết theo mục 2 chương V
84Loa cột2BộChi tiết theo mục 2 chương V
85Bộ thu micro không dây2BộChi tiết theo mục 2 chương V
86Micro không dây cầm tay1BộChi tiết theo mục 2 chương V
87Bộ phát tín hiệu Micro không dây cài ve áo1BộChi tiết theo mục 2 chương V
88Tủ rack (bao gồm PDU)1BộChi tiết theo mục 2 chương V
89Máy in đen trắng3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
90Cây nước1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
91Máy in scan photo all in one1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
92Module-PLC, Bộ điều khiển logic có thể lập trình4BộChi tiết theo mục 2 chương V
93Mini-PLC4BộChi tiết theo mục 2 chương V
94Vi điều khiển10BộChi tiết theo mục 2 chương V
95Động cơ BLDC20BộChi tiết theo mục 2 chương V
96Kit điều khiển10BộChi tiết theo mục 2 chương V
97Cảm biến đo góc20BộChi tiết theo mục 2 chương V
98Bộ điều tốc10BộChi tiết theo mục 2 chương V
99Máy nhân gen PCR tốc độ cao có chức năng gradient 2D1BộChi tiết theo mục 2 chương V
100Máy điện di liền nguồn1BộChi tiết theo mục 2 chương V
101Micropipette3BộChi tiết theo mục 2 chương V
102Máy ly tâm lạnh tách mẫu để bàn1BộChi tiết theo mục 2 chương V
103Máy ủ nhiệt khô1BộChi tiết theo mục 2 chương V
104Bàn soi gel một bước sóng (có thể cài đặt cường độ)1BộChi tiết theo mục 2 chương V
105Tủ ấm1BộChi tiết theo mục 2 chương V
106Máy đọc ELISA1BộChi tiết theo mục 2 chương V
107Máy quang phổ đa năng đo nồng độ DNA/RNA và protein thể tích nhỏ1BộChi tiết theo mục 2 chương V
108Máy ly tâm spindown chức năng vortex2BộChi tiết theo mục 2 chương V
109Tủ âm -18oC1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
110Tủ an toàn sinh học cấp 21BộChi tiết theo mục 2 chương V
111Tủ ấm đa khí chuyên dụng cho nuôi cấy tế bào1BộChi tiết theo mục 2 chương V
112Pipet aid1BộChi tiết theo mục 2 chương V
113Máy ly tâm1BộChi tiết theo mục 2 chương V
114Kính hiển vi sinh học1BộChi tiết theo mục 2 chương V
115Tủ lạnh 4 độ C1ChiếcChi tiết theo mục 2 chương V
116Bồn nước làm ấm vô trùng (Water bath)1BộChi tiết theo mục 2 chương V
117Tủ lạnh âm sâu -86oC kiểu đứng, để dưới bàn thí nghiệm1BộChi tiết theo mục 2 chương V
118Tủ đựng hóa chất1BộChi tiết theo mục 2 chương V
119Bàn thí nghiệm 1.2m5BộChi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0698578E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.659.336.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.318.672.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung 1 - Đại học trở lên, thuộc ngành: Công nghệ thông tin.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.53
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 3 Đại học trở lên: Trong đó có:+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử - Viễn thông.+ 01 cán bộ thuộc ngành: Công nghệ thông tin.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Sinh học, Sinh hóa, Công nghệ Sinh học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->